Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736559-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210717563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nghị quyết số:08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:11:00 đến ngày 2021-07-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,545,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẵng (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, chứng minh dân hoặc thể căn cước phô tô.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Xe nâng:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Xe nâng ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Cần trục:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy cắt:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy cắt khe MCD
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Búa căn:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Loại thiết bị: Máy đầm:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSMT61 tủ
2Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm 6mTheo HSMT1721 cột
3Lắp cần đèn đơn, H=2m, cần vươn 1,5mTheo HSMT1721 cần đèn
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT172bảng
5Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSMT1721 đầu cáp
6Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSMT172cái
7Đánh số cột thépTheo HSMT17,210 cột
8Lắp dựng Cột đèn thép mạ kẽm 8m, dày 3,5mmTheo HSMT181 cột
9Lắp cần đèn đơn, H= 2m vươn 1,5mTheo HSMT181 cần đèn
10Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSMT18bảng
11Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSMT181 đầu cáp
12Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo HSMT18cái
13Đánh số cột thépTheo HSMT1,810 cột
14Lắp dựng trụ thép D110 mạ kẽmTheo HSMT41 cột
15Lắp cần đèn đơn mạ kẽm H=2m, vươn 1,5mTheo HSMT131 cần đèn
16Đánh số cột bê tôngTheo HSMT1,310 cột
17Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7,5m bằng máyTheo HSMT11 cột
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,496100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,298100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT1,815m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT18m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,801100m2
23Khung móng cột 4xM24x300x300x675Theo HSMT15bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSMT14,796m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,104100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT0,33m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT3,213m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,197100m2
29Khung móng cột 4xM24x300x300x675Theo HSMT3bộ
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT1,525100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,97100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT6,237m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT49,28m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,741100m2
35Khung móng cột 4xM16x240x240x600Theo HSMT77bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT114,912m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,544100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT6,804m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT53,76m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,99100m2
41Khung móng cột 4xM16x240x240x600Theo HSMT84bộ
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,192100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,143100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT0,243m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT3,456m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,245100m2
47Khung móng cột 4xM16x240x240x600Theo HSMT4bộ
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSMT9,31m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,046100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT0,539m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT3,99m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,245100m2
53Khung móng cột 4xM16x240x240x600Theo HSMT7bộ
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IITheo HSMT1,98m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,015100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSMT0,393m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT0,018m3
58Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,024100m2
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSMT0,079100m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,05100m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSMT0,324m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSMT2,56m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,146100m2
64Khung móng tủ chiếu sáng 4xM16x240x240x600Theo HSMT4bộ
65Lắp đèn LED 125WTheo HSMT185bộ
66Lắp đèn LED 150WTheo HSMT18bộ
67Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp nguồn đến tủ điều khiển CXV 4x25/0,6/1kVTheo HSMT0,1100m
68Rải cáp nguồn đến tủ điều khiển CXV/DSTA 4x25/0,6/1kVTheo HSMT1,351100m
69Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16-0,6/1kVTheo HSMT22,305100m
70Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10-0,6/1kVTheo HSMT45,735100m
71Kéo Cáp vặn xoắn ABC/A-4x35mm2Theo HSMT4,652100m
72Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 (luồn từ cáp ngầm)Theo HSMT17,19100m
73Dây lên đèn CVV 3x1,5mm2 (luồn từ cáp treo)Theo HSMT0,715100m
74Kéo rải dây đồng trần M10Theo HSMT6.804m
75Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo HSMT27,2m3
76Đắp đất nền hoàn trảTheo HSMT27,2m3
77Đóng cọc tiếp địaTheo HSMT200bộ
78Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT2001 bộ
79Kéo rải dây tiếp địa, d=12mmTheo HSMT300m
80Đào rãnh tiếp địa đất cấp IITheo HSMT3,825m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSMT3,825m3
82Đóng cọc tiếp địa L=2mTheo HSMT36cọc
83Làm tiếp địa cho cột điệnTheo HSMT91 bộ
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSMT108m
85Đào rãnh đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IITheo HSMT5,827100m3
86Đào rãnh đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSMT602,644m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT9,039100m3
88Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng thủ côngTheo HSMT276,871m3
89Lát gạch chỉ đặc 8 viên/mdTheo HSMT4.233,5m
90Cắt mặt đường bê tôngTheo HSMT27,982100m
91Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thépTheo HSMT69,955m3
92Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSMT335,784m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT2,342100m3
94Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSMT91,501m3
95Lát gạch chỉ đặc 8 viên/mdTheo HSMT1.399,1m
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT69,955m3
97Cắt mặt đường bê tôngTheo HSMT1,016100m
98Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thépTheo HSMT2,54m3
99Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSMT12,192m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,085100m3
101Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSMT3,322m3
102Lát gạch chỉ đặc 8 viên/mdTheo HSMT50,8m
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo HSMT2,54m3
104Lát gạch xi măngTheo HSMT25,4m2
105Khoan lỗ đặt ống thép ngầm băng đường nhựaTheo HSMT34,51m khoan
106Cắt mặt đường bê tôngTheo HSMT2,138100m
107Phá dỡ mặt đường bê tông, không cốt thépTheo HSMT8,018m3
108Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSMT23,518m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,132100m3
110Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo HSMT6,991m3
111Lát gạch chỉ đặc 8 viên/mdTheo HSMT106,9m
112Bê tông mặt đường đổ thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT8,018m3
113Đào đường cáp bằng thủ công-đất cấp IITheo HSMT26,88m3
114Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,072100m3
115Đắp cát rãnh ngầm bằng thủ côngTheo HSMT6,278m3
116Lát gạch chỉ đặc 8 viên/mdTheo HSMT96m
117Xây mái tuluy hoàn trả bằng đá hộc, vữa XM M75Theo HSMT14,4m3
118Giá đỡ cáp liên kết thành cầu, cốngTheo HSMT13bộ
119Lắp đặt Ống nhựa HDPE fi 65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT67,613100 m
120Lắp đặt ống thép kẽm D60, dày 3,2mm bảo vệ cáp ngầmTheo HSMT1,704100m
121Khóa đỡ cáp vặn xoắnTheo HSMT9cái
122Khóa néo cáp vặn xoắnTheo HSMT5cái
123Kẹp răng hạ thế 1 bu lôngTheo HSMT26cái
124Kẹp răng hạ thế 2 bu lôngTheo HSMT28cái
125Đai thépTheo HSMT42cái
126Khóa đai thépTheo HSMT42cái
127Giá móc treo cápTheo HSMT14cái
128Chi tiết nối đất an toànTheo HSMT13bộ
129Lắp xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng treo cột BTLTTheo HSMT21 bộ
130Đầu cốt các loại M10-M35Theo HSMT1.480cái
131Khóa cáp inox D6Theo HSMT380cái
132Bê tông mốc báo hiệu, M200, đá 1x2Theo HSMT4,736m3
133Mốc báo hiệu cáp ngầm (10m/cái)Theo HSMT592cái
134Giá cần treo cờ tuyên truyềnTheo HSMT1901 bộ
135Vận chuyển phế thải bê tông nền cũ, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSMT0,805100m3
136Vận chuyển phế thải bê tông nền cũ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmTheo HSMT0,805100m3
137Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT2,038100m3
138Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT2,038100m3
B CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo HSMT211 cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT101 sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo HSMT451 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc công trình cùng loại có cấp cao hơn gói thầu đang xét.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 - Đã từng tham gia quản lý kỹ thuật thi công, ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đã từng tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Cao đẵng (Hoặc cao hơn) với chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình, hạng mục công trình có tính chất tương đương hoặc cao hơn gói thầu này.- Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, hoặc Hạ tầng kỹ thuật.. Có chứng nhận bỗi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường.33
5 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu. 15 - Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, chứng minh dân hoặc thể căn cước phô tô.- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thế thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Xe nâng: Đặc điểm thiết bị: Xe nâng ≥ 9m1
2 Loại thiết bị: Cần trục: Đặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T1
3 Loại thiết bị: Máy cắt: Đặc điểm thiết bị: Máy cắt khe MCD1
4 Loại thiết bị: Búa căn: Đặc điểm thiết bị: Búa căn nén khí1
5 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Loại thiết bị: Máy đầm: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Loại thiết bị: Máy trộn: Đặc điểm thiết bị: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Loại thiết bị: Máy đầm đất: Đặc điểm thiết bị: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ: Đặc điểm thiết bị: Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->