Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến nút giao Bình Dân và Đường gom từ nút giao Đoàn Kết đến sân bay Vân Đồn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725780-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên Đường cao tốc Vân Đồn - Tiên Yên đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến nút giao Bình Dân và Đường gom từ nút giao Đoàn Kết đến sân bay Vân Đồn
Số hiệu KHLCNT 20210714376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:18:00 đến ngày 2021-07-23 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,596,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (tiếp nhận và tổng hợp) 1 lần
2 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) 0,0337 50km
3 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc 0,0337 50km
4 Tuần đường 37,0762 100km
5 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất 0,4847 100km
6 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 85,332 km
7 Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) 85,332 km
8 Cắt cỏ 182,8375 100m2
9 Bạt lề đường bằng thủ công 3,0238 100m
10 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) 328,32 10m
11 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công 81,6 10m
12 Vận chuyển phế thải đổ đi 147,648 m3
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m 1.388,08 m
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D 117 m
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển dưới mặt đất) 1 biển
16 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) 37,1925 m2
17 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) 415,8463 m2
18 Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) 0,7748 m2
19 Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) 8,6635 m2
20 Vệ sinh đinh phản quang 14,7 20 đinh
21 Vệ sinh mắt phản quang 187,4 20 mắt
22 Duy trì cây vườn hoa 25,9174 100m2
23 Tưới nước vườn hoa 1.036,696 100m2
24 Vệ sinh dải phân cách 81,26 100m
25 Vệ sinh hộ lan tôn sóng 67,87 100 m
B QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, cấp V 5,9972 100km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V 23,5185 km
3 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng 1,6332 km
4 Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) 6,3049 m3
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công 14,8208 m3
6 Bạt lề đường bằng máy 6,3049 100m
7 Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng 15,1317 km
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng 4,3005 km
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) 464,93 10m
10 Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công 118,29 10m
11 Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật 33,0247 10m
12 Vận chuyển phế thải đổ đi 268,6907 m3
13 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 47,316 m3
14 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 156,79 km
15 Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) 0,0169 m2
16 Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) 0,4944 m2
17 Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) 0,81 m2
18 Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) 23,733 m2
19 Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách 2,795 100m
20 Vệ sinh mắt phản quang 33,6 20 mắt
21 Vệ sinh vỉa hè 2,7491 km
C QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021)
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) 0,0478 50km
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc 0,0478 50km
3 Tuần đường 52,5356 100km
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất 0,7177 100km
5 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 114,832 km
6 Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) 114,832 km
7 Phát quang 5,562 km
8 Cắt cỏ 1.007,1226 100m2
9 Đắp phụ nền, lề đường 9,6058 m3
10 Hót sụt đất thủ công 10,1217 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi 10,1217 m3
12 Bạt lề đường bằng thủ công 12,8675 100m
13 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) 254,684 10m
14 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công 56,843 10m
15 Vét rãnh hở thủ công (rãnh hộ đạo) 86,018 10m
16 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 34,4072 m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi 199,2602 m3
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m 952,3 m
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D 33,86 m
20 Vệ sinh cống chui dân sinh 2.001,7824 10m2
21 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) 203,9083 m2
22 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) 136,6309 m2
23 Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) 3,3985 m2
24 Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) 2,2772 m2
25 Vệ sinh đinh phản quang 6,2 20 đinh
26 Vệ sinh mắt phản quang 298,9 20 mắt
27 Tưới nước thảm cỏ 9.096,024 100m2
28 Làm cỏ tạp 758,002 100m2
29 Cắt thảm cỏ bằng máy 758,002 100m2
30 Vệ sinh dải phân cách 143,6904 100m
31 Vệ sinh hộ lan tôn sóng 134,15 100 m
D QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường cấp IV, cấp V 4,4869 100km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V 18,389 km
3 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng 1,2259 km
4 Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) 1,0967 m3
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công 0,4333 m3
6 Bạt lề đường bằng máy 1,2267 100m
7 Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng 2,4534 km
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng 0,6134 km
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) 423,576 10m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (rãnh đỉnh) 26,309 10m
11 Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công 168,753 10m
12 Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật 0,675 10m
13 Vận chuyển phế thải đổ đi 260,19 m3
14 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 78,0248 m3
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m 71,66 m
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D 16,14 m
17 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 117,6896 km
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (dưới mặt đất) 1 biển
19 Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) 0,8746 m2
20 Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) 1,496 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) 52,4767 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) 89,7628 m2
23 Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách 12,25 100m
24 Vệ sinh mắt phản quang 26,55 20 mắt
E QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường trên cầu 2,0912 100km
2 Kiểm tra cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) 5 lần
3 Kiểm tra cầu 100 5 lần
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) 5 lần
5 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật củacầu 100 5 lần
6 Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu 330,5 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu 3,4427 m
8 Vệ sinh mố cầu 162,41 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 57,27 m2
10 Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) 80 gối
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 240 m2
F QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021)
1 Tuần đường trên cầu 0,3834 100km
2 Kiểm tra cầu 4 lần
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu >=50 (Cầu vượt nút giao nhánh trái, nhánh phải) 4 lần
4 Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu 58 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu 0,9667 m
6 Vệ sinh mố cầu 23,42 m2
G QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (09 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) 1.377 lần
2 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (02 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) 306 lần
3 Kiểm tra thông số điện của trạm (09 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) 360 lần
H QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2021 (01/9/2021-31/12/2021)
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (04 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) 488 lần
2 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (04 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) 488 lần
3 Kiểm tra thông số điện của trạm (04 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) 128 lần
I TIỀN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Tiền điện chiếu sáng Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của điện lực mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 688.054.000 đồng 1 toàn bộ
J CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC NĂM 2021 (01/8/2021-31/12/2021)
1 Điều hành giao thông (02 người/ca; trực 03 ca/ngày) 153 ngày
2 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/8/2021-31/8/2021 (Phạm vi 8km) 104 lần vận chuyển
3 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/9/2021-31/12/2021 (Phạm vi 8 Km) 144 lần vận chuyển
4 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công từ 01/9/2021-31/12/2021 (Phạm vi 22,8 Km) 272 lần vận chuyển
5 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca) 24 lần
6 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca) 24 lần
7 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca) 12 lần
8 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤1 ca) 156 lần
9 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (Thời gian thực hiện 36 vụ
10 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 18 vụ
11 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 6 vụ
12 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 3 vụ
13 Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra 3 vụ
14 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ 6 vụ
15 Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu rơi vãi 24 vụ
K QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) 0,0808 50km
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc 0,0808 50km
3 Tuần đường 88,4497 100km
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất 1,1309 100km
5 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 204,7968 km
6 Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) 204,7968 km
7 Cắt cỏ 438,81 100m2
8 Bạt lề đường bằng thủ công 7,257 100m
9 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) 656,64 10m
10 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công 163,2 10m
11 Vận chuyển phế thải đổ đi 295,296 m3
12 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m 2.776,16 m
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D 234 m
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển dưới mặt đất) 1 biển
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (biển trên giá long môn) 1 biển
16 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) 74,3849 m2
17 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) 831,6926 m2
18 Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) 1,8596 m2
19 Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) 20,7923 m2
20 Vệ sinh đinh phản quang 29,4 20 đinh
21 Vệ sinh mắt phản quang 374,8 20 mắt
22 Duy trì cây vườn hoa 51,8348 100m2
23 Tưới nước vườn hoa 2.488,0704 100m2
24 Vệ sinh dải phân cách 162,52 100m
25 Vệ sinh hộ lan tôn sóng 135,74 100 m
L QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022
1 Tuần đường cấp IV, cấp V 14,3071 100km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V 54,8765 km
3 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng 3,9198 km
4 Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) 15,1317 m3
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công 35,57 m3
6 Bạt lề đường bằng máy 15,1317 100m
7 Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng 30,2634 km
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng 8,6009 km
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) 929,86 10m
10 Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công 236,58 10m
11 Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật 66,0495 10m
12 Vận chuyển phế thải đổ đi 537,3814 m3
13 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 94,632 m3
14 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 376,296 km
15 Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) 0,0405 m2
16 Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) 1,1867 m2
17 Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) 1,62 m2
18 Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) 47,466 m2
19 Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách 5,59 100m
20 Vệ sinh mắt phản quang 67,2 20 mắt
21 Vệ sinh vỉa hè 5,4982 km
M QL, BDTX ĐƯỜNG CAO TỐC ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022
1 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc (quản lý) 0,1435 50km
2 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc 0,1435 50km
3 Tuần đường 157,1763 100km
4 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất 2,0096 100km
5 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 344,496 km
6 Vệ sinh mặt đường (xe rửa đường) 344,496 km
7 Phát quang 11,1241 km
8 Cắt cỏ 3.021,3678 100m2
9 Đắp phụ nền, lề đường 28,8175 m3
10 Hót sụt đất thủ công 30,365 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi 30,365 m3
12 Bạt lề đường bằng thủ công 38,6026 100m
13 Vét rãnh hở bằng thủ công (rãnh hình thang 120x40x40 cm) 509,368 10m
14 Vét rãnh siêu cao bằng thủ công 113,686 10m
15 Vét rãnh hở thủ công (rãnh hộ đạo) 172,036 10m
16 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 68,8144 m3
17 Vận chuyển phế thải đổ đi 398,5204 m3
18 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D≥1m 1.904,6 m
19 Thông cống, thanh thải dòng chảy cống D 67,72 m
20 Vệ sinh cống chui dân sinh 6.005,3472 10m2
21 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo dưới mặt đất) 407,8166 m2
22 Vệ sinh màng phản quang biển báo (biển báo trên GLM và cánh hẫng) 273,2618 m2
23 Thay thế màng phản quang biển báo (dưới mặt đất) 10,1954 m2
24 Thay thế màng phản quang biển báo (trên giá long môn) 6,8315 m2
25 Vệ sinh đinh phản quang 24,8 20 đinh
26 Vệ sinh mắt phản quang 1.195,6 20 mắt
27 Tưới nước thảm cỏ 27.288,072 100m2
28 Làm cỏ tạp 1.516,004 100m2
29 Cắt thảm cỏ bằng máy 1.516,004 100m2
30 Vệ sinh dải phân cách 287,3808 100m
31 Vệ sinh hộ lan tôn sóng 268,3 100 m
N QL, BDTX ĐƯỜNG GOM, ĐƯỜNG NHÁNH, NÚT GIAO, ĐƯỜNG DÂN SINH ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022
1 Tuần đường cấp IV, cấp V 13,424 100km
2 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, cấp V 51,4892 km
3 Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng 3,6778 km
4 Đắp phụ nền, lề đường (đồng bằng) 3,2901 m3
5 Đào hót đất sụt bằng thủ công 1,3 m3
6 Bạt lề đường bằng máy 3,6801 100m
7 Cắt cỏ bằng máy khu vực đồng bằng 7,3602 km
8 Phát quang cây cỏ bằng thủ công khu vực đồng bằng 1,2267 km
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (rãnh dọc) 847,152 10m
10 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (rãnh đỉnh) 52,618 10m
11 Vét rãnh hộ đạo bằng thủ công 337,506 10m
12 Vét rãnh kín bằng máy, rãnh hình chữ nhật 1,35 10m
13 Vận chuyển phế thải đổ đi 520,38 m3
14 Vận chuyển đất thải từ trên cao đổ xuống 156,0496 m3
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D>=1m 143,32 m
16 Thông cống, thanh thải dòng chảy, D 32,28 m
17 Vệ sinh mặt đường (xe quét hút) 353,0688 km
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (dưới mặt đất) 2 biển
19 Dán lại lớp phản quang biển báo (dưới mặt đất) 2,6238 m2
20 Dán lại lớp phản quang biển báo (trên giá long môn) 4,4881 m2
21 Vệ sinh mặt biển phản quang (dưới mặt đất) 104,9533 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang (trên giá long môn) 179,5256 m2
23 Vệ sinh tôn sóng, giải phân cách 24,5 100m
24 Vệ sinh mắt phản quang 106,2 20 mắt
O QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022
1 Tuần đường trên cầu 4,9888 100km
2 Kiểm tra cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) 12 lần
3 Kiểm tra cầu 100 12 lần
4 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu ≤ 50 (Cầu Bò Lậy) 12 lần
5 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật củacầu 100 12 lần
6 Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu 661 m
7 Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu 8,2625 m
8 Vệ sinh mố cầu 324,82 m2
9 Vệ sinh trụ cầu 114,54 m2
10 Bôi mỡ gối cầu thép (gối chậu) 160 gối
11 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) 480 m2
P QL, BDTX CẦU ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022
1 Tuần đường trên cầu 1,147 100km
2 Kiểm tra cầu 12 lần
3 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu >=50 (Cầu vượt nút giao nhánh trái, nhánh phải) 12 lần
4 Vệ sinh khe co dãn thép mặt cầu 232 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép mặt cầu 2,9 m
6 Vệ sinh mố cầu 93,68 m2
Q QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ NÚT GIAO ĐOÀN KẾT ĐẾN SÂN BAY VÂN ĐỒN NĂM 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (09 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) 3.285 lần
2 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (02 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) 730 lần
3 Duy trì chóa đèn cao áp (1 lần/ năm/ chóa) 428 chóa
4 Kiểm tra thông số điện của trạm (09 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) 864 lần
R QL, BDTX HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐOẠN TỪ SÂN BAY VÂN ĐỒN ĐẾN NÚT GIAO BÌNH DÂN NĂM 2022
1 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (04 trạm-tủ điều khiển; 1 lần/ ngày/ trạm) 1.460 lần
2 Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (04 trạm; 1 lần/ ngày/ trạm) 1.460 lần
3 Duy trì chóa đèn cao áp (1 lần/ năm/ chóa) 506 chóa
4 Kiểm tra thông số điện của trạm (04 trạm-tủ điều khiển; 8 lần/ tháng/ trạm) 384 lần
S TIỀN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NĂM 2022
1 Tiền điện chiếu sáng Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của điện lực mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 1.868.882.000 đồng 1 toàn bộ
T KIỂM ĐỊNH TRẠM BIẾN ÁP NĂM 2022
1 Kinh phí kiểm định trạm biến áp (số lượng 06 trạm) Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn thực tế của đơn vị kiểm định trạm biến áp mà nhà thầu cung cấp. Yêu cầu nhà thầu chào đơn giá đúng bằng 216.000.000 đồng 1 toàn bộ
U CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH GIAO THÔNG VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ TRÊN ĐƯỜNG CAO TỐC NĂM 2022
1 Điều hành giao thông (02 người/ca; trực 03 ca/ngày) 365 ngày
2 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công (Phạm vi 8 Km) 432 lần vận chuyển
3 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công (Phạm vi 22,8 Km) 816 lần vận chuyển
4 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/4 ca) 48 lần
5 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 1/2 ca) 48 lần
6 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤ 3/4 ca) 24 lần
7 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công kiểm tra (Thời gian thực hiện ≤1 ca) 312 lần
8 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn (Thời gian thực hiện 72 vụ
9 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 36 vụ
10 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 12 vụ
11 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn ( 6 vụ
12 Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra 6 vụ
13 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ 12 vụ
14 Dọn dẹp, vệ sinh vật liệu rơi vãi 48 vụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5454588E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.575765E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời 02 tiêu chí sau đây: (*) Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc. (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.298.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 7.298.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->