Gói thầu: Xây lắp kênh N9-3, N9-5, N9-6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736300-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp kênh N9-3, N9-5, N9-6
Số hiệu KHLCNT 20181164598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh và vốn tín dụng ưu đãi của Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:48:00 đến ngày 2021-07-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,774,436,634 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh N9-3
1 Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV 4,31 100m3
2 Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III 0,22 100m3
3 Đào kênh thủ công, ĐC III 9 m3
4 Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 8,08 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 7,29 100m3
6 Đất mua 1.571,79 m3
7 Phát quang mặt bằng thủ công 41,75 100m2
8 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,42 m3
9 BTCT tường đá 1x2 M200, h 1,45 m3
10 BTCT giằng đá 1x2 M200 0,02 m3
11 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 4 m2
12 Bao tải nhựa đường 0,61 m2
13 SXLD-TD VK thép đáy 0,003 100m2
14 SXLD-TD VK thép tường, giằng 0,3 100m2
15 SXLD thép tròn móng Þ 0,02 tấn
16 SXLD thép tròn tường Þ 0,08 tấn
17 SXLD thép tròn giằng Þ 0,009 tấn
18 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 32,25 m3
19 BTCT tường đá 1x2 M200, h 49,56 m3
20 BTCT giằng đá 1x2 M200 1,57 m3
21 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 314,67 m2
22 Bao tải nhựa đường 30,02 m2
23 SXLD-TD VK thép đáy 0,142 100m2
24 SXLD-TD VK thép tường, giằng 10,8 100m2
25 SXLD thép tròn móng Þ 1,757 tấn
26 SXLD thép tròn tường Þ 2,628 tấn
27 SXLD thép tròn giằng Þ 0,676 tấn
28 BTCT tấm đan đúc sẵn M200 0,13 m3
29 SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn 0,007 100m2
30 SXLD cốt thép tấm đan, d 0,007 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Ptb 2 cấu kiện
B Kênh N9-5
1 Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV 9,82 100m3
2 Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III 22,88 100m3
3 Đào kênh thủ công, ĐC III 263 m3
4 Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 2,57 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, ĐC III, L=1km 18,95 100m3
6 Vận chuyển tiếp đất bằng ô tô tự đổ 5T, ĐC III, L=1,1km 18,95 100m3/km
7 Phát quang mặt bằng thủ công 96,12 100m2
8 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,51 m3
9 BTCT tường đá 1x2 M200, h 0,87 m3
10 BTCT giằng đá 1x2 M200 0,03 m3
11 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 4,67 m2
12 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
13 SXLD-TD VK thép đáy 0,004 100m2
14 SXLD-TD VK thép tường, giằng 0,19 100m2
15 SXLD thép tròn móng Þ 0,03 tấn
16 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
17 SXLD thép tròn giằng Þ 0,01 tấn
18 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 88,9 m3
19 BTCT tường đá 1x2 M200, h 133,35 m3
20 BTCT giằng đá 1x2 M200 5,33 m3
21 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 829,67 m2
22 Bao tải nhựa đường 81,88 m2
23 SXLD-TD VK thép đáy 0,357 100m2
24 SXLD-TD VK thép tường, giằng 28,98 100m2
25 SXLD thép tròn móng Þ 4,905 tấn
26 SXLD thép tròn tường Þ 7,468 tấn
27 SXLD thép tròn giằng Þ 1,727 tấn
28 BTCT tấm đan đúc sẵn M200 0,32 m3
29 SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn 0,014 100m2
30 SXLD cốt thép tấm đan, d 0,017 tấn
31 Lắp đặt tấm đan Ptb 4 cấu kiện
C Kênh N9-6
1 Bóc hữu cơ bằng máy ủi 110CV 16,48 100m3
2 Đào kênh bằng máy đào 0,8m3, ĐC III 1,44 100m3
3 Đào kênh thủ công, ĐC III 132 m3
4 Đắp đất bằng máy đầm 9T K>=0,9 64,36 100m3
5 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 24,03 100m3
6 Đất mua 8.386,81 m3
7 Phát quang mặt bằng thủ công 150,56 100m2
8 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 65,12 m3
9 BTCT tường đá 1x2 M200, h 106,8 m3
10 BTCT giằng đá 1x2 M200 3,91 m3
11 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 607,67 m2
12 Bao tải nhựa đường 62,88 m2
13 SXLD-TD VK thép đáy 0,261 100m2
14 SXLD-TD VK thép tường, giằng 22,81 100m2
15 SXLD thép tròn móng Þ 3,59 tấn
16 SXLD thép tròn tường Þ 5,72 tấn
17 SXLD thép tròn giằng Þ 1,264 tấn
18 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 0,44 m3
19 BTCT tường đá 1x2 M200, h 0,69 m3
20 BTCT giằng đá 1x2 M200 0,02 m3
21 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 4,33 m2
22 Bao tải nhựa đường 0,41 m2
23 SXLD-TD VK thép đáy 0,002 100m2
24 SXLD-TD VK thép tường, giằng 0,15 100m2
25 SXLD thép tròn móng Þ 0,023 tấn
26 SXLD thép tròn tường Þ 0,035 tấn
27 SXLD thép tròn giằng Þ 0,009 tấn
28 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 43,43 m3
29 BTCT tường đá 1x2 M200, h 65,14 m3
30 BTCT giằng đá 1x2 M200 2,29 m3
31 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 419 m2
32 Bao tải nhựa đường 40,25 m2
33 SXLD-TD VK thép đáy 0,194 100m2
34 SXLD-TD VK thép tường, giằng 14,25 100m2
35 SXLD thép tròn móng Þ 2,444 tấn
36 SXLD thép tròn tường Þ 3,6 tấn
37 SXLD thép tròn giằng Þ 0,94 tấn
38 BTCT tấm đan đúc sẵn M200 0,42 m3
39 SXLD -TD VK tấm đan đúc sẵn 0,02 100m2
40 SXLD cốt thép tấm đan, d 0,023 tấn
41 Lắp đặt tấm đan Ptb 6 cấu kiện
D Công trình trên kênh N9-3
1 BT đáy đá 1x2 M200 2,52 m3
2 BT tường đá 1x2 M200 2,7 m3
3 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 10,67 m2
4 Bao tải nhựa đường 2,1 m2
5 SXLD-TD VK thép tường 0,29 100m2
6 SXLD-TD VK thép đáy 0,1 100m2
7 Ống cống HDPE D200mm 0,05 100m
8 Đào móng thủ công, ĐC III 16,49 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,18 100m3
10 Thép tấm CT3 0,09 1tấn
11 Thép hình CT3 0,09 1tấn
12 Thép tròn CT3 0,03 1tấn
13 Lắp đặt 0,21 tấn
14 Bulông đai ốc 84 cái
15 Khoan lỗ bu lông 8,4 10 lỗ
16 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 11,44 m2
17 Máy đóng mở V0,5 + vít me 4 cái
18 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
19 BTCT tường đá 1x2 M200 3,11 m3
20 BTCT mái đá 1x2 M200 14 m3
21 BTCT thân cống đá 1x2 M200 5,41 m3
22 BT lót M100 1,64 m3
23 Vữa lót M75 dày 3cm 145 m2
24 Khớp nối PVC 10 m
25 Bao tải nhựa đường 4,14 m2
26 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
27 SXLD-TD VK thép đáy 0,29 100m2
28 SXLD-TD VK cống 0,34 100m2
29 SXLD thép tròn đáy Þ 0,71 tấn
30 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
31 SXLD thép tròn tường Þ 0,31 tấn
32 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
33 SXLD thép tròn cống Þ 0,21 tấn
34 SXLD thép tròn cống Þ 0,26 tấn
35 Đào móng thủ công, ĐC III 120,24 m3
36 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,23 100m3
37 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
38 Dăm lọc 1,03 m3
39 Vải lọc 0,25 100m2
40 BTCT tấm đan đá 1x2 M200 0,09 m3
41 BTCT đáy đá 1x2 M200 0,27 m3
42 BTCT tường đá 1x2 M200 0,51 m3
43 SXLD-TD thép đáy d 0,03 tấn
44 SXLD-TD thép tường d 0,02 tấn
45 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 3,33 m2
46 SXLD-TD VK thép tường 0,11 100m2
47 SXLD-TD VK thép đáy 0,01 100m2
48 Bao tải nhựa đường 0,36 m2
49 Đào móng thủ công, ĐC III 3,15 m3
50 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,05 100m3
51 Thép tấm CT3 0,03 1tấn
52 Thép hình CT3 0,02 1tấn
53 Thép tròn CT3 0,007 1tấn
54 Lắp đặt 0,06 tấn
55 Bulông đai ốc 24 cái
56 Khoan lỗ bu lông 2,4 10 lỗ
57 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 3,18 m2
58 Máy đóng mở V0,5 + vít me 1 cái
E Công trình trên kênh N9-5
1 BT đáy đá 1x2 M200 4,44 m3
2 BT tường đá 1x2 M200 5,58 m3
3 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 20 m2
4 Bao tải nhựa đường 6,18 m2
5 SXLD-TD VK thép tường 0,61 100m2
6 SXLD-TD VK thép đáy 0,18 100m2
7 Ống cống HDPE D200mm 0,07 100m
8 Đào móng thủ công, ĐC III 104,83 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,46 100m3
10 Thép tấm CT3 0,14 1tấn
11 Thép hình CT3 0,14 1tấn
12 Thép tròn CT3 0,05 1tấn
13 Lắp đặt 0,33 tấn
14 Bulông đai ốc 126 cái
15 Khoan lỗ bu lông 12,6 10 lỗ
16 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 18 m2
17 Máy đóng mở V0,5 + vít me 6 cái
18 Đào móng thủ công, ĐC III 141,09 m3
19 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 1,2 100m3
20 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 1,68 m3
21 BTCT tường đá 1x2 M200, h 2,2 m3
22 BTCT giằng đá 1x2 M200 0,52 m3
23 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 10,67 m2
24 Bao tải nhựa đường 0,81 m2
25 SXLD-TD VK thép đáy 0,01 100m2
26 SXLD-TD VK thép tường, giằng 0,34 100m2
27 SXLD thép tròn móng Þ 0,11 tấn
28 SXLD thép tròn tường Þ 0,12 tấn
29 SXLD thép tròn giằng Þ 0,021 tấn
30 BTCT đáy đá 1x2 M200, rộng 1,43 m3
31 BTCT tường đá 1x2 M200, h 2,35 m3
32 BTCT giằng đá 1x2 M200 0,46 m3
33 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 11,67 m2
34 Bao tải nhựa đường 0,72 m2
35 SXLD-TD VK thép đáy 0,007 100m2
36 SXLD-TD VK thép tường, giằng 0,42 100m2
37 SXLD thép tròn móng Þ 0,04 tấn
38 SXLD thép tròn tường Þ 0,13 tấn
39 SXLD thép tròn giằng Þ 0,014 tấn
40 BTCT cống đá 1x2 M200 1,92 m3
41 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
42 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
43 BT lót M100 0,5 m3
44 Bao tải nhựa đường 0,64 m2
45 SXLD thép tròn cống Þ 0,88 tấn
46 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
47 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
48 SXLD-TD VK cống 0,41 100m2
49 Đào móng thủ công, ĐC III 30,76 m3
50 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,34 100m3
51 BTCT đáy đá 1x2 M200 6,78 m3
52 BTCT tường đá 1x2 M200 3,18 m3
53 BTCT mái đá 1x2 M200 13,29 m3
54 BT bệ đỡ đá 1x2 M200 1,33 m3
55 BT lót M100 1,06 m3
56 Vữa lót M75 dày 3cm 161 m2
57 Bao tải nhựa đường 3,77 m2
58 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
59 SXLD-TD VK thép đáy 0,12 100m2
60 SXLD-TD VK thép mái 0,08 100m2
61 SXLD thép tròn đáy Þ 0,83 tấn
62 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
63 SXLD thép tròn tường Þ 0,11 tấn
64 SXLD thép tròn tường Þ 0,07 tấn
65 Đào móng thủ công, ĐC III 144,33 m3
66 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,41 100m3
67 Ống UPVC D42mm 0,11 100m
68 Dăm lọc 0,91 m3
69 Vải lọc 0,11 100m2
70 Lắp đặt ống cống BTLT D800, L=4m 1 đoạn ống
71 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
72 BTCT tường đá 1x2 M200 3,1 m3
73 BTCT mái đá 1x2 M200 18,39 m3
74 BTCT thân cống đá 1x2 M200 4,92 m3
75 BT lót M100 1,6 m3
76 Vữa lót M75 dày 3cm 187 m2
77 Khớp nối PVC 10 m
78 Bao tải nhựa đường 4,65 m2
79 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
80 SXLD-TD VK thép đáy 0,31 100m2
81 SXLD-TD VK cống 0,31 100m2
82 SXLD thép tròn đáy Þ 0,9 tấn
83 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
84 SXLD thép tròn tường Þ 0,33 tấn
85 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
86 SXLD thép tròn cống Þ 0,19 tấn
87 SXLD thép tròn cống Þ 0,24 tấn
88 Đào móng thủ công, ĐC III 227,36 m3
89 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,4 100m3
90 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
91 Dăm lọc 1,03 m3
92 Vải lọc 0,25 100m2
93 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
94 BTCT tường đá 1x2 M200 3,11 m3
95 BTCT mái đá 1x2 M200 11,9 m3
96 BTCT thân cống đá 1x2 M200 4,92 m3
97 BT lót M100 1,6 m3
98 Vữa lót M75 dày 3cm 124,33 m2
99 Khớp nối PVC 10 m
100 Bao tải nhựa đường 4,03 m2
101 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
102 SXLD-TD VK thép đáy 0,28 100m2
103 SXLD-TD VK cống 0,31 100m2
104 SXLD thép tròn đáy Þ 0,63 tấn
105 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
106 SXLD thép tròn tường Þ 0,31 tấn
107 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
108 SXLD thép tròn cống Þ 0,19 tấn
109 SXLD thép tròn cống Þ 0,24 tấn
110 Đào móng thủ công, ĐC III 98,94 m3
111 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,19 100m3
112 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
113 Dăm lọc 1,03 m3
114 Vải lọc 0,25 100m2
115 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
116 BTCT tường đá 1x2 M200 3,11 m3
117 BTCT mái đá 1x2 M200 16,45 m3
118 BTCT thân cống đá 1x2 M200 4,92 m3
119 BT lót M100 1,6 m3
120 Vữa lót M75 dày 3cm 168,33 m2
121 Khớp nối PVC 10 Cái
122 Bao tải nhựa đường 4,47 m2
123 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
124 SXLD-TD VK thép đáy 0,3 100m2
125 SXLD-TD VK cống 0,31 100m2
126 SXLD thép tròn đáy Þ 0,83 tấn
127 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
128 SXLD thép tròn tường Þ 0,33 tấn
129 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
130 SXLD thép tròn cống Þ 0,19 tấn
131 SXLD thép tròn cống Þ 0,24 tấn
132 Đào móng thủ công, ĐC III 205,21 m3
133 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,21 100m3
134 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
135 Dăm lọc 1,03 m3
136 Vải lọc 0,25 100m2
137 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
138 BTCT tường đá 1x2 M200 3,1 m3
139 BTCT mái đá 1x2 M200 18,39 m3
140 BTCT thân cống đá 1x2 M200 4,92 m3
141 BT lót M100 1,6 m3
142 Vữa lót M75 dày 3cm 187 m2
143 Khớp nối PVC 10 m
144 Bao tải nhựa đường 4,65 m2
145 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
146 SXLD-TD VK thép đáy 0,31 100m2
147 SXLD-TD VK cống 0,31 100m2
148 SXLD thép tròn đáy Þ 0,9 tấn
149 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
150 SXLD thép tròn tường Þ 0,33 tấn
151 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
152 SXLD thép tròn cống Þ 0,19 tấn
153 SXLD thép tròn cống Þ 0,24 tấn
154 Đào móng thủ công, ĐC III 227,36 m3
155 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,4 100m3
156 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
157 Dăm lọc 1,03 m3
158 Vải lọc 0,25 100m2
159 BTCT tấm đan đá 1x2 M200 0,11 m3
160 BTCT đáy đá 1x2 M200 0,33 m3
161 BTCT tường đá 1x2 M200 0,59 m3
162 SXLD-TD thép đáy d 0,04 tấn
163 SXLD-TD thép tường d 0,02 tấn
164 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 4 m2
165 SXLD-TD VK thép tường 0,13 100m2
166 SXLD-TD VK thép đáy 0,01 100m2
167 Bao tải nhựa đường 0,44 m2
168 Đào móng thủ công, ĐC III 64,78 m3
169 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,03 100m3
170 Thép tấm CT3 0,03 1tấn
171 Thép hình CT3 0,03 1tấn
172 Thép tròn CT3 0,008 1tấn
173 Lắp đặt 0,07 tấn
174 Bulông đai ốc 26 cái
175 Khoan lỗ bu lông 2,6 10 lỗ
176 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 3,99 m2
177 Máy đóng mở V0,5 + vít me 1 cái
F Công trình trên kênh N9-6
1 BT đáy đá 1x2 M200 2,22 m3
2 BT tường đá 1x2 M200 3 m3
3 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 10 m2
4 Bao tải nhựa đường 3,21 m2
5 SXLD-TD VK thép tường 0,33 100m2
6 SXLD-TD VK thép đáy 0,09 100m2
7 Ống cống HDPE D200mm 0,04 100m
8 Đào móng thủ công, ĐC III 13,5 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,57 100m3
10 Thép tấm CT3 0,07 1tấn
11 Thép hình CT3 0,07 1tấn
12 Thép tròn CT3 0,03 1tấn
13 Lắp đặt 0,17 tấn
14 Bulông đai ốc 69 cái
15 Khoan lỗ bu lông 6,9 10 lỗ
16 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 9,21 m2
17 Máy đóng mở V0,5 + vít me 3 ca 
18 BT đáy đá 1x2 M200 2,1 m3
19 BT tường đá 1x2 M200 2,13 m3
20 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 9 m2
21 Bao tải nhựa đường 2,49 m2
22 SXLD-TD VK thép tường 0,23 100m2
23 SXLD-TD VK thép đáy 0,09 100m2
24 Ống cống HDPE D200mm 0,04 100m
25 Đào móng thủ công, ĐC III 10,63 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,13 100m3
27 Thép tấm CT3 0,07 1tấn
28 Thép hình CT3 0,06 1tấn
29 Thép tròn CT3 0,02 1tấn
30 Lắp đặt 0,15 tấn
31 Bulông đai ốc 63 cái
32 Khoan lỗ bu lông 6,3 10 lỗ
33 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 8,37 m2
34 Máy đóng mở V0,5 + vít me 3 cái
35 BT đáy đá 1x2 M200 1,29 m3
36 BT tường đá 1x2 M200 1,73 m3
37 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 5,67 m2
38 Bao tải nhựa đường 1,23 m2
39 SXLD-TD VK thép tường 0,19 100m2
40 SXLD-TD VK thép đáy 0,05 100m2
41 Ống cống HDPE D200mm 0,02 100m
42 Đào móng thủ công, ĐC III 10,96 m3
43 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,11 100m3
44 Thép tấm CT3 0,05 1tấn
45 Thép hình CT3 0,05 1tấn
46 Thép tròn CT3 0,02 1tấn
47 Lắp đặt 0,11 tấn
48 Bulông đai ốc 46 cái
49 Khoan lỗ bu lông 4,6 10 lỗ
50 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 6,14 m2
51 Máy đóng mở V0,5 + vít me 2 cái
52 BTCT cống đá 1x2 M200 4,13 m3
53 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
54 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
55 BT lót M100 0,3 m3
56 Bao tải nhựa đường 0,66 m2
57 SXLD thép tròn cống Þ 0,55 tấn
58 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
59 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
60 SXLD-TD VK cống 0,27 100m2
61 Đào móng thủ công, ĐC III 16,42 m3
62 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,34 100m3
63 BTCT cống đá 1x2 M200 4,13 m3
64 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
65 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
66 BT lót M100 0,3 m3
67 Bao tải nhựa đường 0,66 m2
68 SXLD thép tròn cống Þ 0,55 tấn
69 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
70 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
71 SXLD-TD VK cống 0,27 100m2
72 Đào móng thủ công, ĐC III 14,2 m3
73 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,41 100m3
74 BTCT bản đáy đá 1x2 M200 3,35 m3
75 BTCT tường đá 1x2 M200 9,94 m3
76 BTCT mái đá 1x2 M200 12,17 m3
77 BTCT bậc cấp đá 1x2 M200 1,49 m3
78 BTCT bản đáy đá 1x2 M200 3,19 m3
79 BTCT tường đá 1x2 M200 8,48 m3
80 BTCT tấm lát đá 1x2 M200 2,33 m3
81 BT bệ đỡ M150; đá 1x2 9,54 m3
82 BT lót M100 0,94 m3
83 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 161,67 m2
84 Bao tải nhựa đường 4,84 m2
85 SXLD-TD VK tường 1,43 100m2
86 SXLD-TD VK bản đáy 0,39 100m2
87 SXLD-TD VK mái 0,03 100m2
88 SXLD thép tròn bản đáy d 1,58 tấn
89 SXLD thép tròn bản đáy d 0,14 tấn
90 SXLD thép tròn tường d 0,6 tấn
91 SXLD thép tròn tường d 0,56 tấn
92 Dăm lọc 0,84 m3
93 Vải lọc 0,195 100m2
94 Ống UPVC D34mm 0,08 100m
95 Đào móng cơ giới máy đào 0.8m3 ĐCIII 3,45 100m3
96 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 4,38 100m3
97 BTCT cống đá 1x2 M200 4,13 m3
98 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
99 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
100 BT lót M100 0,3 m3
101 Bao tải nhựa đường 0,66 m2
102 SXLD thép tròn cống Þ 0,55 tấn
103 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
104 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
105 SXLD-TD VK cống 0,27 100m2
106 Đào móng thủ công, ĐC III 0,76 m3
107 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 1,75 100m3
108 BTCT cống đá 1x2 M200 4,13 m3
109 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
110 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
111 BT lót M100 0,3 m3
112 Bao tải nhựa đường 0,66 m2
113 SXLD thép tròn cống Þ 0,55 tấn
114 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
115 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
116 SXLD-TD VK cống 0,27 100m2
117 Đào móng thủ công, ĐC III 18,76 m3
118 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,29 100m3
119 BTCT cống đá 1x2 M200 3,14 m3
120 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
121 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
122 BT lót M100 0,24 m3
123 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
124 SXLD thép tròn cống Þ 0,44 tấn
125 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
126 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
127 SXLD-TD VK cống 0,2 100m2
128 Đào móng thủ công, ĐC III 8,52 m3
129 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,43 100m3
130 BTCT cống đá 1x2 M200 3,14 m3
131 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
132 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
133 BT lót M100 0,24 m3
134 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
135 SXLD thép tròn cống Þ 0,44 tấn
136 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
137 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
138 SXLD-TD VK cống 0,2 100m2
139 Đào móng thủ công, ĐC III 11,26 m3
140 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,31 100m3
141 BTCT cống đá 1x2 M200 3,14 m3
142 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
143 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
144 BT lót M100 0,24 m3
145 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
146 SXLD thép tròn cống Þ 0,44 tấn
147 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
148 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
149 SXLD-TD VK cống 0,2 100m2
150 Đào móng thủ công, ĐC III 14,92 m3
151 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,22 100m3
152 BTCT cống đá 1x2 M200 3,14 m3
153 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
154 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
155 BT lót M100 0,24 m3
156 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
157 SXLD thép tròn cống Þ 0,44 tấn
158 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
159 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
160 SXLD-TD VK cống 0,2 100m2
161 Đào móng thủ công, ĐC III 7,66 m3
162 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,47 100m3
163 BTCT cống đá 1x2 M200 3,14 m3
164 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
165 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
166 BT lót M100 0,24 m3
167 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
168 SXLD thép tròn cống Þ 0,44 tấn
169 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
170 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
171 SXLD-TD VK cống 0,2 100m2
172 Đào móng thủ công, ĐC III 1,32 m3
173 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 1,09 100m3
174 BTCT cống đá 1x2 M200 5,14 m3
175 BTCT cọc tiêu đúc sẵn M200 0,16 m3
176 BT cọc M150; đá 1x2 0,16 m3
177 BT lót M100 0,4 m3
178 Bao tải nhựa đường 0,5 m2
179 SXLD thép tròn cống Þ 0,72 tấn
180 SXLD cốt thép cọc tiêu 0,02 tấn
181 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cọc 0,003 100m2
182 SXLD-TD VK cống 0,32 100m2
183 Đào móng thủ công, ĐC III 10,09 m3
184 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,58 100m3
185 Làm mặt đường cấp phối đá dăm 0,33 100m3
186 BTCT tấm đan đá 1x2 M200 0,68 m3
187 BTCT đáy đá 1x2 M200 0,78 m3
188 BTCT tường đá 1x2 M200 0,89 m3
189 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 3,33 m2
190 Bao tải nhựa đường 0,92 m2
191 SXLD-TD VK thép tường 0,11 100m2
192 SXLD-TD VK thép đáy 0,02 100m2
193 SXLD-TD thép đáy d 0,03 tấn
194 SXLD-TD thép tường d 0,08 tấn
195 Đào móng thủ công, ĐC III 2,66 m3
196 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,25 100m3
197 Thép tấm CT3 0,04 1tấn
198 Thép hình CT3 0,08 1tấn
199 Thép tròn CT3 0,002 1tấn
200 Lắp đặt 0,12 tấn
201 Bulông đai ốc 37 cái
202 Khoan lỗ bu lông 3,7 10 lỗ
203 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 5,88 m2
204 joang cao su 2,66 m
205 Máy đóng mở V0,5 + vít me 1 cái
206 BTCT tấm đan đá 1x2 M200 0,55 m3
207 BTCT đáy đá 1x2 M200 0,63 m3
208 BTCT tường đá 1x2 M200 0,61 m3
209 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 2,67 m2
210 Bao tải nhựa đường 0,68 m2
211 SXLD-TD VK thép tường 0,07 100m2
212 SXLD-TD VK thép đáy 0,02 100m2
213 SXLD-TD thép đáy d 0,02 tấn
214 SXLD-TD thép tường d 0,06 tấn
215 Đào móng thủ công, ĐC III 2,02 m3
216 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,18 100m3
217 Thép tấm CT3 0,03 1tấn
218 Thép hình CT3 0,06 1tấn
219 Thép tròn CT3 0,001 1tấn
220 Lắp đặt 0,09 tấn
221 Bulông đai ốc 37 cái
222 Khoan lỗ bu lông 3,7 10 lỗ
223 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 4,4 m2
224 joang cao su 1,86 m
225 Máy đóng mở V0,5 + vít me 1 cái
226 BTCT đáy đá 1x2 M200 9,76 m3
227 BTCT tường đá 1x2 M200 4,39 m3
228 BTCT mái đá 1x2 M200 18,22 m3
229 BTCT thân cống đá 1x2 M200 13,08 m3
230 BT lót M100 2,64 m3
231 Vữa lót M75 dày 3cm 190 m2
232 Khớp nối PVC 12,6 m
233 Bao tải nhựa đường 4,84 m2
234 SXLD-TD VK thép tường 0,42 100m2
235 SXLD-TD VK thép đáy 0,18 100m2
236 SXLD-TD VK thép mái 0,15 100m2
237 SXLD-TD VK cống 0,8 100m2
238 SXLD thép tròn đáy Þ 0,92 tấn
239 SXLD thép tròn đáy Þ 0,07 tấn
240 SXLD thép tròn tường Þ 0,41 tấn
241 SXLD thép tròn tường Þ 0,07 tấn
242 SXLD thép tròn cống Þ 0,47 tấn
243 SXLD thép tròn cống Þ 0,63 tấn
244 Đào móng thủ công, ĐC III 46,08 m3
245 Đào móng bằng máy đào, ĐC III 1,19 100m3
246 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,44 100m3
247 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
248 Dăm lọc 1,03 m3
249 Vải lọc 0,25 100m2
250 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
251 BTCT tường đá 1x2 M200 3,11 m3
252 BTCT mái đá 1x2 M200 13,64 m3
253 BTCT thân cống đá 1x2 M200 5,41 m3
254 BT lót M100 1,64 m3
255 Vữa lót M75 dày 3cm 141,33 m2
256 Khớp nối PVC 10 m
257 Bao tải nhựa đường 4,14 m2
258 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
259 SXLD-TD VK thép đáy 0,29 100m2
260 SXLD-TD VK cống 0,34 100m2
261 SXLD thép tròn đáy Þ 0,71 tấn
262 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
263 SXLD thép tròn tường Þ 0,31 tấn
264 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
265 SXLD thép tròn cống Þ 0,21 tấn
266 SXLD thép tròn cống Þ 0,27 tấn
267 Đào móng thủ công, ĐC III 22,5 m3
268 Đào móng bằng máy đào, ĐC III 0,98 100m3
269 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,23 100m3
270 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
271 Dăm lọc 1,03 m3
272 Vải lọc 0,25 100m2
273 BTCT đáy đá 1x2 M200 7,24 m3
274 BTCT tường đá 1x2 M200 3,1 m3
275 BTCT mái đá 1x2 M200 13,92 m3
276 BTCT thân cống đá 1x2 M200 5,41 m3
277 BT lót M100 1,64 m3
278 Vữa lót M75 dày 3cm 144 m2
279 Khớp nối PVC 10 m
280 Bao tải nhựa đường 4,14 m2
281 SXLD-TD VK thép tường 0,3 100m2
282 SXLD-TD VK thép đáy 0,29 100m2
283 SXLD-TD VK cống 0,34 100m2
284 SXLD thép tròn đáy Þ 0,71 tấn
285 SXLD thép tròn đáy Þ 0,04 tấn
286 SXLD thép tròn tường Þ 0,31 tấn
287 SXLD thép tròn tường Þ 0,05 tấn
288 SXLD thép tròn cống Þ 0,21 tấn
289 SXLD thép tròn cống Þ 0,27 tấn
290 Đào móng thủ công, ĐC III 22,5 m3
291 Đào móng bằng máy đào, ĐC III 0,98 100m3
292 Đắp đất bằng đầm cóc K>=0,9 (tận dụng đất đào để đắp) 0,23 100m3
293 Ống UPVC D42mm 0,13 100m
294 Dăm lọc 1,03 m3
295 Vải lọc 0,25 100m2
296 BTCT đáy đá 1x2 M200 8,26 m3
297 BTCT tường đá 1x2 M200 0,67 m3
298 BTCT mái đá 1x2 M200 1,42 m3
299 Vữa lót M75 dày 3cm 41,33 m2
300 SXLD-TD VK thép tường 0,07 100m2
301 SXLD-TD VK thép đáy 0,13 100m2
302 SXLD-TD VK thép mái 0,03 100m2
303 Bao tải nhựa đường 5,95 m2
304 SXLD thép tròn đáy Þ 0,31 tấn
305 Đào móng thủ công, ĐC III 15 m3
306 BTCT tấm đan đá 1x2 M200 0,09 m3
307 BTCT đáy đá 1x2 M200 0,28 m3
308 BTCT tường đá 1x2 M200 0,42 m3
309 SXLD-TD thép đáy d 0,02 tấn
310 SXLD-TD thép tường d 0,03 tấn
311 Vữa xi măng mác 75 - 3cm 3,33 m2
312 SXLD-TD VK thép tường 0,09 100m2
313 SXLD-TD VK thép đáy 0,01 100m2
314 Bao tải nhựa đường 0,34 m2
315 Đào móng thủ công, ĐC III 3,18 m3
316 Đắp đất đầm cóc K>=0,9 0,08 100m3
317 Thép tấm CT3 0,02 1tấn
318 Thép hình CT3 0,02 1tấn
319 Thép tròn CT3 0,007 1tấn
320 Lắp đặt 0,05 tấn
321 Bulông đai ốc 24 cái
322 Khoan lỗ bu lông 2,4 10 lỗ
323 Sơn sắt thép (1lớp chống gỉ + 2 lớp màu) 2,83 m2
324 Máy đóng mở V0,5 + vít me 1 cái
325 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,837 100m2
326 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 0,837 100m2
327 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,837 100m2
328 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 0,837 100m2
329 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 0,837 100m2
330 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 1,659 100m2
331 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm 6,32 m2
332 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 16 m2
333 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,9 m3
334 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,033 100m3
335 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 58 m3
336 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 36 đoạn ống
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 3,153%Gxl
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.95E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Đã thi công 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu với giá trị hợp đồng ≥ 6,9 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình nông nghiệp & PTNT. - Cấp công trình: Cấp IV. + Công trình tương tự với gói thầu là tuyến kênh bằng BTCT kích thước > 0,4 mét x 0.45 mét. Ghi chú: - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng). - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->