Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210735012-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 12:00:00 đến ngày 2021-07-23 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,909,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,100,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8649325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1729865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.968.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.473.937.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥89CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh xích loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 89CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO
1Phát quang cây bụi, thu gom bè rau muốngTheo Thiết kế được duyệt1.004,72m2
2Ca xe vận chuyển đổ điTheo Thiết kế được duyệt2ca
3Bơm hạ thấp mực nước trong mươngTheo Thiết kế được duyệt5ca
4Vét bùn thủ côngTheo Thiết kế được duyệt77,49m3
5Vét bùn bằng máyTheo Thiết kế được duyệt6,9741100m3
6Đào cấpTheo Thiết kế được duyệt14,09m3
7Đào mặt đường cũ BTXMTheo Thiết kế được duyệt0,8763100m3
8Đào khuôn đường thủ côngTheo Thiết kế được duyệt68,984m3
9Đào khuôn đường bằng máyTheo Thiết kế được duyệt2,7594100m3
10Đào móng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt52,272m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt2,0909100m3
12Đắp đất hố móng đầm K90Theo Thiết kế được duyệt2,4213100m3
13Đào khuôn hè đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt11,38m3
14Đắp đất lề đường K90Theo Thiết kế được duyệt4,9332100m3
15Mua đất đắpTheo Thiết kế được duyệt320,762m3
16Đắp cát đen nền đường đầm K.95Theo Thiết kế được duyệt16,3954100m3
17Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 50cmTheo Thiết kế được duyệt4,8666100m3
18Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Thiết kế được duyệt15cây
19Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Thiết kế được duyệt15gốc
20Đắp cát bù gốc câyTheo Thiết kế được duyệt0,0384100m3
21Ca xe vận chuyển đổ điTheo Thiết kế được duyệt1ca
22Vận chuyển đất - đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt23,6697100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt7,8899100m3
24Vận chuyển đất - đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt6,7944100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt3,3972100m3
26Cắt mặt đường BTXMTheo Thiết kế được duyệt9m
27Móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt2,144100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt245,2428m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Thiết kế được duyệt0,4602100m2
30Rải ni long lớp cách lyTheo Thiết kế được duyệt11,1474100m2
31Gỗ chèn khe co giãnTheo Thiết kế được duyệt0,04m3
32Cắt khe co, khe dọcTheo Thiết kế được duyệt40,88510m
33Đào khuôn đường thủ côngTheo Thiết kế được duyệt10,652m3
34Đào khuôn đường bằng máyTheo Thiết kế được duyệt0,4261100m3
35Đắp cát đen nền đường đầm K.95Theo Thiết kế được duyệt0,1997100m3
36Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 50cmTheo Thiết kế được duyệt0,3329100m3
37Móng cấp phối đá dăm loại IITheo Thiết kế được duyệt0,1332100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt27,192m3
39Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Thiết kế được duyệt0,0995100m2
40Rải ni long lớp cách lyTheo Thiết kế được duyệt1,236100m2
41Bê tông rãnh tam giác, bê tông M300, đá 2x4 (thi công cùng mặt đường)Theo Thiết kế được duyệt10,27m3
42Lắp đặt viên bó vỉaTheo Thiết kế được duyệt189m
43Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt4,91m3
44Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,378100m2
45Lắp đặt viên bó vỉaTheo Thiết kế được duyệt9m
46Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,41m3
47Ván khuôn thépTheo Thiết kế được duyệt0,0662100m2
48Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,09m3
49Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0072100m2
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0418tấn
51Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75#Theo Thiết kế được duyệt2,48m3
52Lát gạch TerrtazoTheo Thiết kế được duyệt655,67m2
53Trồng cây sấu >=3,5m; đường kính gốc (16-18) cmTheo Thiết kế được duyệt13cây
54BTXM M.150# dày 5cmTheo Thiết kế được duyệt0,29m3
55Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0572100m2
56Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75#Theo Thiết kế được duyệt0,4m3
57Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt6,15m2
58Đắp đất màuTheo Thiết kế được duyệt16,78m3
59Mua đất màu trồng câyTheo Thiết kế được duyệt19,8004m3
60Trồng cây xương rồng bát tiênTheo Thiết kế được duyệt376cây
61Đào hố móng tườngTheo Thiết kế được duyệt1,04m3
62BTXM M.150# dày 5cmTheo Thiết kế được duyệt0,78m3
63Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,078100m2
64Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75#Theo Thiết kế được duyệt1,18m3
65Ốp gạch thẻTheo Thiết kế được duyệt13,32m2
66Đắp đất màuTheo Thiết kế được duyệt3,76m3
67Mua đất màu trồng câyTheo Thiết kế được duyệt4,4368m3
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Thiết kế được duyệt40,7m2
69Bơm hạ thấp mực nước trong mươngTheo Thiết kế được duyệt5ca
70Đệm đá dăm 4x6 dày 10cmTheo Thiết kế được duyệt5,42m3
71Đệm bù đất đế móng cốngTheo Thiết kế được duyệt5,83m3
72Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mmTheo Thiết kế được duyệt36cái
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo Thiết kế được duyệt91cái
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (Vỉa hè)Theo Thiết kế được duyệt121 đoạn ống
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Vỉa hè)Theo Thiết kế được duyệt301 đoạn ống
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mmTheo Thiết kế được duyệt1đoạn
77Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo Thiết kế được duyệt11mối nối
78Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo Thiết kế được duyệt28mối nối
79Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt161,6025100m
80Bê tông M100# đệm móngTheo Thiết kế được duyệt32,32m3
81Ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,2229100m2
82Bê tông móng cống, M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt75,79m3
83Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,8422100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1318tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt9,752tấn
86Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt76,41m3
87Ván khuôn thép tường cốngTheo Thiết kế được duyệt6,8757100m2
88Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,1847tấn
89Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt9,5442tấn
90Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt53,83m3
91Ván khuôn thép nắp cốngTheo Thiết kế được duyệt2,9898100m2
92Lắp dựng cốt thép nắp cống DTheo Thiết kế được duyệt0,1313tấn
93Lắp dựng cốt thép nắp cống, ĐK >10mmTheo Thiết kế được duyệt8,3172tấn
94Quét nhựa bitum nóngTheo Thiết kế được duyệt728,94m2
95Chét matit nhựa đườngTheo Thiết kế được duyệt0,04m3
96Vải tẩm nhựa (2 lớp)Theo Thiết kế được duyệt11,98m2
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,2587100m3
98Đắp đất tận dụngTheo Thiết kế được duyệt0,1324100m3
99Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,0711100m3
100Đệm đá dăm móng dày 10cmTheo Thiết kế được duyệt1,38m3
101Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt2,77m3
102Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0595100m2
103Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt8,23m3
104Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt22,35m2
105Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt1,56m3
106Ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,1704100m2
107Cốt thép bậc thangTheo Thiết kế được duyệt0,0924tấn
108Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,66m3
109Ván khuôn gỗ xà mũTheo Thiết kế được duyệt0,0816100m2
110Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0012tấn
111Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt0,0025tấn
112Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế được duyệt141cấu kiện
113Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt1,01m3
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DTheo Thiết kế được duyệt0,0465tấn
115Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0643tấn
116Thép hìnhTheo Thiết kế được duyệt0,3447tấn
117Lắp đặt ga thu nướcTheo Thiết kế được duyệt71cấu kiện
118Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,57m3
119Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0472tấn
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,0973100m2
121Lắp đặt lưới chắn rácTheo Thiết kế được duyệt7cái
122Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,08m3
123Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0359tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,0392100m2
125Ống nhựa HDPETheo Thiết kế được duyệt0,058100m
126Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,06m3
127Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0022100m2
128Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mmTheo Thiết kế được duyệt1đoạn
129Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mmTheo Thiết kế được duyệt1cái
130Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt0,17m3
131Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt5,34m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Thiết kế được duyệt1,58m3
133Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Thiết kế được duyệt4,73m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt0,2475100m3
135Đào thanh thảiTheo Thiết kế được duyệt0,165100m3
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,3037100m3
137Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,1053100m3
138Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt7,33100m
139Đệm đá dăm móng dày 10cmTheo Thiết kế được duyệt1,47m3
140Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt6,15m3
141Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,1169100m2
142Bê tông tường, M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt6,26m3
143Ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,2522100m2
144Đệm đá dăm dày 10cmTheo Thiết kế được duyệt15m3
145Láng nền vữa M75# dày 3cmTheo Thiết kế được duyệt150m2
146Gia công hệ đà giáoTheo Thiết kế được duyệt0,98tấn
147Khấu hao hệ đà giáo thi công (khấu hao 2,0 tháng, tháo dỡ lắp đặt 12 lần)Theo Thiết kế được duyệt0,6174tấn
148Đào mương dẫnTheo Thiết kế được duyệt0,473100m3
149Đắp cát hoàn trảTheo Thiết kế được duyệt0,473100m3
150Ép cọc Larsen (phần ngập đất)Theo Thiết kế được duyệt7,475100m
151Ép cọc Larsen (phần không ngập đất)Theo Thiết kế được duyệt5,525100m
152Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo Thiết kế được duyệt7,475100m
153Khấu hao cọc Larsen IV (khấu hao 2 tháng, đóng nhổ 1 lần)Theo Thiết kế được duyệt5.777,512kg
154Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt36,2681100m
155Bê tông đệm móng M100#Theo Thiết kế được duyệt5,53m3
156Bê tông móng cống, M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt9,6m3
157Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,5332100m2
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0218tấn
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt1,6284tấn
160Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt13,46m3
161Ván khuôn thép tường cốngTheo Thiết kế được duyệt1,2127100m2
162Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0304tấn
163Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mmTheo Thiết kế được duyệt1,5633tấn
164Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt9,6m3
165Ván khuôn thép nắp cốngTheo Thiết kế được duyệt0,5332100m2
166Lắp dựng cốt thép nắp cống DTheo Thiết kế được duyệt0,0218tấn
167Lắp dựng cốt thép nắp cống, ĐK >10mmTheo Thiết kế được duyệt1,8587tấn
168Quét nhựa bitum nóngTheo Thiết kế được duyệt65,4m2
169Chét matit nhựa đườngTheo Thiết kế được duyệt0,004m3
170Vải tẩm nhựa (2 lớp)Theo Thiết kế được duyệt1,2m2
171Đệm cấp phối đá dăm loại I 2 bên mang cốngTheo Thiết kế được duyệt0,5475100m3
172Lắp đặt bản giảm tảiTheo Thiết kế được duyệt241cấu kiện
173Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt5,52m3
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,18100m2
175Sản xuất, lắp đặt cốt thép DTheo Thiết kế được duyệt0,6345tấn
176Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mmTheo Thiết kế được duyệt0,3383tấn
177Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,1134100m3
178Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Thiết kế được duyệt0,0188100m3
179Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Thiết kế được duyệt0,0499100m3
180Vận chuyển đất -đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,117100m3
181Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo Thiết kế được duyệt0,0585100m3
182Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp ITheo Thiết kế được duyệt5,7442100m
183Đệm đá dăm dày 10cmTheo Thiết kế được duyệt1,29m3
184Bù cát đen móng cốngTheo Thiết kế được duyệt1,06m3
185Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmTheo Thiết kế được duyệt19cái
186Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmTheo Thiết kế được duyệt71 đoạn ống
187Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo Thiết kế được duyệt6mối nối
188Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,69m3
189Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0149100m2
190Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt2,07m3
191Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo Thiết kế được duyệt5,48m2
192Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4Theo Thiết kế được duyệt0,55m3
193Ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,0594100m2
194Cốt thép bậc thangTheo Thiết kế được duyệt0,0299tấn
195Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,17m3
196Ván khuôn gỗ xà mũTheo Thiết kế được duyệt0,0195100m2
197Ống nhựa HDPETheo Thiết kế được duyệt0,02100m
198Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo Thiết kế được duyệt0,04m3
199Ván khuôn móngTheo Thiết kế được duyệt0,0013100m2
200Lắp đặt tấm đanTheo Thiết kế được duyệt41cấu kiện
201Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,29m3
202Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính DTheo Thiết kế được duyệt0,0133tấn
203Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0184tấn
204Thép hìnhTheo Thiết kế được duyệt0,0985tấn
205Lắp đặt ga thu nướcTheo Thiết kế được duyệt21cấu kiện
206Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,16m3
207Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0135tấn
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,0278100m2
209Lắp đặt lưới chắn rácTheo Thiết kế được duyệt2cái
210Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,02m3
211Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Thiết kế được duyệt0,0103tấn
212Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗTheo Thiết kế được duyệt0,0112100m2
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cmTheo Thiết kế được duyệt22,4m
2Dán màng phản quang màu trắng đỏTheo Thiết kế được duyệt4,22m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Thiết kế được duyệt0,27m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Thiết kế được duyệt0,0192100m2
5Dây phản quangTheo Thiết kế được duyệt250m
6Cờ hiệu tam giácTheo Thiết kế được duyệt18cái
7Cán cờ hiệu tam giác bằng treTheo Thiết kế được duyệt18cái
8Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cmTheo Thiết kế được duyệt2bộ
9Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cmTheo Thiết kế được duyệt2bộ
10Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cmTheo Thiết kế được duyệt1bộ
11Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmTheo Thiết kế được duyệt6bộ
12Đèn cảnh báo giao thôngTheo Thiết kế được duyệt2cái
13Nhân công điều khiển giao thôngTheo Thiết kế được duyệt80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8649325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1729865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.968.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.473.937.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 10 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Máy trộn vữa 80L1
3 Máy đầm cóc 2.2kw1
4 Máy đầm bàn 2.2kw1
5 Máy đầm dùi 2.2kw1
6 Ô tô tự đổ >=7T2
7 Máy lu bánh thép ≥9T1
8 Máy lu rung tự hành ≥16T1
9 Máy ủi bánh xích ≥89CV1
10 Máy đào bánh xích loại ≥ 89CV1
11 Ô tô tưới nước 6m31
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->