Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THỦY ÚT |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nghị quyết số:08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:11:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,545,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẵng (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, chứng minh dân hoặc thể căn cước phô tô.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Xe nâng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Xe nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Cần trục: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy cắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt khe MCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Búa căn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Búa căn nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy trộn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm đất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 6 | 1 tủ |
| 2 | Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm 6m | Theo HSMT | 172 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn, H=2m, cần vươn 1,5m | Theo HSMT | 172 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 172 | bảng |
| 5 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSMT | 172 | 1 đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSMT | 172 | cái |
| 7 | Đánh số cột thép | Theo HSMT | 17,2 | 10 cột |
| 8 | Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm 8m, dày 3,5mm | Theo HSMT | 18 | 1 cột |
| 9 | Lắp cần đèn đơn, H= 2m vươn 1,5m | Theo HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 18 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo HSMT | 18 | cái |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo HSMT | 1,8 | 10 cột |
| 14 | Lắp dựng trụ thép D110 mạ kẽm | Theo HSMT | 4 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn mạ kẽm H=2m, vươn 1,5m | Theo HSMT | 13 | 1 cần đèn |
| 16 | Đánh số cột bê tông | Theo HSMT | 1,3 | 10 cột |
| 17 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máy | Theo HSMT | 1 | 1 cột |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,298 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 1,815 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 18 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,801 | 100m2 |
| 23 | Khung móng cột 4xM24x300x300x675 | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSMT | 14,796 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,33 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,213 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 29 | Khung móng cột 4xM24x300x300x675 | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,97 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 6,237 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 49,28 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,741 | 100m2 |
| 35 | Khung móng cột 4xM16x240x240x600 | Theo HSMT | 77 | bộ |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 114,912 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,544 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 6,804 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 53,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,99 | 100m2 |
| 41 | Khung móng cột 4xM16x240x240x600 | Theo HSMT | 84 | bộ |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,243 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,456 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 47 | Khung móng cột 4xM16x240x240x600 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSMT | 9,31 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,539 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 3,99 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 53 | Khung móng cột 4xM16x240x240x600 | Theo HSMT | 7 | bộ |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSMT | 1,98 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,393 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,018 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSMT | 0,324 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,56 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 64 | Khung móng tủ chiếu sáng 4xM16x240x240x600 | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đèn LED 125W | Theo HSMT | 185 | bộ |
| 66 | Lắp đèn LED 150W | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 67 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25/0,6/1kV | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Rải cáp nguồn đến tủ điều khiển CXV/DSTA 4x25/0,6/1kV | Theo HSMT | 1,351 | 100m |
| 69 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16-0,6/1kV | Theo HSMT | 22,305 | 100m |
| 70 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10-0,6/1kV | Theo HSMT | 45,735 | 100m |
| 71 | Kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x35mm2 | Theo HSMT | 4,652 | 100m |
| 72 | Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 (luồn từ cáp ngầm) | Theo HSMT | 17,19 | 100m |
| 73 | Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 (luồn từ cáp treo) | Theo HSMT | 0,715 | 100m |
| 74 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo HSMT | 6.804 | m |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo HSMT | 27,2 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền hoàn trả | Theo HSMT | 27,2 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSMT | 200 | bộ |
| 78 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 200 | 1 bộ |
| 79 | Kéo rải dây tiếp địa, d=12mm | Theo HSMT | 300 | m |
| 80 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo HSMT | 3,825 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSMT | 3,825 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa L=2m | Theo HSMT | 36 | cọc |
| 83 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo HSMT | 9 | 1 bộ |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 108 | m |
| 85 | Đào rãnh đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Theo HSMT | 5,827 | 100m3 |
| 86 | Đào rãnh đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 602,644 | m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 9,039 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ công | Theo HSMT | 276,871 | m3 |
| 89 | Lát gạch chỉ đặc 8 viên/md | Theo HSMT | 4.233,5 | m |
| 90 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSMT | 27,982 | 100m |
| 91 | Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thép | Theo HSMT | 69,955 | m3 |
| 92 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 335,784 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,342 | 100m3 |
| 94 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSMT | 91,501 | m3 |
| 95 | Lát gạch chỉ đặc 8 viên/md | Theo HSMT | 1.399,1 | m |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 69,955 | m3 |
| 97 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSMT | 1,016 | 100m |
| 98 | Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thép | Theo HSMT | 2,54 | m3 |
| 99 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 12,192 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 101 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSMT | 3,322 | m3 |
| 102 | Lát gạch chỉ đặc 8 viên/md | Theo HSMT | 50,8 | m |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo HSMT | 2,54 | m3 |
| 104 | Lát gạch xi măng | Theo HSMT | 25,4 | m2 |
| 105 | Khoan lỗ đặt ống thép ngầm băng đường nhựa | Theo HSMT | 34,5 | 1m khoan |
| 106 | Cắt mặt đường bê tông | Theo HSMT | 2,138 | 100m |
| 107 | Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thép | Theo HSMT | 8,018 | m3 |
| 108 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 23,518 | m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 110 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo HSMT | 6,991 | m3 |
| 111 | Lát gạch chỉ đặc 8 viên/md | Theo HSMT | 106,9 | m |
| 112 | Bê tông mặt đường đổ thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 8,018 | m3 |
| 113 | Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSMT | 26,88 | m3 |
| 114 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát rãnh ngầm bằng thủ công | Theo HSMT | 6,278 | m3 |
| 116 | Lát gạch chỉ đặc 8 viên/md | Theo HSMT | 96 | m |
| 117 | Xây mái tuluy hoàn trả bằng đá hộc, vữa XM M75 | Theo HSMT | 14,4 | m3 |
| 118 | Giá đỡ cáp liên kết thành cầu, cống | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE fi 65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 67,613 | 100 m |
| 120 | Lắp đặt ống thép kẽm D60, dày 3,2mm bảo vệ cáp ngầm | Theo HSMT | 1,704 | 100m |
| 121 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 122 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 5 | cái |
| 123 | Kẹp răng hạ thế 1 bu lông | Theo HSMT | 26 | cái |
| 124 | Kẹp răng hạ thế 2 bu lông | Theo HSMT | 28 | cái |
| 125 | Đai thép | Theo HSMT | 42 | cái |
| 126 | Khóa đai thép | Theo HSMT | 42 | cái |
| 127 | Giá móc treo cáp | Theo HSMT | 14 | cái |
| 128 | Chi tiết nối đất an toàn | Theo HSMT | 13 | bộ |
| 129 | Lắp xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLT | Theo HSMT | 2 | 1 bộ |
| 130 | Đầu cốt các loại M10-M35 | Theo HSMT | 1.480 | cái |
| 131 | Khóa cáp inox D6 | Theo HSMT | 380 | cái |
| 132 | Bê tông mốc báo hiệu, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,736 | m3 |
| 133 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (10m/cái) | Theo HSMT | 592 | cái |
| 134 | Giá cần treo cờ tuyên truyền | Theo HSMT | 190 | 1 bộ |
| 135 | Vận chuyển phế thải bê tông nền cũ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển phế thải bê tông nền cũ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Theo HSMT | 0,805 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 2,038 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 2,038 | 100m3 |
| B | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo HSMT | 21 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 10 | 1 sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo HSMT | 45 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẵng (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. | 15 | - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, chứng minh dân hoặc thể căn cước phô tô.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Xe nâng: | Đặc điểm thiết bị: Xe nâng ≥ 9m | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Cần trục: | Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy cắt: | Đặc điểm thiết bị: Máy cắt khe MCD | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Búa căn: | Đặc điểm thiết bị: Búa căn nén khí | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy đầm: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy trộn: | Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Máy đầm đất: | Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ: | Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi