Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 - huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210732420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường tỉnh ủy thác năm 2021 - huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721517 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giao thông đã giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021 cho Sở Giao thông vận tải phân bổ, giao dự toán cho Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 13:23:00 đến ngày 2021-08-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.120.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên các ngành: giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật và tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ nhân viên tuần đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường (5 tháng cuối năm; 8 lần/ tháng) | Theo chương V của E-HSMT | Km/năm | 3,5 | |
| 2 | Kiểm tra định kỳ tháng, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ | Theo chương V của E-HSMT | Km/lần | 3,5 | |
| 3 | Trực lũ bão (5 tháng cuối năm; 6 lần/ tháng) | Theo chương V của E-HSMT | Km/năm | 3,5 | |
| 4 | Quản lý hành lang ATĐB và đấu nối đường đồng bằng (5 tháng cuối năm) | Theo chương V của E-HSMT | Km/năm | 3,5 | |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | km | 18 | |
| 6 | Vệ sinh mặt đường, cầu | Theo chương V của E-HSMT | km | 1,5 | |
| 7 | Vét rãnh kín bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.500 | |
| 8 | Vét rãnh kín bằng máy | Theo chương V của E-HSMT | m | 1.500 | |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 157,42 | |
| 10 | Sơn cột Km | Theo chương V của E-HSMT | m2 | 8,4 | |
| 11 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H | Theo chương V của E-HSMT | cọc | 41 | |
| 12 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo chương V của E-HSMT | biển | 14 | |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Theo chương V của E-HSMT | cột | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.060.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 50.120.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Đại học trở lên các ngành: giao thông hoặc xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp quản lý ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo trì đường bộ(Có văn bằng photo công chứng: chứng chỉ chuyên môn; Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm các công trình có tính chất tương tự hoặc có tên trong biên bản bàn giao các công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật và tuần đường | 1 | Trình độ chuyên môn: Từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ; Hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.Có chứng chỉ đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ nhân viên tuần đường bộ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô hoặc xe máy cho cán bộ tuần đường | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy xúc đất ≥ 0,5 m3 | Thiết bị thi công phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao công chứng đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn mua bán của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi