Gói thầu: Cung ứng thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở 1 của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210699073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Cung ứng thực phẩm phục vụ nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cơ sở 1 của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 13:49:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,076,993,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắp cải | 36 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Bí ngô già | 282 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Bí ngô non | 128 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Bí xanh | 602 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Cà chua | 304 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | Củ cải | 296 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | Cần tỏi tây | 14,1 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | Củ cà rốt | 332 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | Củ gừng | 19,2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | Rau cải cúc | 65 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | Măng tươi | 42 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | Giá đỗ | 392 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | Hành khô ta | 57,6 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | Hành tươi | 224 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | Khoai tây | 216 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | Lá lốt | 15 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | Tía tô | 0,6 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | Rau mùi tàu | 10 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | Dọc mùng | 105 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 20 | Rau cải | 618 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 21 | Su su | 130 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 22 | Súp lơ | 7 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 23 | Rau bí | 90 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 24 | Cà bát | 7 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 25 | Hạt đỗ đen | 24 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 26 | Hạt đỗ xanh | 2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 27 | Quả chanh | 2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 28 | Quả quất | 60 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 29 | Quả ớt | 0,6 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 30 | Lá chanh | 3,7 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 31 | Rau húng dũi | 2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 32 | Su hào | 120 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 33 | Đu đủ | 420 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 34 | Quả dứa xanh | 16 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 35 | Chuối xanh | 362 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 36 | Tỏi khô ta | 59,2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 37 | Rau mồng tơi | 494 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 38 | Rau đay | 64 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 39 | Đỗ cove (quả đỗ xanh) | 42 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 40 | Khoai sọ | 42 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 41 | Quả mướp | 145 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 42 | Quả bầu | 362 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 43 | Rau ngót | 238 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 44 | Quả sấu, quả dọc, tai chua | 17,4 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 45 | Củ sả | 1,2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 46 | Rau muống | 491,2 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 47 | Hành tây | 42 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 48 | Rau dền | 289 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 49 | Đậu rán (0,11kg/cái) | 4.870 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 50 | Đậu trắng (0,11kg/cái) | 2.150 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 51 | Lạc nhân | 24 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 52 | Vừng | 8 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 53 | Gia vị kho tàu (≥ 28g) | 243 | gói | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 54 | Hạt tiêu | 0,8 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 55 | Bánh đa nem | 616 | thếp | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 56 | Miến | 48 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 57 | Mộc nhĩ | 12,5 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 58 | Nấm hương | 8 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 59 | Tôm biển (100-120 con/kg) | 299 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 60 | Tôm biển (40-50 con/kg) | 14 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 61 | Tép tươi | 3 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 62 | Tép khô | 18,9 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 63 | Con ngao | 422 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 64 | Trứng vịt (≥ 0,1kg/quả) | 4.940 | quả | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 65 | Trứng cút | 5.760 | quả | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 66 | Vịt đã thịt nguyên con | 368 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 67 | Thịt bò thăn loại 1 | 96 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 68 | Cá rô phi (loại > 1,2 kg) | 560 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 69 | Cá nục biển | 32 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 70 | Chả mực | 10 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 71 | Thịt gà hơi | 1.223 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 72 | Giò lợn | 310 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 73 | Chả lợn | 270 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 74 | Xương cổ lợn | 360 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 75 | Thịt lợn vai, mông sấn | 2.117 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 76 | Thịt lợn nạc | 166 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 77 | Tim, cật, lưỡi, dạ dày lợn | 8 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 78 | Lòng lợn | 32 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 79 | Mỡ lợn | 60 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 80 | Bánh chưng nhỏ (0,4-0,45kg/chiếc) | 496 | chiếc | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 81 | Bánh chưng to (1,2kg/chiếc) | 18 | chiếc | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 82 | Xôi (gấc, lạc, đỗ) (0,16kg/gói) | 3.472 | gói | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 83 | Bánh đỗ (0,06kg/cái) | 7.936 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 84 | Bún | 1.980 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 85 | Bánh mỳ | 4.464 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 86 | Bánh rán vừng (0,06kg/cái) | 4.960 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 87 | Bánh giò (0,25kg/cái) | 3.100 | cái | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 88 | Dưa hấu (loại ≥ 2,5kg/quả) | 1.359 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 89 | Chuối tây (loại ≥ 0,1kg/quả) | 12.110 | quả | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 90 | Chuối lùn (loại ≥ 0,12kg/quả) | 8.960 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 91 | Thanh long (loại ≥ 0,5kg/quả) | 140 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 92 | Quả cam (0,25-0,33kg/quả) | 2.882 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 93 | Ổi (loại ≥ 0,25kg/quả) | 600 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT | ||
| 94 | Củ đậu (loại ≥ 0,3kg/củ) | 500 | kg | Chi tiết tại mục 3 Chương III của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi