Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736078-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210735887
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 11:48:00 đến ngày 2021-07-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,209,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu như: Nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chủ yếu như: Móng trụ, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Các công tác hoàn thiện như: Xây, trát, ốp lát, lợp mái, sơn hoàn thiện; Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC công trình, có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 đồng. (Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt quy định tại Chương III mục 2.3 thì tính chất tương tự không xét phần hạng mục PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư XD dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình điện dân dụng cấp IV (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ là kỹ sư chuyên nghành liên quan hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy – Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy . Trường hợp Nhà thầu sử dụng nhà thầu đặc biệt quy định tại Chương III- mục 2.3 thì không cần đề xuất.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy trộn >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-- Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy hàn >=23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-- Máy đào Vgầu >=0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
15-- Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,564100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V68,788m3
3Đắt đất hố móng bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V5,988100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tôn nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,264100m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V110,641m3
6Bê tông lót đá 4x6, M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V160,324m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V51,456m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V103,846m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,22m3
10Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,286m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,989m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V200,78m3
13Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,636m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,016m3
15Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,138100m2
17Ván khuôn xà dầm, giằng, dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,522100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,682100m2
19Ván khuôn xà dầm, giằng,, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,322100m2
20Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V20,078100m2
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,734100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,611100m2
23Ván khuôn gỗ lamMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,55tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,988tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
27Lắp đặt cốt thép giằng móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
28Lắp đặt cốt thép giằng móng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V5,827tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,098tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,589tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,887tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,972tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,923tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,419tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,028tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,847tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V21,351tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,388tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,111tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,13m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,992m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170, dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,394m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 75x115x170 dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,509m3
47Xây móng bằng gạch thẻ không nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,828m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 50x80x170, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,688m3
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V246,404m2
50Ốp tường đá chẻ 5x20Mô tả kỹ thuật theo chương V53,19m2
51Trát tường ngoài tầng 1 & tầng 2, VXM75, dày 15 (có sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.043,561m2
52Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,04m2
53Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,65m2
54Trát má cửa, má lan can dày 15, VXM75# (có sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,22m2
55Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (có sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.889,406m2
56Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (không sơn vôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V914,454m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V589,079m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V986,86m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.901,344m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238,1m
61Trát trang trí tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.567,472m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.366,689m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1.630,671m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V89,84m2
66Lát đá bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V104,437m2
67Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,262m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (Sika)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,909m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V202cái
70GCLD lan can sắt thẳng hành lang theo thiết kế (hoàn thiện kể cả sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,95m2
71GCLD lan can cầu thang Inox 304 tay vịn D60 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V42,564m2
72GCLD cửa đi sắt kính hoàn thiện + phụ kiện, kính cường lực 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V269,46m2
73GCLD cửa đi nhôm Topan Excel dày 2mm, kính 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V34,24m2
74Vách kính khung nhôm Topan Excel, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,92m2
75GCLD cửa sổ sắt kính cường lực 5mm hoàn thiện + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V213,75m2
76GCLD cửa sổ nhôm Topan Excel dày 2mm, kính 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
77GCLD khung sắt bảo vệ hoàn chỉnh theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V314,64m2
78Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,605tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.207,141m2
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,605tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Tole 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,951100m2
82Bê tông diềm mái đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
84GCLD máng xối InoxMô tả kỹ thuật theo chương V39md
85Đóng trần tấm nhựa 60x60 Vĩnh Tường, khung kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V46,816m2
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V12,989100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V20,227100m2
88Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V626,6m2
89Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V14,16100m2
90Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,38tấn
91Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
2Lắp đặt tủ điện 3/6 Module chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V201 tủ
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat 3P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt các automat 2P -20AMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt các automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163hộp
12Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt đèn sát trần LED D200, 18WMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
16Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
18Bộ phát Wifi 2 râuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Mặt nạ 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
20Mặt nạ 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Mặt nạ 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.762m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.130m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
27Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V906m
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.128m
30Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.702m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.048m
32Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V464m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V564m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V745m
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
37Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
38Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23m
C CHỐNG SÉT
1GCLD trụ đỡ kim Inox cao 5m + phụ kiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
2Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
3Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
5Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm nước 1HpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
11Lắp đặt van 1 chiều , ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt van khóa , ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt Tee nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
34Máng tiểu nam InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
35Máng rửa tay bê tông ốp gạch theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
5Cầu chắn rác inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V47quả
F HẦM TỰ HOẠI 3,9m x 1,8m (02 Cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,696m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V29,276m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,632m3
4Xây móng bằng gạch thẻ không nung 50x80x170-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,28m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71,56m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
12Lắp đặt cút thông hầm sànhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ống thông hơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY:
1Đào mương đặt ống nước, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
2Đắp đất mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,045100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp bích thép, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,9381m2
8Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x500x200 (gồm: 02 Cuộn vòi DN65 x20m 16 bar + 2 Lăng phun DN65x13mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
11Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
12Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Van hút mặt bích DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Y gang lọc rác đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van cửa (cổng) mặt bích, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY, ĐÈN THOÁT NẠN, ĐÈN SỰ CỐ:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt đầu báo báo cháy thiết và bị đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,210 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
7Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
8Lắp đặt đèn báo cháy D100 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
9Lắp đặt đèn báo cháy vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
10Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (đèn Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
12Lắp đặt linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
14Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh - 24VMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Hộp che máy bơm bằng khung Inox 304 kích thước Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,886100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,54m3
3Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
4Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,168m3
5Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,901m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,675m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,961tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,117tấn
9Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m2
10Ván khuôn tường,, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
12GCLD băng nhựa Water stopMô tả kỹ thuật theo chương V48m
13Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V124,64m2
14GCLD thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15GCLD nắp đậy bể bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cai
16Xây móng bằng gạch thẻ không nung 55x90x190-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,4m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,44m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V190,468m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V127,614m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,406m3
4Bê tông thành mương, hố ga đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,291m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
6Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,974100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
8Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1861cấu kiện
10Nắp gang đậy hố ga, KT 1m x 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
K SÂN BÊ TÔNG
1Rãi giấy dầu trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,76100m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,12m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
L PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=54m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Kim thu sét NLP 1100-44, bán kính bảo vệ cấp 4 Rp=89mMô tả kỹ thuật theo chương V1Kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu như: Nhà 02 tầng trở lên, có kết cấu chủ yếu như: Móng trụ, trụ, dầm, sàn bê tông cốt thép toàn khối; Các công tác hoàn thiện như: Xây, trát, ốp lát, lợp mái, sơn hoàn thiện; Hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, PCCC công trình, có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 đồng. (Trường hợp Nhà thầu sử dụng Nhà thầu phụ đặc biệt quy định tại Chương III mục 2.3 thì tính chất tương tự không xét phần hạng mục PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.146.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.292.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư XD dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV trở lên.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư XD dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
3 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật+ Đã từng phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình điện dân dụng cấp IV (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
4 Kỹ thuật thi công 1 Cán bộ là kỹ sư chuyên nghành liên quan hoặc kỹ sư phòng cháy chữa cháy – Đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy . Trường hợp Nhà thầu sử dụng nhà thầu đặc biệt quy định tại Chương III- mục 2.3 thì không cần đề xuất.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
5 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư XD dân dụng - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)33
6 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động. (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy trộn >=250 lít Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt5
2 - Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt5
3 - Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
4 - Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
5 - Máy cắt cốt thép Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
6 - Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
7 - Máy hàn >=23Kw Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
8 - Máy phát điện >=5KVA Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
9 - Máy tời Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
10 - Ô tô tự đổ - Tải trọng >=5tấn Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt4
11 - Máy đào Vgầu >=0,5m3 Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
12 - Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1
13 - Máy khoan Bê tông Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt2
14 - Ván khuôn (m2) Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt1000
15 - Giàn giáo (bộ) Có tài liệu chứng minh tính sở hữu, còn sử dụng tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->