Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 11:48:00 đến ngày 2021-07-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,209,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu như: Nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chủ yếu như: Móng trụ, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Các công tác hoàn thiện như: Xây, trát, ốp lát, lợp mái, sơn hoàn thiện; Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC công trình, có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 đồng. (Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt quy định tại Chương III mục 2.3 thì tính chất tương tự không xét phần hạng mục PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư XD dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình điện dân dụng cấp IV (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ là kỹ sư chuyên nghành liên quan hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy – Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy . Trường hợp Nhà thầu sử dụng nhà thầu đặc biệt quy định tại Chương III- mục 2.3 thì không cần đề xuất.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-- Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Máy hàn >=23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-- Máy đào Vgầu >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-- Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,564 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,788 | m3 |
| 3 | Đắt đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tôn nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,641 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, M100# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,324 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,456 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,846 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,286 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,989 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,78 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,636 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,016 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,138 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,682 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng,, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,322 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,078 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cốt thép giằng móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,827 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,972 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,028 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,351 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,111 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,13 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,992 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,394 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170 dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,509 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,828 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 50x80x170, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,688 | m3 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,404 | m2 |
| 50 | Ốp tường đá chẻ 5x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,19 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài tầng 1 & tầng 2, VXM75, dày 15 (có sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.043,561 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,04 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,65 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, má lan can dày 15, VXM75# (có sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,22 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.889,406 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn vôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 914,454 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,079 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 986,86 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.901,344 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238,1 | m |
| 61 | Trát trang trí tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.567,472 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.366,689 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.630,671 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,84 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,437 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141,262 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sika) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,909 | m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 70 | GCLD lan can sắt thẳng hành lang theo thiết kế (hoàn thiện kể cả sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,95 | m2 |
| 71 | GCLD lan can cầu thang Inox 304 tay vịn D60 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,564 | m2 |
| 72 | GCLD cửa đi sắt kính hoàn thiện + phụ kiện, kính cường lực 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,46 | m2 |
| 73 | GCLD cửa đi nhôm Topan Excel dày 2mm, kính 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,24 | m2 |
| 74 | Vách kính khung nhôm Topan Excel, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| 75 | GCLD cửa sổ sắt kính cường lực 5mm hoàn thiện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,75 | m2 |
| 76 | GCLD cửa sổ nhôm Topan Excel dày 2mm, kính 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 77 | GCLD khung sắt bảo vệ hoàn chỉnh theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,64 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,14 | 1m2 |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tole 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,951 | 100m2 |
| 82 | Bê tông diềm mái đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 84 | GCLD máng xối Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | md |
| 85 | Đóng trần tấm nhựa 60x60 Vĩnh Tường, khung kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,816 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,989 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,227 | 100m2 |
| 88 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,6 | m2 |
| 89 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 3/6 Module chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2P -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần LED D200, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 18 | Bộ phát Wifi 2 râu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Mặt nạ 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 20 | Mặt nạ 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Mặt nạ 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.762 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.130 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.048 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | GCLD trụ đỡ kim Inox cao 5m + phụ kiện theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm nước 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều , ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa , ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Máng tiểu nam Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 35 | Máng rửa tay bê tông ốp gạch theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | quả |
| F | HẦM TỰ HOẠI 3,9m x 1,8m (02 Cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,696 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,276 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,28 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,56 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút thông hầm sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thông hơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào mương đặt ống nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,938 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x500x200 (gồm: 02 Cuộn vòi DN65 x20m 16 bar + 2 Lăng phun DN65x13mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 12 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Van hút mặt bích DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y gang lọc rác đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van cửa (cổng) mặt bích, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, ĐÈN THOÁT NẠN, ĐÈN SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy D100 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh - 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Hộp che máy bơm bằng khung Inox 304 kích thước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,901 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường,, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| 12 | GCLD băng nhựa Water stop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 13 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,64 | m2 |
| 14 | GCLD thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | GCLD nắp đậy bể bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 16 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,468 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,614 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,406 | m3 |
| 4 | Bê tông thành mương, hố ga đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,291 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,974 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1cấu kiện |
| 10 | Nắp gang đậy hố ga, KT 1m x 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rãi giấy dầu trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,12 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| L | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Kim thu sét NLP 1100-44, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=89m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu như: Nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chủ yếu như: Móng trụ, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Các công tác hoàn thiện như: Xây, trát, ốp lát, lợp mái, sơn hoàn thiện; Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC công trình, có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 đồng. (Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt quy định tại Chương III mục 2.3 thì tính chất tương tự không xét phần hạng mục PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.292.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư XD dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình điện dân dụng cấp IV (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ là kỹ sư chuyên nghành liên quan hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy – Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy . Trường hợp Nhà thầu sử dụng nhà thầu đặc biệt quy định tại Chương III- mục 2.3 thì không cần đề xuất.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn >=250 lít | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 5 |
| 2 | - Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 5 |
| 3 | - Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | - Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | - Máy cắt cốt thép | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | - Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | - Máy hàn >=23Kw | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | - Máy phát điện >=5KVA | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | - Máy tời | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 4 |
| 11 | - Máy đào Vgầu >=0,5m3 | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | - Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | - Máy khoan Bê tông | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | - Ván khuôn (m2) | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 1000 |
| 15 | - Giàn giáo (bộ) | Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi