Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734535-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210734497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 12:20:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,706,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH + ĐẮP ĐƯỜNG CỘ
1 Phát hoang, don dẹp mặt bằng, vớt lục bình (tính 30%DT) Chương V, E-HSMT 293,52 100m2
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 256,324 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V, E-HSMT 9,869 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V, E-HSMT 209,9472 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 78,9026 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chương V, E-HSMT 14,3308 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 3,9136 100m3
8 Đóng cọc tràm L=4.7m bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 65,565 100m
9 Cung cấp cừ tràm thanh ngang Chương V, E-HSMT 186 m
10 Gia cố lưới B40 Chương V, E-HSMT 1,395 100m2
11 Gia cố lưới cước Chương V, E-HSMT 2,79 100m2
12 Lắp dựng thép neo fi6 Chương V, E-HSMT 0,2098 tấn
B THI CÔNG CỐNG
1 Tháo dỡ cống hiện trạng fi100cm, L = 4m Chương V, E-HSMT 8 cấu kiện
2 Cung cấp phuy sắt d =572mm Chương V, E-HSMT 101 m
3 Lắp đặt thùng phuy sắt d=572mm bằng pp hàn để bơm tưới Chương V, E-HSMT 17,9608 10m
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V, E-HSMT 10,6403 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Chương V, E-HSMT 4,4966 100m3
6 Đóng cọc tràm, L=3m bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 151,104 100m
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 36,12 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 36,12 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 70,74 m3
10 Ván khuôn móng dài Chương V, E-HSMT 0,9722 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 2,0607 tấn
12 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 91,9266 m3
13 Ván khuôn gỗ ống cống Chương V, E-HSMT 16,2796 100m2
14 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 6,4772 tấn
15 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 6,5994 tấn
C HỐ NỐI
1 Đóng cọc tràm, L=3m bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 2,304 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V, E-HSMT 0,612 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 0,612 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,056 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0164 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,082 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,6459 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V, E-HSMT 0,1646 100m2
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,0619 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, E-HSMT 0,1368 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,056 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V, E-HSMT 0,0536 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, E-HSMT 0,0946 tấn
D TƯỜNG ĐẦU CỐNG ĐIỀU TIẾT
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 0,408 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,0184 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0471 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V, E-HSMT 0,132 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V, E-HSMT 1,0308 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V, E-HSMT 0,1144 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị từ 1.900.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh). Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm: + Hợp đồng thi công; + Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành; + Phụ lục hợp đồng (nếu có). *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->