Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến nút giao Bình Dân và Đường gom từ nút giao Đoàn Kết đến sân bay Vân Đồn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến nút giao Bình Dân và Đường gom từ nút giao Đoàn Kết đến sân bay Vân Đồn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:18:00 đến ngày 2021-07-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,596,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (tiếp nhận và tổng hợp) | 1 | lần | |
| 2 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) | 0,0337 | 50km | |
| 3 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | 0,0337 | 50km | |
| 4 | Tuần đường | 37,0762 | 100km | |
| 5 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | 0,4847 | 100km | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 85,332 | km | |
| 7 | Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) | 85,332 | km | |
| 8 | Cắt cỏ | 182,8375 | 100m2 | |
| 9 | Bạt lề đường bằng thủ công | 3,0238 | 100m | |
| 10 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) | 328,32 | 10m | |
| 11 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | 81,6 | 10m | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 147,648 | m3 | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | 1.388,08 | m | |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D | 117 | m | |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển dưới mặt đất) | 1 | biển | |
| 16 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) | 37,1925 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) | 415,8463 | m2 | |
| 18 | Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 0,7748 | m2 | |
| 19 | Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) | 8,6635 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh đinh phản quang | 14,7 | 20 đinh | |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | 187,4 | 20 mắt | |
| 22 | Duy trì cây vườn hoa | 25,9174 | 100m2 | |
| 23 | Tưới nước vườn hoa | 1.036,696 | 100m2 | |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách | 81,26 | 100m | |
| 25 | Vệ sinh hộ lan tôn sóng | 67,87 | 100 m | |
| B | QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, cấp V | 5,9972 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V | 23,5185 | km | |
| 3 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng | 1,6332 | km | |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) | 6,3049 | m3 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 14,8208 | m3 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | 6,3049 | 100m | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng | 15,1317 | km | |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | 4,3005 | km | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) | 464,93 | 10m | |
| 10 | Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công | 118,29 | 10m | |
| 11 | Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật | 33,0247 | 10m | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 268,6907 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 47,316 | m3 | |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 156,79 | km | |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 0,0169 | m2 | |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) | 0,4944 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) | 0,81 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) | 23,733 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách | 2,795 | 100m | |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | 33,6 | 20 mắt | |
| 21 | Vệ sinh vỉa hè | 2,7491 | km | |
| C | QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) | 0,0478 | 50km | |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | 0,0478 | 50km | |
| 3 | Tuần đường | 52,5356 | 100km | |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | 0,7177 | 100km | |
| 5 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 114,832 | km | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) | 114,832 | km | |
| 7 | Phát quang | 5,562 | km | |
| 8 | Cắt cỏ | 1.007,1226 | 100m2 | |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | 9,6058 | m3 | |
| 10 | Hót sụt đất thủ công | 10,1217 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 10,1217 | m3 | |
| 12 | Bạt lề đường bằng thủ công | 12,8675 | 100m | |
| 13 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) | 254,684 | 10m | |
| 14 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | 56,843 | 10m | |
| 15 | Vét rãnh hở thủ công (rãnh hộ đạo) | 86,018 | 10m | |
| 16 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 34,4072 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 199,2602 | m3 | |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | 952,3 | m | |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D | 33,86 | m | |
| 20 | Vệ sinh cống chui dân sinh | 2.001,7824 | 10m2 | |
| 21 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) | 203,9083 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) | 136,6309 | m2 | |
| 23 | Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 3,3985 | m2 | |
| 24 | Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) | 2,2772 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh đinh phản quang | 6,2 | 20 đinh | |
| 26 | Vệ sinh mắt phản quang | 298,9 | 20 mắt | |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ | 9.096,024 | 100m2 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | 758,002 | 100m2 | |
| 29 | Cắt thảm cỏ bằng máy | 758,002 | 100m2 | |
| 30 | Vệ sinh dải phân cách | 143,6904 | 100m | |
| 31 | Vệ sinh hộ lan tôn sóng | 134,15 | 100 m | |
| D | QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, cấp V | 4,4869 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V | 18,389 | km | |
| 3 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng | 1,2259 | km | |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) | 1,0967 | m3 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 0,4333 | m3 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | 1,2267 | 100m | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng | 2,4534 | km | |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | 0,6134 | km | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) | 423,576 | 10m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (rãnh đỉnh) | 26,309 | 10m | |
| 11 | Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công | 168,753 | 10m | |
| 12 | Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật | 0,675 | 10m | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 260,19 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 78,0248 | m3 | |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | 71,66 | m | |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | 16,14 | m | |
| 17 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 117,6896 | km | |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (dưới mặt đất) | 1 | biển | |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 0,8746 | m2 | |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) | 1,496 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) | 52,4767 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) | 89,7628 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách | 12,25 | 100m | |
| 24 | Vệ sinh mắt phản quang | 26,55 | 20 mắt | |
| E | QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường trên cầu | 2,0912 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) | 5 | lần | |
| 3 | Kiểm tra cầu 100|
|
5
|
lần |
|
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) | 5 | lần | |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật củacầu 100|
|
5
|
lần |
|
| 6 | Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu | 330,5 | m | |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu | 3,4427 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 162,41 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 57,27 | m2 | |
| 10 | Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) | 80 | gối | |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 240 | m2 | |
| F | QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tuần đường trên cầu | 0,3834 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra cầu | 4 | lần | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu >=50 (Cầu vượt nút giao nhánh trái, nhánh phải) | 4 | lần | |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu | 58 | m | |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu | 0,9667 | m | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 23,42 | m2 | |
| G | QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (09 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) | 1.377 | lần | |
| 2 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (02 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) | 306 | lần | |
| 3 | Kiểm tra thông số điện của trạm (09 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) | 360 | lần | |
| H | QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (04 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) | 488 | lần | |
| 2 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (04 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) | 488 | lần | |
| 3 | Kiểm tra thông số điện của trạm (04 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) | 128 | lần | |
| I | TIỀN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của điện lực mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 688.054.000 đồng | 1 | toàn bộ |
| J | CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021) | |||
| 1 | Điều hành giao thông (02 người/ca; trực 03 ca/ngày) | 153 | ngày | |
| 2 | Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/8/2021-31/8/2021 (Phạm vi 8km) | 104 | lần vận chuyển | |
| 3 | Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/9/2021-31/12/2021 (Phạm vi 8 Km) | 144 | lần vận chuyển | |
| 4 | Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/9/2021-31/12/2021 (Phạm vi 22,8 Km) | 272 | lần vận chuyển | |
| 5 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca) | 24 | lần | |
| 6 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca) | 24 | lần | |
| 7 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca) | 12 | lần | |
| 8 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤1 ca) | 156 | lần | |
| 9 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (Thời gian thực hiện | 36 | vụ | |
| 10 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 18 | vụ | |
| 11 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 6 | vụ | |
| 12 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 3 | vụ | |
| 13 | Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra | 3 | vụ | |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | 6 | vụ | |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu rơi vãi | 24 | vụ | |
| K | QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) | 0,0808 | 50km | |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | 0,0808 | 50km | |
| 3 | Tuần đường | 88,4497 | 100km | |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | 1,1309 | 100km | |
| 5 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 204,7968 | km | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) | 204,7968 | km | |
| 7 | Cắt cỏ | 438,81 | 100m2 | |
| 8 | Bạt lề đường bằng thủ công | 7,257 | 100m | |
| 9 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) | 656,64 | 10m | |
| 10 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | 163,2 | 10m | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 295,296 | m3 | |
| 12 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | 2.776,16 | m | |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D | 234 | m | |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển dưới mặt đất) | 1 | biển | |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển trên giá long môn) | 1 | biển | |
| 16 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) | 74,3849 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) | 831,6926 | m2 | |
| 18 | Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 1,8596 | m2 | |
| 19 | Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) | 20,7923 | m2 | |
| 20 | Vệ sinh đinh phản quang | 29,4 | 20 đinh | |
| 21 | Vệ sinh mắt phản quang | 374,8 | 20 mắt | |
| 22 | Duy trì cây vườn hoa | 51,8348 | 100m2 | |
| 23 | Tưới nước vườn hoa | 2.488,0704 | 100m2 | |
| 24 | Vệ sinh dải phân cách | 162,52 | 100m | |
| 25 | Vệ sinh hộ lan tôn sóng | 135,74 | 100 m | |
| L | QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, cấp V | 14,3071 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V | 54,8765 | km | |
| 3 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng | 3,9198 | km | |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) | 15,1317 | m3 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 35,57 | m3 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | 15,1317 | 100m | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng | 30,2634 | km | |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | 8,6009 | km | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) | 929,86 | 10m | |
| 10 | Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công | 236,58 | 10m | |
| 11 | Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật | 66,0495 | 10m | |
| 12 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 537,3814 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 94,632 | m3 | |
| 14 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 376,296 | km | |
| 15 | Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 0,0405 | m2 | |
| 16 | Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) | 1,1867 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) | 1,62 | m2 | |
| 18 | Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) | 47,466 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách | 5,59 | 100m | |
| 20 | Vệ sinh mắt phản quang | 67,2 | 20 mắt | |
| 21 | Vệ sinh vỉa hè | 5,4982 | km | |
| M | QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022 | |||
| 1 | Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) | 0,1435 | 50km | |
| 2 | Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc | 0,1435 | 50km | |
| 3 | Tuần đường | 157,1763 | 100km | |
| 4 | Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất | 2,0096 | 100km | |
| 5 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 344,496 | km | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) | 344,496 | km | |
| 7 | Phát quang | 11,1241 | km | |
| 8 | Cắt cỏ | 3.021,3678 | 100m2 | |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | 28,8175 | m3 | |
| 10 | Hót sụt đất thủ công | 30,365 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 30,365 | m3 | |
| 12 | Bạt lề đường bằng thủ công | 38,6026 | 100m | |
| 13 | Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) | 509,368 | 10m | |
| 14 | Vét rãnh siêu cao bằng thủ công | 113,686 | 10m | |
| 15 | Vét rãnh hở thủ công (rãnh hộ đạo) | 172,036 | 10m | |
| 16 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 68,8144 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 398,5204 | m3 | |
| 18 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m | 1.904,6 | m | |
| 19 | Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D | 67,72 | m | |
| 20 | Vệ sinh cống chui dân sinh | 6.005,3472 | 10m2 | |
| 21 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) | 407,8166 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) | 273,2618 | m2 | |
| 23 | Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 10,1954 | m2 | |
| 24 | Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) | 6,8315 | m2 | |
| 25 | Vệ sinh đinh phản quang | 24,8 | 20 đinh | |
| 26 | Vệ sinh mắt phản quang | 1.195,6 | 20 mắt | |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ | 27.288,072 | 100m2 | |
| 28 | Làm cỏ tạp | 1.516,004 | 100m2 | |
| 29 | Cắt thảm cỏ bằng máy | 1.516,004 | 100m2 | |
| 30 | Vệ sinh dải phân cách | 287,3808 | 100m | |
| 31 | Vệ sinh hộ lan tôn sóng | 268,3 | 100 m | |
| N | QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường cấp IV, cấp V | 13,424 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V | 51,4892 | km | |
| 3 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng | 3,6778 | km | |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) | 3,2901 | m3 | |
| 5 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1,3 | m3 | |
| 6 | Bạt lề đường bằng máy | 3,6801 | 100m | |
| 7 | Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng | 7,3602 | km | |
| 8 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng | 1,2267 | km | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) | 847,152 | 10m | |
| 10 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (rãnh đỉnh) | 52,618 | 10m | |
| 11 | Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công | 337,506 | 10m | |
| 12 | Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật | 1,35 | 10m | |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 520,38 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống | 156,0496 | m3 | |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m | 143,32 | m | |
| 16 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, D | 32,28 | m | |
| 17 | Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) | 353,0688 | km | |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (dưới mặt đất) | 2 | biển | |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) | 2,6238 | m2 | |
| 20 | Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) | 4,4881 | m2 | |
| 21 | Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) | 104,9533 | m2 | |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) | 179,5256 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách | 24,5 | 100m | |
| 24 | Vệ sinh mắt phản quang | 106,2 | 20 mắt | |
| O | QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường trên cầu | 4,9888 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) | 12 | lần | |
| 3 | Kiểm tra cầu 100|
|
12
|
lần |
|
| 4 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) | 12 | lần | |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật củacầu 100|
|
12
|
lần |
|
| 6 | Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu | 661 | m | |
| 7 | Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu | 8,2625 | m | |
| 8 | Vệ sinh mố cầu | 324,82 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh trụ cầu | 114,54 | m2 | |
| 10 | Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) | 160 | gối | |
| 11 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | 480 | m2 | |
| P | QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022 | |||
| 1 | Tuần đường trên cầu | 1,147 | 100km | |
| 2 | Kiểm tra cầu | 12 | lần | |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu >=50 (Cầu vượt nút giao nhánh trái, nhánh phải) | 12 | lần | |
| 4 | Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu | 232 | m | |
| 5 | Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu | 2,9 | m | |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | 93,68 | m2 | |
| Q | QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (09 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) | 3.285 | lần | |
| 2 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (02 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) | 730 | lần | |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp (1 lần/ năm/ chóa) | 428 | chóa | |
| 4 | Kiểm tra thông số điện của trạm (09 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) | 864 | lần | |
| R | QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022 | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (04 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) | 1.460 | lần | |
| 2 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (04 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) | 1.460 | lần | |
| 3 | Duy trì chóa đèn cao áp (1 lần/ năm/ chóa) | 506 | chóa | |
| 4 | Kiểm tra thông số điện của trạm (04 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) | 384 | lần | |
| S | TIỀN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂM 2022 | |||
| 1 | Tiền điện chiếu sáng | Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của điện lực mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 1.868.882.000 đồng | 1 | toàn bộ |
| T | KIỂM ĐỊNH TRẠM BIẾN ÁP NĂM 2022 | |||
| 1 | Kinh phí kiểm định trạm biến áp (số lượng 06 trạm) | Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của đơn vị kiểm định trạm biến áp mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 216.000.000 đồng | 1 | toàn bộ |
| U | CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC NĂM 2022 | |||
| 1 | Điều hành giao thông (02 người/ca; trực 03 ca/ngày) | 365 | ngày | |
| 2 | Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công (Phạm vi 8 Km) | 432 | lần vận chuyển | |
| 3 | Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công (Phạm vi 22,8 Km) | 816 | lần vận chuyển | |
| 4 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca) | 48 | lần | |
| 5 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca) | 48 | lần | |
| 6 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca) | 24 | lần | |
| 7 | Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤1 ca) | 312 | lần | |
| 8 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (Thời gian thực hiện | 72 | vụ | |
| 9 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 36 | vụ | |
| 10 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 12 | vụ | |
| 11 | Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( | 6 | vụ | |
| 12 | Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra | 6 | vụ | |
| 13 | Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ | 12 | vụ | |
| 14 | Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu rơi vãi | 48 | vụ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5454588E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.575765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.298.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.298.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.298.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi