Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 12:00:00 đến ngày 2021-07-23 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,909,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,100,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8649325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1729865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.968.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.473.937.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 89CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO | |||
| 1 | Phát quang cây bụi, thu gom bè rau muống | Theo Thiết kế được duyệt | 1.004,72 | m2 |
| 2 | Ca xe vận chuyển đổ đi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 3 | Bơm hạ thấp mực nước trong mương | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 4 | Vét bùn thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 77,49 | m3 |
| 5 | Vét bùn bằng máy | Theo Thiết kế được duyệt | 6,9741 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp | Theo Thiết kế được duyệt | 14,09 | m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ BTXM | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8763 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 68,984 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo Thiết kế được duyệt | 2,7594 | 100m3 |
| 10 | Đào móng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 52,272 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 2,0909 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng đầm K90 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,4213 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn hè đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 11,38 | m3 |
| 14 | Đắp đất lề đường K90 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,9332 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Theo Thiết kế được duyệt | 320,762 | m3 |
| 16 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Theo Thiết kế được duyệt | 16,3954 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 50cm | Theo Thiết kế được duyệt | 4,8666 | 100m3 |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 19 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | gốc |
| 20 | Đắp cát bù gốc cây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0384 | 100m3 |
| 21 | Ca xe vận chuyển đổ đi | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 22 | Vận chuyển đất - đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 23,6697 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 7,8899 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 6,7944 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 3,3972 | 100m3 |
| 26 | Cắt mặt đường BTXM | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 2,144 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 245,2428 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4602 | 100m2 |
| 30 | Rải ni long lớp cách ly | Theo Thiết kế được duyệt | 11,1474 | 100m2 |
| 31 | Gỗ chèn khe co giãn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 32 | Cắt khe co, khe dọc | Theo Thiết kế được duyệt | 40,885 | 10m |
| 33 | Đào khuôn đường thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 10,652 | m3 |
| 34 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4261 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát đen nền đường đầm K.95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1997 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát đen nền đường đầm K.98 dày 50cm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3329 | 100m3 |
| 37 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1332 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 27,192 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0995 | 100m2 |
| 40 | Rải ni long lớp cách ly | Theo Thiết kế được duyệt | 1,236 | 100m2 |
| 41 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M300, đá 2x4 (thi công cùng mặt đường) | Theo Thiết kế được duyệt | 10,27 | m3 |
| 42 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo Thiết kế được duyệt | 189 | m |
| 43 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 4,91 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 46 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,41 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0662 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,09 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0072 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 51 | Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75# | Theo Thiết kế được duyệt | 2,48 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrtazo | Theo Thiết kế được duyệt | 655,67 | m2 |
| 53 | Trồng cây sấu >=3,5m; đường kính gốc (16-18) cm | Theo Thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| 54 | BTXM M.150# dày 5cm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75# | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 57 | Trát dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,15 | m2 |
| 58 | Đắp đất màu | Theo Thiết kế được duyệt | 16,78 | m3 |
| 59 | Mua đất màu trồng cây | Theo Thiết kế được duyệt | 19,8004 | m3 |
| 60 | Trồng cây xương rồng bát tiên | Theo Thiết kế được duyệt | 376 | cây |
| 61 | Đào hố móng tường | Theo Thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 62 | BTXM M.150# dày 5cm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch BT M.100#, vữa XM M.75# | Theo Thiết kế được duyệt | 1,18 | m3 |
| 65 | Ốp gạch thẻ | Theo Thiết kế được duyệt | 13,32 | m2 |
| 66 | Đắp đất màu | Theo Thiết kế được duyệt | 3,76 | m3 |
| 67 | Mua đất màu trồng cây | Theo Thiết kế được duyệt | 4,4368 | m3 |
| 68 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Thiết kế được duyệt | 40,7 | m2 |
| 69 | Bơm hạ thấp mực nước trong mương | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 70 | Đệm đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo Thiết kế được duyệt | 5,42 | m3 |
| 71 | Đệm bù đất đế móng cống | Theo Thiết kế được duyệt | 5,83 | m3 |
| 72 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Theo Thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 73 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm (Vỉa hè) | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (Vỉa hè) | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | 1 đoạn ống |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 77 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | mối nối |
| 78 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 28 | mối nối |
| 79 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 161,6025 | 100m |
| 80 | Bê tông M100# đệm móng | Theo Thiết kế được duyệt | 32,32 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2229 | 100m2 |
| 82 | Bê tông móng cống, M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 75,79 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,8422 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1318 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 9,752 | tấn |
| 86 | Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 76,41 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Thiết kế được duyệt | 6,8757 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1847 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 9,5442 | tấn |
| 90 | Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 53,83 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép nắp cống | Theo Thiết kế được duyệt | 2,9898 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép nắp cống D | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép nắp cống, ĐK >10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 8,3172 | tấn |
| 94 | Quét nhựa bitum nóng | Theo Thiết kế được duyệt | 728,94 | m2 |
| 95 | Chét matit nhựa đường | Theo Thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 96 | Vải tẩm nhựa (2 lớp) | Theo Thiết kế được duyệt | 11,98 | m2 |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất tận dụng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1324 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0711 | 100m3 |
| 100 | Đệm đá dăm móng dày 10cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,77 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 8,23 | m3 |
| 104 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 22,35 | m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép bậc thang | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 108 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0012 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 112 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 1,01 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0465 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0643 | tấn |
| 116 | Thép hình | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3447 | tấn |
| 117 | Lắp đặt ga thu nước | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 118 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0472 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0973 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 122 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0359 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 125 | Ống nhựa HDPE | Theo Thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m |
| 126 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 128 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | đoạn |
| 129 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =1000mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 5,34 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Thiết kế được duyệt | 1,58 | m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2475 | 100m3 |
| 135 | Đào thanh thải | Theo Thiết kế được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3037 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1053 | 100m3 |
| 138 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 7,33 | 100m |
| 139 | Đệm đá dăm móng dày 10cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,47 | m3 |
| 140 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,15 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1169 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 6,26 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2522 | 100m2 |
| 144 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | m3 |
| 145 | Láng nền vữa M75# dày 3cm | Theo Thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 146 | Gia công hệ đà giáo | Theo Thiết kế được duyệt | 0,98 | tấn |
| 147 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (khấu hao 2,0 tháng, tháo dỡ lắp đặt 12 lần) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6174 | tấn |
| 148 | Đào mương dẫn | Theo Thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 149 | Đắp cát hoàn trả | Theo Thiết kế được duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 150 | Ép cọc Larsen (phần ngập đất) | Theo Thiết kế được duyệt | 7,475 | 100m |
| 151 | Ép cọc Larsen (phần không ngập đất) | Theo Thiết kế được duyệt | 5,525 | 100m |
| 152 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo Thiết kế được duyệt | 7,475 | 100m |
| 153 | Khấu hao cọc Larsen IV (khấu hao 2 tháng, đóng nhổ 1 lần) | Theo Thiết kế được duyệt | 5.777,512 | kg |
| 154 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 36,2681 | 100m |
| 155 | Bê tông đệm móng M100# | Theo Thiết kế được duyệt | 5,53 | m3 |
| 156 | Bê tông móng cống, M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 157 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5332 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,6284 | tấn |
| 160 | Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 13,46 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép tường cống | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2127 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0304 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5633 | tấn |
| 164 | Bê tông thân cống hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép nắp cống | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5332 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép nắp cống D | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép nắp cống, ĐK >10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8587 | tấn |
| 168 | Quét nhựa bitum nóng | Theo Thiết kế được duyệt | 65,4 | m2 |
| 169 | Chét matit nhựa đường | Theo Thiết kế được duyệt | 0,004 | m3 |
| 170 | Vải tẩm nhựa (2 lớp) | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 171 | Đệm cấp phối đá dăm loại I 2 bên mang cống | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5475 | 100m3 |
| 172 | Lắp đặt bản giảm tải | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 173 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6345 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3383 | tấn |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,1134 | 100m3 |
| 178 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0188 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0499 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất -đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,117 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 182 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Theo Thiết kế được duyệt | 5,7442 | 100m |
| 183 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1,29 | m3 |
| 184 | Bù cát đen móng cống | Theo Thiết kế được duyệt | 1,06 | m3 |
| 185 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 187 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | mối nối |
| 188 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,69 | m3 |
| 189 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 2,07 | m3 |
| 191 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,48 | m2 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0594 | 100m2 |
| 194 | Cốt thép bậc thang | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 195 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,17 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 197 | Ống nhựa HDPE | Theo Thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 198 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,04 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 200 | Lắp đặt tấm đan | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 201 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 202 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 203 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 204 | Thép hình | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 205 | Lắp đặt ga thu nước | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 206 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 207 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 209 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Bê tông lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m2 |
| B | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Theo Thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Theo Thiết kế được duyệt | 4,22 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Theo Thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 127,5x40)cm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 90x130)cm | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật (KT 100x25)cm | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo Thiết kế được duyệt | 80 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8649325E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1729865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.736.968.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.473.937.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cầu đường; + Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 8 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 9 | Máy ủi bánh xích | ≥89CV | 1 |
| 10 | Máy đào bánh xích loại | ≥ 89CV | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi