Gói thầu: Kiểm định các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn, vệ sinh lao động năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Kiểm định các loại máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về An toàn, vệ sinh lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719040 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 13:58:00 đến ngày 2021-07-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,850,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình khí chính tổ máy H1 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2,8 m3; Áp lực P: 54 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2,8 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 2 | Bình khí phụ tổ máy H1 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 54 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 3 | Bình khí thắng tổ máy H1 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 12 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 4 | Bình dầu áp lực điều khiển cho tổ máy H1 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 42 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 40 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 5 | Bình khí chính tổ máy H2 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2,8 m3; Áp lực P: 54 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2,8 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 6 | Bình khí phụ tổ máy H2 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 54 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 7 | Bình khí thắng tổ máy H2 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 12 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 8 | Bình khí thắng tổ máy H2 Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 42 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2 m3; Áp lực P: 40 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 9 | Máy nạp khí SF6 cho GIS Thủy điện Đa Mi | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,6 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 10 | Máy nén khí tại xưởng work shop nhà máy Thủy điện Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,275 m3; Áp lực P: 10 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,275 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 11 | Máy nạp khí SF6 cho GIS Hàm Thuận | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,3 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,3 m3; Áp lực P: 50 kG/cm2; Nhiệt độ T: 50 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 12 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5/5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5/5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 13 | Cổng trục hai dầm nâng hạ cửa chắn rác Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x8 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2x8 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 14 | Tời nâng cửa lấy nước Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x25 tấn Thông số kỹ thuật cho phép: 2x25 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 15 | Cẩu gian máy Thủy điện Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 250/40/2x5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 250/40/2x5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 16 | Tời nâng cửa số 1 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 17 | Tời nâng cửa số 2 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 18 | Tời nâng cửa số 3 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 19 | Tời nâng cửa số 4 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 20 | Tời nâng cửa số 5 đập tràn Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 47 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 47 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 21 | Cổng trục hai dầm cửa nhận nước Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 77/2/1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 77/2/1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 22 | Pa lăng nâng hạ cửa hạ lưu Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 23 | Cẩu gian máy Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2x150/2x10 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2x150/2x10 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 24 | Cầu trục một dầm nâng hạ phòng Gis Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn; hông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 25 | Thang máy Đa Mi | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,75 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 0,75 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 26 | Xe nâng hàng 5T - Hyster 5.00 Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 27 | Xe thang nâng người GENIE –AWP-40S Thủy điện Hàm Thuận | Thông số kỹ thuật thiết kế: 0,136 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 0,136 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 28 | Xe cẩu 30 tấn (Kato) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 30 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 30 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 29 | Pa lăng - 04SCC/PL1,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 30 | Pa lăng - 05SCC/PL1,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 31 | Pa lăng - 06SCC/PL2,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 32 | Pa lăng - 07SCC/PL3,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 3 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 33 | Pa lăng - 10SCC/PL5,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 34 | Pa lăng - 11SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 35 | Pa lăng - 12SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 36 | Pa lăng - 13SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 37 | Pa lăng - 14SCC/PL5,0T (Super-100) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 38 | Pa lăng - 15SCC/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 10 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 39 | Pa lăng - 16SCC/PL3,0T (Kobe) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 3 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 40 | Pa lăng - 17SCC/PL7,5T (Vital) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 41 | Pa lăng - 18SCC/PL7,5T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 42 | Pa lăng - 19SCC/PL7,5T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 7,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 7,5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 43 | Pa lăng - 03SCĐ/PL1,0T (ATC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 44 | Pa lăng - 04SCĐ/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 45 | Pa lăng - 05SCĐ/PL2,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 46 | Pa lăng - 06SCĐ/PL10,0T (FU.TI.BRA SNC) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 10 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 47 | Bình không khí nén hạ áp phục vụ sửa chữa (TANABE) | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,4 m3; Áp lực P: 7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 48 | Bình dầu áp lực điều khiển H1 Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 49 | Bình dầu áp lực điều khiển H2 Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 50 | Bình dầu áp lực điều khiển H3 Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 51 | Bình dầu áp lực điều khiển H4 Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 52 | Bình dầu áp lực điều khiển H5 Thủy điện Sông Pha | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,18 m3; Áp lực P: 25 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 53 | Bình chiu áp lực -H5 Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,9 m3; Áp lực P: 84,7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 75 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,9 m3; Áp lực P: 84,7 kG/cm2; Nhiệt độ T: 75 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 54 | Bình chiu áp lực -H5 Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 94,4 kG/cm2; Nhiệt độ T: 75 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 1,5 m3; Áp lực P: 94,4 kG/cm2; Nhiệt độ T: 75 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 55 | Bình chiu áp lực -H5 Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,2 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,2 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 56 | Bình chiu áp lực - H5 Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 2,5 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 2,5 m3; Áp lực P: 11 kG/cm2; Nhiệt độ T: 40 oC) | Thiết bị | 1 | |
| 57 | Chai 1454613/50-1-Van cầu Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2) | Thiết bị | 1 | |
| 58 | Chai 1454613/50-2 -Van cầu Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2) | Thiết bị | 1 | |
| 59 | Chai 1454613/50-3-Van cầu Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2) | Thiết bị | 1 | |
| 60 | Chai BD102 (Nhà van) Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2) | Thiết bị | 1 | |
| 61 | Chai BD103(Nhà van) Đa Nhim mở rộng | Các thông số kỹ thuật thiết kế (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2); Các thông số kỹ thuật cho phép (Thể tích V: 0,5 m3; Áp lực P: 120 kG/cm2) | Thiết bị | 1 | |
| 62 | Máy nâng cửa đập tràn số 1 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 63 | Máy nâng cửa đập tràn số 2 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 64 | Máy nâng cửa đập tràn số 3 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 65 | Máy nâng cửa đập tràn số 4 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 52 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 52 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 66 | Cầu trục gian máy chính Thủy điện Đa Nhim | Thông số kỹ thuật thiết kế: 120/30/5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 120/30/5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 67 | Máy nâng cửa thủy khẩu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 22,4 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 22,4 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 68 | Máy nâng cửa chắn rác thủy khẩu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 493 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 4,93 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 69 | Cầu trục gian máy Thủy điện Sông Pha | Thông số kỹ thuật thiết kế: 15 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 15 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 70 | Tời nâng cánh cống thượng lưu | Thông số kỹ thuật thiết kế: 6 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 6 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 71 | Tời nâng cửa xả hạ lưu Thủy điện Sông Pha (Mônôray) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5tấn | Thiết bị | 1 | |
| 72 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 1 (tời nâng 2 tang) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 73 | Tời nâng cửa kênh dẫn hở Thủy điện Sông Pha số 2 (tời nâng 2 tang) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 74 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 1 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 75 | Tời nâng hạ cửa van rơi nhanh Thủy điện Sông Pha số 2 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 9 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 9 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 76 | Cầu trục lăn 2 dầm | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 77 | Tời điện 3,2 Tấn | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3,2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 3,2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 78 | Xe cẩu (cầu TADANO) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 3.03 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 3,03 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 79 | Xe nâng hàng 5T (ĐN) Hyster 5.00 | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 80 | Pa lăng - 01SCC/PL10,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 10 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 81 | Pa lăng - 02SCC/PL10,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 10 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 10 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 82 | Pa lăng - 03SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 83 | Pa lăng - 04SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 84 | Pa lăng - 05SCC/PL5,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 85 | Pa lăng - 06SCC/PL5,0T (N-Horse) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 86 | Pa lăng - 07SCC/PL2,0T (Tiger) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 87 | Pa lăng - 08SCC/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 88 | Pa lăng - 09SCC/PL1,5T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 89 | Pa lăng - 10SCC/PL1,5T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1,5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1,5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 90 | Pa lăng - 12SCC/PL1,0T Elephant | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 91 | Pa lăng - 13SCC/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 92 | Pa lăng - 14SCC/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 93 | Pa lăng - 16SCC/PL5,0T (Elephant) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 94 | Pa lăng - 17SCC/PL5,0T (Kito) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 5 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 5 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 95 | Palăng-01SCĐ2/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 96 | Palăng-02SCĐ2/PL1,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 1 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 1 tấn | Thiết bị | 1 | |
| 97 | Palăng-03SCĐ2/PL2,0T (Nitto) | Thông số kỹ thuật thiết kế: 2 tấn; Thông số kỹ thuật cho phép: 2 tấn | Thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi