Gói thầu: Mua sắm đồ dùng, thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các trường Mầm non, Tiều học trên địa bàn huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736475-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Mua sắm đồ dùng, thiết bị phục vụ công tác dạy và học cho các trường Mầm non, Tiều học trên địa bàn huyện
Số hiệu KHLCNT 20210685291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 13:40:00 đến ngày 2021-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,569,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 56 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT X
2 Tủ đựng chăn, chiếu, màn 200 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT X
3 Máy tính giáo viên 39 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT  X
4 Bàn máy tính giáo viên chuyên dụng (màn hình máy tính chìm dưới mặt bàn) 39 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5 Ghế giáo viên 39 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
6 Máy chiếu đa năng 39 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT  X
7 Màn chiếu treo tường 39 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
8 Dây tín hiệu nối dài HDMI 39 Sợi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
9 Giá treo máy chiếu 39 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
10 Nhân công lắp đặt máy chiếu, vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… 39 Gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
11 Máy tính giáo viên 235 Bộ Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT  X
12 Bàn máy tính giáo viên chuyên dụng (màn hình máy tính chìm dưới mặt bàn) 235 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT X
13 Ghế giáo viên 235 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14 Máy chiếu đa năng 90 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT  X
15 Màn chiếu treo tường 90 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
16 Dây tín hiệu nối dài HDMI 90 Sợi Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
17 Giá treo máy chiếu 90 Chiếc Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
18 Nhân công lắp đặt máy chiếu, vật tư phụ: dây điện, ống ghen, ổ cắm… 90 Gói Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8854535E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.77E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trong đó có máy tính, Máy chiếu, và Thiết bị nội thất (bàn, ghế, tủ). (Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/ biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 04 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Đối với những sản phẩm có số lượng lớn, triển khai trên địa bàn rộng hoặc có tính chất kỹ thuật cao, phức tạp (sản phẩm đánh dấu “X” thuộc cột Ghi chú trong bảng Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV của E-HSMT) cần có thêm cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất (hãng sản xuất) hoặc Đại diện hợp pháp của nhà sản xuất (hãng sản xuất) tại Việt Nam cho nhà thầu thực hiện gói thầu này. Gói thầu Mua sắm thiết bị với số lượng lớn, phạm vi cung cấp rộng, thời gian ban giao, lắp đặt thiết bị cần nhanh chóng kịp thời

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->