Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210711031-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nam Việt Á
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210710968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-05 10:44:00 đến ngày 2021-07-16 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống bản
B * Đan cống
1 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,872 1 m3
2 Cốt thép đan cống d=6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 1 tấn
3 Cốt thép đan cống d=8mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,056 1 tấn
4 Cốt thép đan cống d=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 1 tấn
5 Cốt thép đan cống d=14mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,098 1 tấn
6 Ván khuôn đan cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 1 m2
7 Bê tông M300 đá 1x2 mui luyện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,16 1 m3
C * Thân cống, xà mũ
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,009 1 m3
2 Ván khuôn thân cống + xà mũ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,4 1 m2
3 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,544 1 m3
4 Cốt thép xà mũ d=16mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,067 1 tấn
5 Cốt thép xà mũ d=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,104 1 tấn
6 Cốt thép xà mũ d=6mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 1 tấn
D * Cốt thép gia cường đầu cống
1 Cốt thép bản dẫn d=6mm, (CB240-T) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,065 1 tấn
2 Cốt thép bản dẫn d=8mm, (CB240-T) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,265 1 tấn
3 Cốt thép bản dẫn d=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,138 1 tấn
E * Móng cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,588 1 m3
2 Ván khuôn móng cống Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,72 1 m2
3 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,452 1 m3
4 Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,086 1 m3
5 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,751 1 m3
F * Đầu cống
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,661 1 m3
2 Ván khuôn thân tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,076 1 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,179 1 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,136 1 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,29 1 m3
G * Hố thu
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,14 1 m3
2 Ván khuôn thân hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,06 1 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 1 m3
4 Ván khuôn móng hố thu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,12 1 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,576 1 m3
H * Mương dẫn
1 Bê tông M150 đá 2x4 thân mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,2 1 m3
2 Ván khuôn thân mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 1 m2
3 Bê tông M150 đá 2x4 móng mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 1 m3
4 Ván khuôn móng tường mương Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 1 m2
5 Dăm sạn đệm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,2 1 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5 1 m3
7 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5 1 m3
I Mặt đường
1 BTXM mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 497,574 1 m3
2 Lót giấy dầu Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.073,225 1 m2
3 Lớp đệm cát dày 2cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,465 1 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 319,953 1 m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 355,356 1 m2
6 Thép truyền lực khe dọc d=12mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,252 1 tấn
7 Thép truyền lực khe co dãn d=25mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,538 1 tấn
8 Đắp đất lề đường K95 bằng đầm cóc Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 1 m3
9 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp 3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,36 1 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự li 2Km Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,36 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.572E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên (Đường bê tông BTXM) có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->