Gói thầu: Cung ứng thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại trụ sở chính của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210698953-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Cung ứng thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại trụ sở chính của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương
Số hiệu KHLCNT 20210695796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 13:44:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,128,883,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bắp cải 590 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
2 Bí ngô già 1.240 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
3 Bí ngô non 450 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
4 Bí xanh 231 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
5 Cà chua 327 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
6 Củ cải 200 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
7 Cà bát 401 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
8 Cần tây 30,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
9 Củ cà rốt 490 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
10 Củ gừng 44 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
11 Quả ớt 1,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
12 Quả dưa chuột 12 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
13 Ngô bắp 12 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
14 Rau cải cúc 85 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
15 Giá đỗ 880 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
16 Hành khô ta 52 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
17 Hành tươi 240 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
18 Khoai tây 1.090 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
19 Khoai lang 11 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
20 Lá chanh 9,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
21 Lá lốt 26,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
22 Mộc nhĩ có chân 75 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
23 Rau mùi tàu 42,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
24 Rau húng dũi 9 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
25 Quả quất 51 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
26 Quả chanh 26 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
27 Rau cải ngọt 962 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
28 Su su 510 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
29 Su hào 80 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
30 Quả đu đủ xanh 150 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
31 Tía tô 16 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
32 Tỏi khô ta 51,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
33 Rau mồng tơi 416 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
34 Rau đay 355 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
35 Đỗ cove 4 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
36 Khoai sọ 60 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
37 Quả mướp 223 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
38 Quả bầu 37 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
39 Rau ngót 202 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
40 Quả sấu 5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
41 Quả tai chua 2 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
42 Quả dọc 2 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
43 Củ sả 9 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
44 Rau muống 1.040 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
45 Hành tây 40 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
46 Rau dền 425 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
47 Rau bí 12 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
48 Đậu rán (0,09-0,11kg/cái) 12.750 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
49 Đậu trắng (0,09-0,11kg/cái) 80 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
50 Lạc nhân sống 273 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
51 Vừng 15 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
52 Hạt tiêu xay 1,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
53 Bánh đa nem 180 thếp Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
54 Miến dong 15 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
55 Nấm hương 9 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
56 Tôm biển (100-120 con/kg) 395 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
57 Tôm biển (40-50 con/kg) 40,5 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
58 Tép tươi 74 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
59 Tép khô 56 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
60 Con ngao 80 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
61 Trứng cút rán 24.250 quả Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
62 Trứng cút 360 quả Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
63 Trứng vịt (≥ 0,1kg/quả) 10.050 quả Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
64 Vịt đã thịt nguyên con 250 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
65 Thịt bò thăn loại 1 305 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
66 Cá rô phi lọc rút xương 929 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
67 Chả mực 75 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
68 Gà ta chân dài thịt nguyên con 195 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
69 Giò lợn 96 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
70 Chả lợn 96 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
71 Ổi (loại ≥ 0,25kg/quả) 2.910 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
72 Dưa hấu (loại ≥ 2,5kg/quả) 6.295 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
73 Củ đậu (loại ≥ 0,3kg/củ) 3.270 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
74 Chuối lùn (loại ≥ 0,12kg/quả) 1.020 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
75 Thanh long (loại ≥ 0,3kg/quả) 1.220 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
76 Quả cam (0,25-0,33kg/quả) 180 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
77 Xôi (gấc, lạc, đỗ) (0,15kg/gói) 19.400 gói Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
78 Bánh đỗ (0,05kg/cái) 23.620 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
79 Bánh rán (0,05kg/cái) 22.820 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
80 Bánh chưng nhỏ (0,4-0,45kg/chiếc) 1.800 chiếc Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
81 Bánh chưng to (1,2kg/chiếc) 220 chiếc Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
82 Bún 320 kg Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
83 Bánh mỳ ruốc thịt 960 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
84 Bánh ga tô kem (0,1kg/cái) 6.500 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
85 Bánh ga tô nho (0,1kg/cái) 6.200 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
86 Bánh mỳ loại nhỏ (0,05kg/cái) 18.900 cái Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->