Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736524-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Ngân sách huyện, ngân sách xã, huy động nhân dân đóng góp và huy động khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 13:59:00 đến ngày 2021-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,788,708,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Dọn quang cây bụi phạm vi thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37 100m2
2 Chặt cây có đường kính D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125 gốc cây
4 Chặt cây có đường kính D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248 cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 248 gốc cây
6 Đào vét hữu cơ ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4162 100m3
7 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4162 100m3
8 Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4162 100m3
9 Đào nền đường TD đắp cự ly 50 m, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9415 100m3
10 Đào nền đường v/c đắp cự ly 100 m, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6276 100m3
11 Đào nền đường ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6423 100m3
12 Vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6423 100m3
13 Vận chuyển tiếp đất đào nền đường đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6423 100m3/1km
14 Đào đánh cấp nền đường ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6118 100m3
15 Vận chuyển đất đào đánh cấp đổ đi cự ly 1000 m, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6118 100m3
16 Vận chuyển tiếp đất đào đánh cấp đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6118 100m3
17 Đào rãnh dọc hình thang ( đổ đi) đổ lên PTVC, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4251 100m3
18 Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4251 100m3
19 Vận chuyển tiếp đất đào rãnh đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4251 100m3/1km
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,514 100m3
21 Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,6317 100m3
22 Vận chuyển đất để đắp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,6317 100m3
23 Vận chuyển tiếp đất để đắpi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,6317 100m3/1km
24 Lu nguyên thổ nên đường đào; K>0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,0022 100m2
B Móng, mặt đường & hệ thống ATGT
1 Làm móng đường bằng CPDD loại II _ dmax =37.50 mm dày 15 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7122 100m3
2 Giấy dầu tạo phẳng hoặc bạt ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,9949 100m2
3 Ván khuôn thép thi công mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6512 100m2
4 Làm mặt đường BTXM đá 1*2 M300 dày 18 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.421,9075 m3
5 Đắp đất lề đường; K Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,6369 100m3
6 Đào xúc đất tại mỏ để đắp đổ lên PTVC, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1897 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1897 100m3
8 Vận chuyển tiếp theo đất để đắp cự ly 4.0 km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,1897 100m3
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
C Cống bản, Lo80cm
1 Bê tông dúc sãn tấm bản đá 1*2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,224 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1609 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3261 100m2
5 Đào móng phạm vi cống, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3533 100m3
6 Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,516 m3
7 Bê tông móng cống + chân khay, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,3206 m3
8 Bê tông thân, tường, đá 2x4 mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,6165 m3
9 Bê tông sân cống thượng + hạ lưu đá 2*4 M150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,35 m3
10 Ván khuôn thép móng tường cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8329 100m2
11 Lắp đặt tấm bản BTCT Lo =80 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cấu kiện
12 Vữa xi măng M100 đệm tấm bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
13 Bê tông mối nối + phủ mặt bản đá 0.5*1 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,221 m3
14 Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5226 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.183E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.436E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.355.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.355.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->