Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học ngành giáo dục năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 và mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy học ngành giáo dục năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736238 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm thiết bị dạy học, bàn ghế lớp học, cải tạo xây dựng nhà vệ sinh và cung cấp nước sạch trong các trường do huyện quản lí (Theo quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của UBND huyện Vân Canh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 12:53:00 đến ngày 2021-07-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. Danh mục thiết bị: Bàn ghế học sinh mầm non: 02 chỗ ngồi rời (01 bàn + 02 ghế) | 150 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Bàn ghế giáo viên: (01 bàn + 01 ghế) | 44 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Bàn ghế vi tính: (01 bàn + 01 ghế) | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Đàn Organ | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Tivi 65inch | 12 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Tủ đựng đồ dùng dạy học | 12 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Máy Scan | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Bàn thí nghiệm thực hành Môn Vật Lý: Bàn giáo viên | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bàn thí nghiệm Lý: 02 chỗ ngồi | 20 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa - Sinh (Inox304) | 1 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa - Sinh: 02 chỗ ngồi | 20 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | B/ Thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2: I/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Đạo Đức: Bộ tranh về quê hương em | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Video/clip về quê hương | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Video/clip về lòng nhân ái | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Video/clip về đức tính trung thực | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 26 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | II/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất: Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Bàn cờ, quân cờ | 32 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bàn và quân cờ treo tường | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Dây kéo co | 8 | cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bóng ném | 5 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Dây nhảy tập thể | 24 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Dây nhảy cá nhân | 200 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Cờ lệnh thể thao | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Biển lật số | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | III/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu Hoạt động trải nghiệm Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 16 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Gia đình em | 16 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 16 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bộ tranh Tình bạn | 16 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Video/clip về Phong cảnh đẹp quê hương | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | IV/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Nghệ thuật (Âm nhạc - Mỹ thuật) Thanh phách | 200 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Song loan | 200 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Trống nhỏ | 40 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Triangle (Tam giác chuông) | 40 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Tambourine (Trống lục lạc) | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Chuông (Bells) | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Castanets | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Maracas | 40 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Bảng vẽ cá nhân | 240 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bục đặt mẫu | 8 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Các hình khối cơ bản | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Màu goát (Gouache colour) | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | V/ Môn Tiếng Việt: Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Bộ mẫu chữ viết | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | VI/ Môn Toán: Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 280 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 280 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 280 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Mô hình đồng hồ | 31 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 31 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bộ chai và ca 01 lít | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | VII/ Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tự nhiên và Xã hội: Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bộ xương | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Hệ cơ | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Bốn mùa | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Mùa mưa và mùa khô | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 94 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Bộ các Video/Clip về hiện tượng thiên tai thường gặp | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 31 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Mô hình Bộ xương | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Mô hình Hệ cơ | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (Bán thân) | 8 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | VIII/ Danh mục thiết bị dùng chung Nam châm | 31 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | C. Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6: I/ Môn Ngữ văn: Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 01 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | II/ Môn Toán: Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 22 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất: 01 quân xúc xắc + 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc | 7 | quân | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | 02 đồng xu | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | 01 hộp bóng có 03 quả | 7 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | III/ Môn Giáo dục công dân: Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Video/clip về tình huống trung thực | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Video/clip về tình huống tự lập | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 22 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | IV/ Môn Lịch sử: Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | V/ Môn Địa lý: Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Sơ đồ chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt Trời | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | Sơ đồ các tầng khí quyển, các loại mây | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, Gió đất gió biển | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 7 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 154 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 155 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 156 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 157 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 158 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 159 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 160 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 7 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 161 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 7 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 162 | Atlat địa lí Việt Nam | 7 | tập | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 163 | VI/ Môn Khoa học tự nhiên: Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 164 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 165 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 166 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 167 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 168 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 169 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 170 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 171 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - Mô - Cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở thực vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 172 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - Mô, cơ quan - Hệ cơ quan - Cơ thể ở động vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 173 | Sơ đồ 05 giới sinh vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 174 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 175 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 176 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 177 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 178 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 179 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 180 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (Cây Rêu) | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 181 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (Cây Dương xỉ) | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 182 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 183 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 184 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 185 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 186 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 187 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 188 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 189 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 190 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 191 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 192 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 193 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 194 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 195 | Phễu chiết hình quả lê | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 196 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 197 | Đũa thủy tinh | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 198 | Giấy lọc | 5 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 199 | Cát | 7 | lọ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 200 | Giá để ống nghiệm | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 201 | Đèn cồn | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 202 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 203 | Lưới thép | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 204 | Găng tay cao su | 5 | đôi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 205 | Áo choàng | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 206 | Kính bảo vệ mắt không màu | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 207 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 208 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 209 | Bộ giá đỡ cơ bản | 5 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 210 | Bình chia độ | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 211 | Biến thế nguồn | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 212 | Cảm biến lực | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 213 | Cảm biến nhiệt độ | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 214 | Bộ thu nhận số liệu | 5 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 215 | VII/ Thiết bị khác: Mẫu động vật ngâm trong lọ 1 | 12 | lọ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 216 | Cấu tạo cơ thể người (Mô hình) | 5 | mô hình | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 217 | VIII/ Môn Công nghệ: Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 218 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 219 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 220 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 221 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 222 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 223 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 224 | Tranh về Trang phục và đời sống | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 225 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 226 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 227 | Tranh về Nồi cơm điện | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 228 | Tranh về Bếp điện | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 229 | Tranh về Đèn điện | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 230 | Tranh về Quạt điện | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 231 | IX/ Môn Giáo dục thể chất: Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 232 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 233 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 234 | X/ Môn Nghệ thuật – Mĩ thuật: Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 235 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 236 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 237 | XI/ Môn Hoạt động trải nghiệm: Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 238 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 239 | D/ Danh mục mầm non: I/ Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu dành cho trẻ 12 tháng đến 24 tháng: Bóng nhỏ | 40 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 240 | Bóng to | 12 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 241 | Gậy thể dục nhỏ | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 242 | Vòng thể dục nhỏ | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 243 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 244 | Bộ búa cọc | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 245 | Thú kéo dây | 4 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 246 | Cổng chui | 8 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 247 | Xe ngồi đẩy có bánh xe | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 248 | Bộ lồng hộp vuông nhỏ | 20 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 249 | Bộ lồng hộp tròn | 20 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 250 | Bộ lục lạc to (Đựng trong hộp giấy) | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 251 | Bộ lục lạc nhỏ (Đựng trong túi nilon ) | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 252 | Bộ lục lạc nhỏ (Đựng trong túi nilon ) | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 253 | Bộ xe công trình nhỏ | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 254 | Bộ xe công trình lớn (Đựng trong hộp giấy) | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 255 | Xe công trình lớn (01 chiếc đựng trong hộp giấy) | 2 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 256 | Yoyo | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 257 | Con quay siêu tốc | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 258 | Bộ tàu lửa | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 259 | Bộ xếp hình tàu lửa | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 260 | Bảng xếp hình | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 261 | Bộ chữ cái và số đếm | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 262 | Bộ xâu dây hoa lá | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 263 | Bộ thảy vòng (Trò chơi phát triển và vận động) | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 264 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 265 | Bộ xếp hình trên xe (28 chi tiết) | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 266 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 267 | Bộ nhận biết ĐV nuôi trong gia đình | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 268 | Bộ trái cây nhựa | 4 | giỏ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 269 | Búp bê bé trai | 10 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 270 | Búp bê bé gái | 10 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 271 | Hề tháp | 10 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 272 | Các khối hình học lớn (14 chi tiết) | 12 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 273 | Khối hình học nhỏ | 12 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 274 | Xe cũi thả hình | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 275 | Đồ chơi nhồi bông | 10 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 276 | Tháp chồng vịt | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 277 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 278 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 279 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 280 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 281 | Xắc xô lớn | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 282 | Phách gõ gỗ | 20 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 283 | Phách gõ tre | 2 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 284 | Phách gõ dừa | 2 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 285 | Song loan | 2 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 286 | Trống cơm | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 287 | Trống con | 10 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 288 | Đàn Xylophone | 4 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 289 | Đất nặn | 40 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 290 | Bảng con | 40 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 291 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 292 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 293 | II/ Sách - tài liệu - băng bộ dành cho trẻ 12 tháng đến 24 tháng: Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 294 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 2 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 295 | III/ Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu dành cho trẻ 24 tháng đến 36 tháng: Bóng nhỏ | 45 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 296 | Bóng to | 30 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 297 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 298 | Gậy thể dục to | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 299 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 300 | Vòng thể dục to | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 301 | Cổng chui | 12 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 302 | Cột ném bóng | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 303 | Thú kéo dây | 6 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 304 | Hộp thả hình | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 305 | Bộ lồng hộp vuông nhỏ | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 306 | Bộ lồng hộp tròn | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 307 | Bộ xâu hạt | 30 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 308 | Bộ xâu dây tạo hình | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 309 | Búa cọc | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 310 | Búa 03 bi 2 tầng | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 311 | Bộ thảy vòng (Trò chơi phát triển và vận động) | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 312 | Tháp chồng vịt | 15 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 313 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 314 | Bộ xếp hình trên xe (28 chi tiết) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 315 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 316 | Hàng rào lắp ghép (Lớn) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 317 | Bộ rau, củ, quả | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 318 | Bộ trái cây nhựa | 6 | giỏ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 319 | Bộ nhận biết động vật nuôi trong gia đình | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 320 | Bộ nhận biết động vật sống dưới nước | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 321 | Bộ nhận biết động vật sống trong rừng | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 322 | Tranh ghép các con vật | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 323 | Tranh ghép các loại quả | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 324 | Đồ chơi nhồi bông | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 325 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 326 | Bảng quay 02 mặt | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 327 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 328 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 329 | Tranh các phương tiện giao thông | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 330 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 331 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 332 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 333 | Lô tô các loại quả | 75 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 334 | Lô tô động vật | 75 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 335 | Lô tô phương tiện giao thông | 75 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 336 | Lô tô các hoa | 75 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 337 | Con rối (05 nhân vật) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 338 | Các khối hình học lớn (14 chi tiết) | 24 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 339 | Khối hình học nhỏ | 24 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 340 | Búp bê bé trai | 12 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 341 | Búp bê bé gái | 12 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 342 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 343 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 344 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ (Bộ bàn ghế giường tủ) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 345 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa (Bộ bàn ghế giường tủ) | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 346 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 347 | Giường búp bê | 6 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 348 | Xắc xô lớn | 6 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 349 | Xắc xô nhỏ | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 350 | Phách gõ tre | 30 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 351 | Phách gõ gỗ | 30 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 352 | Phách gõ dừa | 3 | cặp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 353 | Song loan | 3 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 354 | Trống cơm | 15 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 355 | Xúc xắc | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 356 | Chuổi dây xúc xắc | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 357 | Bộ lục lạc to (Đựng trong hộp giấy) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 358 | Bộ lục lạc nhỏ (Đựng trong túi nilon ) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 359 | Bộ lục lạc nhỏ (Đựng trong túi nilon ) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 360 | Bộ xe công trình nhỏ | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 361 | Bộ xe công trình lớn (Đựng trong hộp giấy) | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 362 | Xe công trình lớn ( 1 chiếc đựng trong hộp giấy) | 3 | chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 363 | Yoyo | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 364 | Con quay siêu tốc | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 365 | Bộ tàu lửa | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 366 | Bộ xếp hình tàu lửa | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 367 | Bảng xếp hình | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 368 | Bộ chữ cái và số đếm | 3 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 369 | Trống con | 30 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 370 | Đất nặn | 3 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 371 | Bảng con | 45 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 372 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | 9 | bộ tranh | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 373 | IV/ Sách - tài liệu - băng bộ dành cho trẻ từ 24 tháng đến 36 tháng tuổi: Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 6 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 374 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 3 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 375 | V/ Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu dành cho trẻ từ 03 đến 04 tuổi: Bàn chải đánh răng trẻ em | 35 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 376 | Mô hình hàm răng nhỏ | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 377 | Mô hình hàm răng to | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 378 | Vòng thể dục to | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 379 | Gậy thể dục to | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 380 | Cột ném bóng | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 381 | Vòng thể dục nhỏ | 175 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 382 | Gậy thể dục nhỏ | 175 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 383 | Xắc xô lớn | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 384 | Xắc xô nhỏ | 70 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 385 | Trống da | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 386 | Cổng chui | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 387 | Bóng nhỏ | 175 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 388 | Bóng to | 35 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 389 | Nguyên liệu để đan tết | 7 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 390 | Kéo thủ công | 175 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 391 | Kéo văn phòng | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 392 | Đất nặn | 7 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 393 | Bộ dinh dưỡng 01 (Rổ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 394 | Bộ dinh dưỡng 02 (Rổ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 395 | Bộ dinh dưỡng 03 (Rổ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 396 | Bộ dinh dưỡng 04 (Rổ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 397 | Hàng rào lắp ghép (Lớn) | 21 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 398 | Ghép nút lớn | 14 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 399 | Tháp dinh dưỡng | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 400 | Búp bê bé trai | 14 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 401 | Búp bê bé gái | 14 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 402 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 403 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 404 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 405 | Bộ xếp hình trên xe (25 chi tiết) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 406 | Bộ xếp hình trên xe (28 chi tiết) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 407 | Bộ xây dựng trên xe (35 chi tiết) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 408 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36 chi tiết) | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 409 | Gạch xây dựng to | 14 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 410 | Gạch xây dựng nhỏ | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 411 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 412 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 413 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 414 | Bộ động vật biển | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 415 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 416 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 417 | Bộ côn trùng | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 418 | Nam châm thẳng | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 419 | Kính lúp | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 420 | Phễu nhựa to | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 421 | Phễu nhựa nhỏ | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 422 | Bể chơi cát nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 423 | Bộ đồ chơi cát nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 424 | Bộ làm quen với Toán 3 - 4 tuổi | 105 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 425 | Con rối (05 nhân vật) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 426 | Bộ nhận biết hình phẳng (08 chi tiết) | 175 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 427 | Bảng quay 02 mặt | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 428 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 429 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 430 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 431 | Đồng hồ học đếm 02 mặt bằng gỗ | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 432 | Đồng hồ học đếm 02 mặt bằng nhựa | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 433 | Đồng hồ học đếm 01 mặt | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 434 | Hộp thả hình | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 435 | Bàn tính học đếm đứng (Nhựa) | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 436 | Bàn tính học đếm đứng (Gỗ) | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 437 | Bàn tính học đếm ngang | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 438 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3 - 4 tuổi | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 439 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo lớp 3 - 4 tuổi | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 440 | Bảng con | 175 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 441 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 442 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 443 | Dập ghim trung | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 444 | Dập lỗ | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 445 | Súng bắn keo | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 446 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 447 | Lịch của trẻ bằng giấy | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 448 | VI/ Sách - tài liệu - băng bộ dành cho trẻ từ 03 đến 04 tuổi: Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 449 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 7 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 450 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 451 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 452 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 7 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 453 | VII/ Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu dành cho trẻ từ 04 đến 05 tuổi: Bàn chải đánh răng trẻ em | 42 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 454 | Mô hình hàm răng nhỏ | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 455 | Mô hình hàm răng to | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 456 | Vòng thể dục nhỏ | 210 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 457 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 458 | Cổng chui | 35 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 459 | Cột ném bóng | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 460 | Vòng thể dục cho giáo viên | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 461 | Gậy thể dục cho giáo viên | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 462 | Bảng chun học toán | 42 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 463 | Ghế băng thể dục | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 464 | Bục bật sâu | 14 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 465 | Nguyên liệu để đan tết | 7 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 466 | Bộ nhận biết hình phẳng (08 chi tiết) | 70 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 467 | Bộ xâu dây tạo hình | 70 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 468 | Kéo thủ công | 175 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 469 | Kéo văn phòng | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 470 | Bộ dinh dưỡng 01 (Rổ) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 471 | Bộ dinh dưỡng 02 (Rổ) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 472 | Bộ dinh dưỡng 03 (Rổ) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 473 | Bộ dinh dưỡng 04 (Rổ) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 474 | Tháp dinh dưỡng | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 475 | Lô tô dinh dưỡng | 42 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 476 | Bộ luồn hạt (04 khung) | 35 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 477 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 478 | Khối chữ X | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 479 | Búp bê bé trai | 21 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 480 | Búp bê bé gái | 21 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 481 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ (Bộ bàn ghế giường tủ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 482 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa (Bộ bàn ghế giường tủ) | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 483 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 484 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 485 | Ghép hình hoa (135 chi tiết) | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 486 | Lắp ráp nút tròn | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 487 | Hàng rào lắp ghép (Lớn) | 21 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 488 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 489 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 490 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 491 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 492 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 493 | Bộ lắp ráp xe lửa | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 494 | Bộ xếp hình tàu lửa | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 495 | Bộ động vật biển | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 496 | Bộ động vật sống trong rừng | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 497 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 498 | Bộ côn trùng | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 499 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 500 | Nam châm thẳng | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 501 | Kính lúp | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 502 | Phễu nhựa to | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 503 | Phễu nhựa nhỏ | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 504 | Bể chơi cát nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 505 | Bộ đồ chơi cát nước | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 506 | Cân thăng bằng | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 507 | Bộ làm quen với toán 4 - 5 tuổi | 105 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 508 | Đồng hồ lắp ráp | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 509 | Bàn tính học đếm đứng (Nhựa) | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 510 | Bàn tính học đếm đứng (Gỗ) | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 511 | Bàn tính học đếm ngang | 21 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 512 | Bộ nhận biết hình phẳng (08 chi tiết) | 210 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 513 | Ghép nút lớn | 21 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 514 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 515 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 516 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (36 chi tiết) | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 517 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 518 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 519 | Bảng quay 02 mặt | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 520 | Bộ sa bàn giao thông | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 521 | Lô tô động vật | 70 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 522 | Lô tô thực vật | 70 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 523 | Lô tô phương tiện giao thông | 70 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 524 | Lô tô đồ vật | 70 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 525 | Tranh số lượng | 7 | tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 526 | Đomino con vật và chấm tròn | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 527 | Đomino chữ cái và số (28 chi tiết) | 35 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 528 | Đomino chữ cái và số (39 chi tiết) | 35 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 529 | Đomino phương tiện GT | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 530 | Bộ chữ số và số lượng | 105 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 531 | Lô tô hình và số lượng | 105 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 532 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 533 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 534 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 535 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 536 | Lịch của trẻ bằng giấy | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 537 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 42 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 538 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 539 | Bộ trang phục Công an | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 540 | Bộ trang phục Bộ đội | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 541 | Bộ trang phục Bác sỹ | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 542 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 543 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 544 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác bằng gỗ cao su | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 545 | Gạch xây dựng to | 14 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 546 | Gạch xây dựng nhỏ | 14 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 547 | Con rối (05 nhân vật) | 7 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 548 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 21 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 549 | Đất nặn | 7 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 550 | Dập ghim trung | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 551 | Dập lỗ | 7 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 552 | VIII/ Sách - tài liệu - băng bộ cho trẻ từ 04 đến 05 tuổi: Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 553 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 7 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 554 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 555 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 14 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 556 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 7 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 557 | IX/ Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu dành cho trẻ từ 05 đến 06 tuổi: Bàn chải đánh răng trẻ em | 54 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 558 | Mô hình hàm răng nhỏ | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 559 | Mô hình hàm răng to | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 560 | Vòng thể dục to | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 561 | Vòng thể dục nhỏ | 315 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 562 | Gậy thể dục nhỏ | 315 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 563 | Xắc xô lớn | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 564 | Xắc xô nhỏ | 90 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 565 | Cổng chui | 45 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 566 | Gậy thể dục to | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 567 | Cột ném bóng | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 568 | Bóng nhỏ | 72 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 569 | Bóng to | 45 | quả | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 570 | Đồ chơi Bowling | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 571 | Dây thừng | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 572 | Nguyên liệu để đan tết | 9 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 573 | Kéo thủ công | 225 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 574 | Kéo văn phòng | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 575 | Bộ dinh dưỡng 01 (Rổ) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 576 | Bộ dinh dưỡng 02 (Rổ) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 577 | Bộ dinh dưỡng 03 (Rổ) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 578 | Bộ dinh dưỡng 04 (Rổ) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 579 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 580 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 581 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 582 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 583 | Bộ luồn hạt (04 khung) | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 584 | Bộ lắp ghép 55 chi tiết vừa | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 585 | Khối chữ X | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 586 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 587 | Bộ lắp ráp xe lửa | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 588 | Bộ xếp hình tàu lửa | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 589 | Bộ sa bàn giao thông | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 590 | Bộ động vật sống dưới nước | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 591 | Bộ động vật sống trong rừng | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 592 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 593 | Bộ côn trùng | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 594 | Cân chia vạch | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 595 | Nam châm thẳng | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 596 | Kính lúp | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 597 | Phễu nhựa to | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 598 | Phễu nhựa nhỏ | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 599 | Bể chơi cát nước | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 600 | Bộ đồ chơi cát nước | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 601 | Ghép nút lớn | 45 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 602 | Ghép hình hoa (135 chi tiết) | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 603 | Bảng chun học toán | 54 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 604 | Đồng hồ học số, học hình | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 605 | Đồng hồ học đếm 02 mặt bằng gỗ | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 606 | Đồng hồ học đếm 02 mặt bằng nhựa | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 607 | Đồng hồ học đếm 01 mặt | 18 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 608 | Bàn tính học đếm đứng (Nhựa) | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 609 | Bàn tính học đếm đứng (Gỗ) | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 610 | Bàn tính học đếm ngang | 27 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 611 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi | 135 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 612 | Các khối hình học lớn (14 chi tiết) | 72 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 613 | Khối hình học nhỏ | 72 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 614 | Bộ nhận biết hình phẳng (08 chi tiết) | 315 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 615 | Que tính (10 que) | 135 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 616 | Que tính (20 que) | 135 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 617 | Lô tô động vật | 90 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 618 | Lô tô thực vật | 90 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 619 | Lô tô phương tiện giao thông | 90 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 620 | Lô tô đồ vật | 90 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 621 | Đomino con vật và chấm tròn | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 622 | Đomino chữ cái và số (28 chi tiết) | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 623 | Đomino chữ cái và số (39 chi tiết) | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 624 | Đomino phương tiện GT | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 625 | Bảng quay 02 mặt | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 626 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 54 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 627 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 628 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 45 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 629 | Lịch của trẻ bằng giấy | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 630 | Bộ Tranh ảnh Bác Hồ với thiếu nhi | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 631 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 632 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 633 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 05 - 06 tuổi | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 634 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 05 - 06 tuổi | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 635 | Bộ Tranh mẫu giáo 05 - 06 tuổi theo chủ đề | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 636 | Đồ chơi dụng cụ lao động | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 637 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 638 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 639 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ (Bộ bàn ghế giường tủ) | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 640 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng nhựa (Bộ bàn ghế giường tủ) | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 641 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 9 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 642 | Búp bê bé trai | 27 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 643 | Búp bê bé gái | 27 | con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 644 | Bộ trang phục công an | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 645 | Doanh trại bộ đội | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 646 | Bộ trang phục bộ đội | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 647 | Bộ trang phục công nhân | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 648 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 649 | Bộ trang phục Bác sỹ | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 650 | Gạch xây dựng to | 18 | thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 651 | Gạch xây dựng nhỏ | 18 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 652 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 653 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 654 | Hàng rào lắp ghép (Lớn) | 27 | túi | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 655 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 27 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 656 | Đất nặn | 9 | hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 657 | Dập ghim trung | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 658 | Dập lỗ | 9 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 659 | X/ Sách-tài liệu-băng bộ từ 05 đến 06 tuổi: Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 18 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 660 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 9 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 661 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 18 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 662 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 18 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 663 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 9 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 664 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | 81 | đĩa | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.34E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.067E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: Hợp đồng cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình giáo dục phổ thông mới cho các đơn vị trong ngành giáo dục. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, tài liệu của Ngân hàng thể hiện việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng (bản sao có ký xác nhận của đơn vị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chức đã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoá tương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cử cán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ Đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặc Nhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi