Gói thầu: Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-18 SCL đường dây trung hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: PCHT SCL2021-18 SCL đường dây trung hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 14:21:00 đến ngày 2021-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,535,689,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư B cấp + Nhân công | |||
| 1 | Móng M2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng M1ĐB | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Cột BT LT8,5m-190-12 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột BT LT8,5m-190-4,3 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Cổ dề cột đơn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột đôi | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Móng cột MT5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột MG2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 9 | Móng cột MT4 | Theo chương V E-HSMT | 15 | móng |
| 10 | Móng cột MT230 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 11 | Móng cột MT323 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo chương V E-HSMT | 35 | bộ |
| 13 | Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Cột bêtông LT14m-190-11 (liền) | Theo chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 15 | Cột bêtông LT16m-190-11 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cột |
| 16 | Cột bêtông LT16m-190-13 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 17 | Cột bêtông LT16m-230-24 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 18 | Cột bêtông LT18m-190-9,2 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cột bêtông LT18m-190-13 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Cột bêtông LT18m-323-30 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Xà rẽ sứ chuỗi | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà cầu chi + thu lôi tâm 3,0 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt lệch 2T | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đón dây kép | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà néo + xà cầu dao ĐB-230 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Giằng cột đôi | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Xà đỡ CDPT tâm 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo đôi dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Thang trèo cột ĐB-230 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ vượt | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Xà néo lệch 2T ĐB-323 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo bằng cột ĐB-230 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Xà rẽ cột đôi ngang tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo lắp hệ thống tụ bù (xà, tụ bù, cầu chì, chống sét) | Theo chương V E-HSMT | 2 | ht |
| 36 | Tháo lắp lại xà đỡ, rẽ | Theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 37 | Tháo lắp lại xà néo | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian tâm 3,0 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Xà néo cột đôi ngang tuyến | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Ghế thao tác ĐB-230 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Chụp đầu cột - CH | Theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 42 | Xà phụ 1 pha | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Xà tay dật CD | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Lấy lại độ võng dây nhánh rẽ AC50 | Theo chương V E-HSMT | 720 | m |
| 45 | Móng cột MT4 | Theo chương V E-HSMT | 2 | móng |
| 46 | Tháo lắp MBA 22-35/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Tháo lắp tủ hạ thế 400V | Theo chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 48 | Tiếp địa TBA + dây nối | Theo chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 49 | Cột bêtông LT12m-190-7,2 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 50 | Xà sứ đến TBA tâm 2,6m | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Xà đỡ cầu chì & chống sét | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Sàn thao tác | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Xà đỡ MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Chụp đầu cột 3m | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Thang sắt | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| B | Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4*95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Khóa néo cáp VX (4x35-4x95) | Theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | CD cách ly Polymer 35kV-630A (CN-NT) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây dẫn AC95/16 | Theo chương V E-HSMT | 18.033 | m |
| 5 | Dây dẫn AC70/11 | Theo chương V E-HSMT | 4.195 | m |
| 6 | Dây dẫn AC50/8 | Theo chương V E-HSMT | 3.054 | m |
| 7 | Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) | Theo chương V E-HSMT | 350 | quả |
| 8 | Sứ đứng 24kV + ty (DR>=550mm) | Theo chương V E-HSMT | 26 | quả |
| 9 | Chuỗi Polime 35kV-100kN | Theo chương V E-HSMT | 213 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi Polime 24kV-100kN | Theo chương V E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) | Theo chương V E-HSMT | 231 | bộ |
| 12 | Cặp cáp 3 bulông 25/150 | Theo chương V E-HSMT | 1.011 | bộ |
| 13 | Ống nối dây ON-AC50 | Theo chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 14 | Ống nối dây ON-AC70 | Theo chương V E-HSMT | 3 | ống |
| 15 | Ống nối dây ON-AC95 | Theo chương V E-HSMT | 18 | ống |
| 16 | Đầu cốt nhôm Cu/Al-70 | Theo chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhôm Cu/Al-95 | Theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 | Theo chương V E-HSMT | 513 | ống(1,2m) |
| 19 | Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ống | Theo chương V E-HSMT | 1.001 | m |
| 20 | Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8 | Theo chương V E-HSMT | 126 | m |
| 22 | Cáp bọc AC/XLPE2,5/HDPE-50/8 | Theo chương V E-HSMT | 42 | m |
| 23 | Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100A | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cầu chì tự rơi Polyme 24kV-100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cầu chì ống Polyme 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc CV50 | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| C | Nhân công Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông 8,5m | Theo chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cổ dề hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm 4x95 | Theo chương V E-HSMT | 297 | m |
| 4 | Cột bê tông 14m | Theo chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Cột bê tông 16m | Theo chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 6 | Cột bê tông 18m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cầu dao 22-35 kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V E-HSMT | 350 | quả |
| 9 | Sứ đứng 22kV | Theo chương V E-HSMT | 26 | quả |
| 10 | Sứ chuỗi 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 231 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi, chống sét | Theo chương V E-HSMT | 231 | bộ |
| 12 | Dây dẫn AC95 | Theo chương V E-HSMT | 17.679 | m |
| 13 | Dây dẫn AC70 | Theo chương V E-HSMT | 4.113 | m |
| 14 | Dây dẫn AC50 | Theo chương V E-HSMT | 2.994 | m |
| 15 | Xà đỡ vượt | Theo chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Xà rẽ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà sứ đến đơn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà sứ đến kép | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ CDPT tâm 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Chụp đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Xà tay dật | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Giằng cột đôi | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cột bê tông 12m | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 29 | Thu lôi van 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Cầu chì 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 31 | Thanh cái nhôm AC50 | Theo chương V E-HSMT | 168 | m |
| 32 | Chụp đầu cột | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà sứ đến TBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cung thanh cái | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Giá đỡ MBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc)- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng.- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi