Gói thầu: Cung cấp nguyên nhiên liệu, vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210733518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa chất |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên nhiên liệu, vật tư, hóa chất phục vụ phân tích mẫu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:45:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,663,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | (NH4)2SO4 | 66 | chai | Ammonium sulfate, để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 1kg Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.001 %; pH (5 %; H2O, 25 °C): 5.0 - 6.0; Cl: ≤ 0.0003 %; (NO₃): ≤ 0.001 %; (PO₄): ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (ACS): ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.0005 %; Al: ≤ 0.000075 %; As: ≤ 0.00002 %; Ca: ≤ 0.001 %; Cd: ≤ 0.0001 %; Cr: ≤ 0.000075 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe: ≤ 0.0002 %; Mg: ≤ 0.0005 %; Pb: ≤ 0.0002 %; Zn: ≤ 0.0001 %; Hao hụt khối khi sấy (105 °C): ≤ 0.1 % | |
| 2 | (NH4)6MO7O24.4H2O | (NH4)6MO7O24.4H2O | 1 | chai | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate, GR để phân tích ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 250g Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Hàm lượng (theo MoO₃): 81.0 - 83.0 %; Độ tinh khiết ((NH₄)₆Mo₇O₂x 4 H₂O): ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl: ≤ 0.0005 %; (PO₄): ≤ 0.0005 %; (SO₄): ≤ 0.005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.001 %; Fe: ≤ 0.0005 %; Mg: ≤ 0.005 %; K: ≤ 0.002 %; Na: ≤ 0.01 %; Pb: ≤ 0.001 % | |
| 3 | Axit ascorbic | 1 | chai | L(+)-Ascorbic Acid, để phân tích EMSURE® ACS, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 500g Đạt tiêu chuẩn ACS, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: 99.0 - 100.5 %; Cl: ≤ 50 ppm; (SO₄): ≤ 20 ppm; Cu: ≤ 5 ppm; Fe: ≤ 2 ppm; Kim loại nặng (ACS): ≤ 10 ppm; Oxalic acid: ≤ 0.2 %; Tro Sulfat hóa (600 °C): ≤ 0.05 %; Hao hụt khối khi sấy (105 °C): ≤ 0.1 % | ||
| 4 | CaCO3 | 1 | chai | Calcium carbonate, kết tủa để phân tích silicat EMSURE®. Đóng gói: chai 250g Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết (tính theo khối lượng chất khô): 98.5 - 100.5 %; Cl: ≤ 0.005 %; (SO₄): ≤ 0.03 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.002 %; N tổng: ≤ 0.001 %; Al: ≤ 0.005 %; As: ≤ 0.0004 %; Cu: ≤ 0.0005 %; Fe: ≤ 0.001 %; K: ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.02 %; Na: ≤ 0.2 %; Pb: ≤ 0.0005 %; Sr: ≤ 0.1 %; Kích thước hạt (d 50): ~ 14 µm; Hao hụt khối khi sấy (200 °C): ≤ 1.0 % | ||
| 5 | CDTA- C14H22N2O8 | 1 | chai | Titriplex® IV GR cho phân tích (1,2-cyclohexylenedinitrilotetraacetic acid monohydrate) Đóng gói: chai 100g Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; (SO₄): ≤ 0.01 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.001 %;Fe: ≤ 0.001 %; Tro sulphat hóa: ≤ 0.1 %; Hàm ẩm (theo Karl Fischer): 4.8 - 5.6 % | ||
| 6 | CH3COOH | 5 | chai | Acetic acid (glacial) 100%, khan cho phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 1L Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %; Cl: ≤ 0.4 ppm; (PO₄): ≤ 0.4 ppm; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.5 ppm; (SO₄): ≤ 0.4 ppm; Ag: ≤ 0.005 ppm; Al: ≤ 0.020 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Au: ≤ 0.010 ppm; B: ≤ 0.100 ppm; Ba: ≤ 0.010 ppm; Be: ≤ 0.005 ppm; Bi: ≤ 0.050 ppm; Ca: ≤ 0.100 ppm; Cd: ≤ 0.020 ppm; Co: ≤ 0.010 ppm; Cr: ≤ 0.020 ppm; Cu: ≤ 0.010 ppm; Fe: ≤ 0.050 ppm; Ga: ≤ 0.050 ppm; Ge: ≤ 0.020 ppm; Hg: ≤ 0.005 ppm | ||
| 7 | Cồn lau dụng cụ | 231 | chai | Cồn 90 độ Đóng gói: chai 1L | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố đất hiếm (ICP standard) | 234 | lọ | Hỗn hợp nguyên tố đất hiếm cho ICP, TraceCERT®, 16 nguyên tố, 50 mg / L trong axit nitric Đóng gói: chai 100ml Chất chuẩn có chứng nhận, 16 nguyên tố: Sc, Y, La, Ce, Pr, Nd, Sm, Eu, Gd, Tb, Dy, Ho, Er, Tm, Yb và Lu, nồng độ mỗi nguyên tố 50 mg/L trong HNO3 | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố thông thường (ICP standard) | 15 | lọ | Bảng tuần hoàn hỗn hợp 1 cho ICP, TraceCERT®, 33 nguyên tố, 10 mg / L trong axit nitric Đóng gói: chai 100ml Chất chuẩn có chứng nhận, 33 nguyên tố: Al, As, Ba, Be, Bi, B, Ca, Cd, Cs, Cr, Co, Cu, Ga, In, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Ni, P, K, Rb, Se, Si, Ag, Na, Sr, S, Te, Tl, V và Zn; Nồng độ mỗi nguyên tố:10 mg/L trong HNO3 | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | chai | Dung dịch chuẩn phốt phát, có thể theo dõi SRM từ NIST KH₂PO₄ ở H₂O 1000 mg / l PO₄ Certipur® Đóng gói: chai 500mL Chuẩn liên kết NIST, Nồng độ: β (PO₄³⁻): 990 - 1010 mg/l | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị (Ce, Co , Li, Mg, Tl, Y) | 1 | bộ | Bộ 06 chai (mỗi nguyên tố 1 chai) Chất chuẩn có chứng nhận, Bộ 6 chai chất chuẩn: Ce, Co, Li, Mg, Tl, Y. | ||
| 12 | Giấy lọc Phi 110 | 165 | hộp | Đóng gói: 100 tờ/hộp Loại giấy lọc không tro được sử dụng trong các ứng dụng phân tích quan trọng Giấy có khả năng lọc cực nhanh cho chất kết tủa dạng thô và dạng keo gelatin | ||
| 13 | Giấy thử PH | 55 | tệp | Đóng gói: 1 tệp 80 tờ Thang đo pH: từ 1 đến 14 Đổi màu sau 15 giấy tiếp xúc với dung dịch đo | ||
| 14 | Glyxin | 3 | chai | Glycine GR cho phân tích Đóng gói: chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.7 %; Identity (IR-spectrum): passes test; pH (50 g/l, Nước không có CO₂): 5.9 - 6.3; Cl: ≤ 0.003 %; (SO₄): ≤ 0.0025 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.001 %; Cu: ≤ 0.0001 % ; Fe: ≤ 0.0001 %; Pb: ≤ 0.0001 %; Hàm lượng chất không tan trong nước: ≤ 0.003 %; Tro sulphat hóa (600 °C): ≤ 0.05 % | ||
| 15 | H2O2 | 34 | chai | Hydrogen peroxide 30%, (Perhydrol®) để phân tích EMSURE® ISO Đóng gói: chai 1L Đạt tiêu chuẩn ISO; Nồng độ ≥ 30%, Cl ≤ 0.5ppm, NO3 ≤ 2ppm, PO4 ≤ 1ppm, Hàm lượng kim loại theo Pb ≤ 1ppm, Tổng N ≤ 4ppm, Al ≤ 0.5ppm, As ≤ 0.01 ppm | ||
| 16 | Axít H2SO4 đậm đặc | 34 | chai | Axit Sulfuric 98%, để phân tích EMSURE® Đóng gói: chai 1L Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %; Cl: ≤ 0.00001 %; (NO₃): ≤ 0.00002 %; (PO₄): ≤ 0.00005 %; Ag: ≤ 0.000002 %; Al: ≤ 0.000005 %; As: ≤ 0.000001 %; Ba: ≤ 0.000005 %; Be: ≤ 0.000001 %; Bi: ≤ 0.00001 ; Ca: ≤ 0.00002 %; Cd: ≤ 0.000002 %; Co: ≤ 0.000001 %; Cr: ≤ 0.000005 %; Cu: ≤ 0.000001 %; Fe: ≤ 0.00001; Ge: ≤ 0.000005 %; K: ≤ 0.00001 %; Li: ≤ 0.000001 %; Mg: ≤ 0.000005 %; Mn: ≤ 0.000001 %; Mo: ≤ 0.000005 %; Na: ≤ 0.00005 %; Ni: ≤ 0.000002 %; Pb: ≤ 0.000002 % | ||
| 17 | H3BO3 | 1 | chai | Axit Boric, để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 1kg Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: 99.5 - 100.5 %; pH (3.3 %, H2O): 3.8 - 4.8; Cl: ≤ 0.0003 %; (PO₄): ≤ 0.0005 %; (SO₄): ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.0005 %; Ca: ≤ 0.002 %; Fe: ≤ 0.0001 %; Pb: ≤ 0.001 % | ||
| 18 | Axít HCl | 106 | chai | Axit clohydric bốc khói 37%, để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 1L Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Nồng độ: 37.0 - 38.0 %; (PO₄): ≤ 0.5 ppm; (SO₄): ≤ 1.0 ppm; Sulfite (SO₃): ≤ 0.5 ppm; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 1 ppm; Ag: ≤ 0.020 ppm; Al: ≤ 0.050 ppm; As: ≤ 0.010 ppm; Au: ≤ 0.050 ppm; B: ≤ 0.100 ppm; Ba: ≤ 0.010 ppm; Be: ≤ 0.010 ppm; Bi: ≤ 0.050 ppm; Ca: ≤ 0.300 ppm; Cd: ≤ 0.010 ppm; Co: ≤ 0.010 ppm; Cr: ≤ 0.010 ppm; Cu: ≤ 0.010 ppm; Fe: ≤ 0.100 ppm; Ga: ≤ 0.050 ppm; Ge: ≤ 0.020 ppm; Hg: ≤ 0.010 ppm; K: ≤ 0.100 ppm; Li: ≤ 0.010 ppm; Mg: ≤ 0.050 ppm; Mn: ≤ 0.010 ppm; Mo: ≤ 0.010 ppm; | ||
| 19 | Axít HNO3 | 34 | chai | Axit Nitric 65%, để phân tích EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO Đóng gói: chai 1L Đạt tiêu chuẩn Dược điển Châu Âu, ISO; Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%; Cl ≤ 0.2 ppm; PO4 ≤ 0.2 ppm; SO4 ≤ 0.5 ppm; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag ≤ 0.010 ppm; Al ≤ 0.050 ppm; As ≤ 0.010 ppm | ||
| 20 | Hợp kim Devarda | 1 | chai | Hợp kim Devarda, để phân tích EMSURE® Đóng gói: chai 1kg N tổng: ≤ 0.001 % | ||
| 21 | K2CrO4 | 4 | chai | Kali cromat, để phân tích EMSURE® ACS, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 1kg Đạt tiêu chuẩn ACS, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; Hàm lượng chất không tan trong nước: ≤ 0.005 %; pH (5 %; H2O): 9.0 - 9.8; Cl: ≤ 0.001 %; (SO₄): ≤ 0.01 %; Ca: ≤ 0.005 %; Na: ≤ 0.02 %; Pb: ≤ 0.005 % | ||
| 22 | K2S2O8 | 1 | chai | Potassium peroxodisulfate, để phân tích EMSURE® Đóng gói: chai 1kg Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Cl: ≤ 0.001 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.003 %; Fe: ≤ 0.001 %; Mn: ≤ 0.0001 % | ||
| 23 | K2SO4 | 14 | chai | Kali sulfat, để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 500g Đạt tiêu chuẩn ACS,ISO,Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.01 %; pH (5 %; H2O, 25 °C): 5.5 - 7.5; Cl: ≤ 0.0005 %; N tổng: ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0002 %; Ca: ≤ 0.005 %; Fe: ≤ 0.0005 %; Mg: ≤ 0.002 %; Na: ≤ 0.02 % | ||
| 24 | K4P2O7 | 1 | chai | Kali pyrophosphat, 97% Đóng gói: chai 500g Độ tinh khiết: 97%; Nhiệt độ nóng chảy: 1300 °C | ||
| 25 | Kali antimontatrat | 1 | chai | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate, EMPLURA® Đóng gói: chai 1kg Độ tinh khiết: 99.0 - 103.0 %; As: ≤ 0.015 %; Pb: ≤ 0.002 %; Hao hụt khối khi sấy: ≤ 2.7 % | ||
| 26 | Khí argon | 299 | bình | Khí Ar chất lượng ≥ 99.99%, bình 40L, áp suất 150 bar | ||
| 27 | KNO3 | 4 | chai | Kali nitrat, thuốc thử ACS, ≥99,0% Đóng gói: chai 500g Đạt tiêu chuẩn ACS; Độ tinh khiết: ≥99.0%; pH: 4.5-8.5(25 °C, 5%); nhiệt độ nóng chảy: 334 °C; (Cl-): ≤0.002%, (IO3-): ≤5 ppm, (NO2-): ≤0.001, (PO4 3-): ≤5 ppm, (SO4 2-): ≤0.003%; Ca: ≤0.005%, Fe: ≤3 ppm, Mg: ≤0.002%, Na: ≤0.005%, Kim loại nặng: ≤5 ppm | ||
| 28 | NaAsO2 | 1 | chai | Sodium (meta)arsenite, ≥90% Đóng gói: chai 100g Độ tinh khiết: ≥90%; Độ tan trong H2O: 10% | ||
| 29 | NaCl | 32 | chai | Sodium chloride, để phân tích EMSURE® ACS, ISO, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 500g Đạt tiêu chuẩn ACS, ISO, Dược điển Châu Âu; Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; (PO₄): ≤ 0.0005 %; (SO₄): ≤ 0.001 %; N tổng: ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (ACS): ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.00004 %; Ca: ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe: ≤ 0.0001 %; K: ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Hao hụt khối khi sấy (105 °C, 2 h): ≤ 0.5 % | ||
| 30 | NaOH | 13 | chai | Natri hydroxit, bột viên để phân tích EMSURE® Đóng gói: chai 1Kg Dạng viên, Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Carbonate (theo Na₂CO₃): ≤ 1.0 %; Cl: ≤ 0.012 %; (PO₄): ≤ 0.0005 %; (SiO₂): ≤ 0.001 %; (SO₄): ≤ 0.010 %; N tổng: ≤ 0.0003 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.0005 %; Al: ≤ 0.0005 %; As: ≤ 0.0001 %; Ca: ≤ 0.0005 %; Cu: ≤ 0.0002 % ; Fe: ≤ 0.0005 % ; K: ≤ 0.050 %; Mg: ≤ 0.0005 %; Ni: ≤ 0.00025 % ; Pb: ≤ 0.0005 %; Zn: ≤ 0.001 % | ||
| 31 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 30 | chai | Dung dịch bạc nitrat, cho 1000 ml, c (AgNO₃) = 0,1 mol / l (0,1 N) Titrisol® Đóng gói 1 ống Ống chất chuẩn, nồng độ dung dịch sau khi pha thành 1000ml: c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) | ||
| 32 | Phenolphtalein | 5 | chai | Phenolphtalein, chất chỉ thị ACS, Reag. Ph Eur Đóng gói: chai 25g Đạt tiêu chuẩn ACS, Dược điển Châu Âu; Chất chỉ thị; Độ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 9.8): 551 - 554 nm; Độ hấp thụ riêng A 1%/1cm (λmax; 0.01 g/l; đệm pH 9.8; được tính trên khối lượng chất khô): 700 - 750; Khoảng thay đổi màu: pH 8.2 - pH 9.8: không màu -> đỏ-violet; Hao hụt khối lượng khi sấy (105 °C): ≤ 1 % | ||
| 33 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) | 1 | chai | 1,8-Dihydroxy-2- (4-sulfophenylazo) naphtalen-3,6- muối trinatri của axit disulfonic, GR để phân tích (thuốc thử cho florua, zirconi, thori) Đóng gói: chai 25g Độ hấp thụ cực đại λmax. (đệm pH 7.0): 505 - 510 nm; Độ hấp thụ riêng A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; đệm pH 7.0): 400 - 560; Hao hụt khối khi sấy (105 °C): ≤ 10 % | ||
| 34 | ZrOCl2.8.H2O | 1 | chai | Zirconium (IV) oxit clorua octahydrat, để phân tích EMSURE® Đóng gói: chai 100g Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; (SO₄): ≤ 0.015 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.001 %; Fe: ≤ 0.001 %; Ti: ≤ 0.005 % | ||
| 35 | Li2B4O7 | 11 | chai | di-Lithium tetraborate để phân tích Đóng gói: chai 1Kg Độ tinh khiết: ≥ 98.0 %; Cl: ≤ 0.005 %; (PO₄): ≤ 0.002 %; (SO₄): ≤ 0.005 %; Kim loại nặng (theo Pb): ≤ 0.005 %; Ca: ≤ 0.005 %; Fe: ≤ 0.001 %; K: ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Na: ≤ 0.005 % | ||
| 36 | Axít HNO3 | 23 | chai | Áp suất hơi: 8 mmHg ( 20 °C) Độ tinh khiết: ≥65% (T) Dạng: Dung dịch Quy cách đóng gói: chai 1L Dư lượng cặn: ≤0.0005% (as SO4) pH: | ||
| 37 | Axít HCl | 24 | chai | Phương pháp: USP/NF reag. ISO reag. Ph. Eur. Mật độ hơi: 1.3 (so với không khí) Áp suất hơi: 3.23 psi ( 21.1 °C) 7.93 psi ( 37.7 °C) Nồng độ: ≥37% Dạng: Dung dịch Quy cách đóng gói: chai 1L Tạp chất: ≤0.00005% free chlorine (Cl) ≤0.0001% ammonium (NH4) ≤0.005% non-volatile matter Dư lượng cặn: ≤0.0005% (as SO4) Màu sắc: APHA: ≤10 bp: >100 °C (lit.) Tỷ trọng: 1.2 g/mL tại 25 °C (lit.) | ||
| 38 | Axít H2SO4 | 12 | chai | Mật độ hơi: | ||
| 39 | LiBr | 6 | chai | Lithium bromide , ReagentPlus®, ≥99% Đóng gói: chai 100g Độ tinh khiết: ≥99%; dạng bột; pH: 7 (20 °C, 10 g/L); nhiệt độ nóng chảy: 550 °C | ||
| 40 | LiI | 7 | chai | Lithium iodide hydrate , 98% Đóng gói: chai 100g Độ tinh khiết: ≥98.0% (tính trên hàm lượng chất khô); nhiệt độ nóng chảy: 73 °C; khối lượng riêng: 3.48 g/mL ở 25 °C; (SO42-): ≤200 mg/kg; Ca: ≤50 mg/kg, Cd: ≤50 mg/kg, Co: ≤50 mg/kg, Cu: ≤50 mg/kg, Fe: ≤50 mg/kg, K: ≤200 mg/kg, Ni: ≤50 mg/kg, Pb: ≤50 mg/kg, Zn: ≤50 mg/kg | ||
| 41 | Khí P10 | 18 | bình | Khí P10 ( 10% CH4, 90% Ar), bình 40L, áp suất 120 bar | ||
| 42 | Nước cất 2 lần | 360 | lit | Tỷ lệ SiO2 (mg/l ≤ 0.02) Hàm lượng Amoniac, muối (NH4) Amoni (mg/l ≤ 0.00) Hàm lượng Sunfat là: mg/l ≤ 0.4 Hàm lượng Clrua là: mg/l ≤ 0.02 Tỷ lệ Fe (Sắt) là: mg/l ≤ 0.01 Hàm lượng Cu là: mg/l ≤ 0.0001 Hàm lượng Nhôm (Al) là: mg/l ≤ 0.001 Độ cứng – (Ca + Mg) là: mg/l ≤ 0.00 Độ PH là 5.5 – 6.5 Độ dẫn điện, MS.cm-1 ≤ 1 Tổng lượng chất rắn hòa tan (TDS) ≤ 0.5 | ||
| 43 | Poly Vinyl Alcohol | 12 | chai | Đóng gói chai 250ml Thành phần chính: PVA (poly vinyl alcohol) Hạt trắng Độ xà phòng hóa: 88mol% Axit axetic - Na: 1% hoặc ít hơn Độ nhớt: 23 (mPa ・ S) 4%, nhiệt độ 20 ℃ | ||
| 44 | Cốc đựng mẫu tiêu chuẩn cho XRF Cốc đựng mẫu tiêu chuẩn cho XRF (Sử dụng cho máy XRF Bruker S4 PIONEER) | 10 | chiếc | Một đầu mở; 38.4mm O.D. Cao 22,9mm Vật liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 45 | Cốc đốt thấp thành 250ml | 16 | cái | Thể tích: 250ml Dễ đọc tỷ lệ và trường ghi nhãn lớn để dễ dàng đánh dấu bằng gốm trắng nung có độ bền cao. Có miệng cốc để dễ dàng rót sạch dung dịch trong bình Độ dày phân bố đồng nhất để phù hợp với các ứng dụng gia nhiệt | ||
| 46 | Bình định mức, A 24/29 1000ml, nút nhựa | 11 | cái | Thể tích: 1000 ml Các ứng dụng điển hình: đo chính xác lượng chất lỏng xác định, chuẩn bị và lưu trữ các dung dịch tiêu chuẩn. Dung sai hàm lượng thể tích tuân theo cấp độ chính xác A, giới hạn độ chính xác của các quy định về trọng lượng và đo lường của Đức và các thông số kỹ thuật DIN và ISO. | ||
| 47 | Bình định mức, A 12/21 100ml, nút nhựa | 19 | cái | Thể tích: 100ml Các ứng dụng điển hình: đo chính xác lượng chất lỏng xác định, chuẩn bị và lưu trữ các dung dịch tiêu chuẩn. Dung sai hàm lượng thể tích tuân theo cấp độ chính xác A, giới hạn độ chính xác của các quy định về trọng lượng và đo lường của Đức và các thông số kỹ thuật DIN và ISO. | ||
| 48 | Bình định mức, A 14/23 250ml, nút nhựa | 19 | cái | Thể tích: 250ml Các ứng dụng điển hình: đo chính xác lượng chất lỏng xác định, chuẩn bị và lưu trữ các dung dịch tiêu chuẩn. Dung sai hàm lượng thể tích tuân theo cấp độ chính xác A, giới hạn độ chính xác của các quy định về trọng lượng và đo lường của Đức và các thông số kỹ thuật DIN và ISO. | ||
| 49 | Bình định mức, A 10/19 25ml, nút nhựa | 19 | cái | Thể tích: 25ml Các ứng dụng điển hình: đo chính xác lượng chất lỏng xác định, chuẩn bị và lưu trữ các dung dịch tiêu chuẩn. Dung sai hàm lượng thể tích tuân theo cấp độ chính xác A, giới hạn độ chính xác của các quy định về trọng lượng và đo lường của Đức và các thông số kỹ thuật DIN và ISO. | ||
| 50 | Bình định mức, A 12/21 50ml, nút nhựa | 37 | cái | Thể tích: 50ml Các ứng dụng điển hình: đo chính xác lượng chất lỏng xác định, chuẩn bị và lưu trữ các dung dịch tiêu chuẩn. Dung sai hàm lượng thể tích tuân theo cấp độ chính xác A, giới hạn độ chính xác của các quy định về trọng lượng và đo lường của Đức và các thông số kỹ thuật DIN và ISO. | ||
| 51 | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 500ml | 18 | cái | Thể tích: 500 ml Vật liệu: PP Chai có thể tiệt trùng, đã chia độ đáp ứng các quy định về Thực phẩm và Dược phẩm với các ký hiệu tượng hình. Chai rất chắc chắn, chống vỡ. Cổ dài đảm bảo đóng kín không bị rò rỉ. Cổ rộng để dễ dàng đổ đầy và làm rỗng các mẫu chất lỏng hoặc bột. Phù hợp với DIN 13316 và 168. | ||
| 52 | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 2000ml | 17 | cái | Thể tích: 2000ml Vật liệu: PP Chai có thể tiệt trùng, đã chia độ đáp ứng các quy định về Thực phẩm và Dược phẩm với các ký hiệu tượng hình. Chai rất chắc chắn, chống vỡ. Cổ dài đảm bảo đóng kín không bị rò rỉ. Cổ rộng để dễ dàng đổ đầy và làm rỗng các mẫu chất lỏng hoặc bột. Phù hợp với DIN 13316 và 168. | ||
| 53 | Bình nhựa thành dày không van MH, HDPE 5 lít | 18 | cái | Vật liệu: HDPE Chai có thành dày chịu lực tốt. Nắp bịt với gioăng chữ O giúp chúng không bị rò rỉ | ||
| 54 | Bình tam giác, cổ hẹp 100ml | 31 | cái | Thể tích: 100ml Phân chia tỷ lệ dễ đọc, trường ghi nhãn lớn để dễ dàng đánh dấu bằng gốm trắng nung, có độ bền cao Phân bố độ dày thành đồng nhất để phù hợp với các ứng dụng gia nhiệt | ||
| 55 | Bình tam giác, cổ hẹp 250ml | 29 | cái | Thể tích: 250ml Phân chia tỷ lệ dễ đọc, trường ghi nhãn lớn để dễ dàng đánh dấu bằng gốm trắng nung, có độ bền cao Phân bố độ dày thành đồng nhất để phù hợp với các ứng dụng gia nhiệt | ||
| 56 | AZLON Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 500ml | 18 | cái | Thiết kế mỏng cho phép cầm nắm thoải mái và nâng cao tính dễ sử dụng Đầu tia phun có khẩu độ chính xác để kiểm soát tốt áp lực | ||
| 57 | Buret chuẩn độ | 9 | cái | Cấp chính xác: Class AS Giấy chứng nhận theo lô Nhiệt độ tối đa để sấy khô mà không ảnh hưởng đến độ chính xác: 180 °C Màu thủy tinh: trong suốt Có dải Schellbach | ||
| 58 | Burret chuẩn độ tự động | 8 | cái | Cấp chính xác: Class AS với dải Schellbach và khóa thủy tinh Nhiệt độ tối đa để sấy khô mà không ảnh hưởng đến độ chính xác: 180 °C Giấy chứng nhận theo lô Khóa vòi tiêu chuẩn ở vị trí bên cạnh, thời gian chờ 30 giây | ||
| 59 | Chai trung tính, GL 45 100ml | 94 | cái | Thể tích: 100ml Thang chia tỷ lệ dễ đọc và trường ghi nhãn lớn để dễ dàng đánh dấu và được làm bằng gốm trắng nung, có độ bền cao. Ứng dụng điển hình: lưu trữ, chuẩn bị mẫu, vận chuyển. Phương tiện hấp tiệt trùng Trang bị với nắp vặn màu xanh lam (PP, tích hợp gioăng) và vòng rót (PP) để rót không nhỏ giọt và làm việc sạch sẽ, an toàn | ||
| 60 | Chai trắng cổ hẹp nút TT 250ml 19/26 | 50 | cái | Thể tích: 250ml Toàn bộ chai và nắp được làm bằng vật liệu thủy tinh | ||
| 61 | Chai nhựa đựng mẫu PP MR 100ml | 25 | cái | Thể tích: 100ml Vật liệu: PP Chai có thể tiệt trùng, đã chia độ đáp ứng các quy định về Thực phẩm và Dược phẩm với các ký hiệu tượng hình. Chai rất chắc chắn, chống vỡ. Cổ dài đảm bảo đóng kín không bị rò rỉ. Cổ rộng để dễ dàng đổ đầy và làm rỗng các mẫu chất lỏng hoặc bột. Phù hợp với DIN 13316 và 168. | ||
| 62 | Cốc đốt thấp thành 100ml | 29 | cái | Thể tích: 100ml Dễ đọc tỷ lệ và trường ghi nhãn lớn để dễ dàng đánh dấu bằng gốm trắng nung có độ bền cao. Có miệng cốc để dễ dàng rót sạch dung dịch trong bình Độ dày phân bố đồng nhất để phù hợp với các ứng dụng gia nhiệt | ||
| 63 | Cuvet thạch anh Macro có nắp PTFE | 5 | cái | Vật liệu: Thủy tinh thạch anh đường dẫn sáng 10 mm, nắp PTFE | ||
| 64 | Đầu côn 1ml | 1 | thùng | Thể tích hút mẫu 1000 µL Vật liệu: polypropylene, màu xanh Chứng chỉ: nonpyrogenic, RNase-/DNase-free Đóng gói: 1000 cái/túi, 5 túi/thùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | ||
| 65 | Đầu côn 5ml | 1 | thùng | Thể tích hút mẫu 5ml Vật liệu: polypropylene, màu trong Chứng chỉ: nonpyrogenic, RNase-/DNase-free Đóng gói: 250 cái/túi, 10 túi/thùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 | ||
| 66 | Đũa thủy tinh 30cm | 49 | cái | Làm bằng thủy tinh cao cấp, chắc chắn khó gãy trong quá trình sử dụng Có khả năng chịu nhiệt tốt, kháng hóa chất, ít biển đổi và có thể dùng lại nhiều lần | ||
| 67 | Gang tay bảo hộ | 23 | đôi | Chống nóng, bảo vệ tay, tăng độ bám dính Chất liệu: Sợi tổng hợp phủ sơn xanh tích hợp | ||
| 68 | Khẩu Trang y tế (50 chiếc/ hộp) | 23 | hộp | Thành phần: bao gồm 4 lớp vải kháng khuẩn cao cấp 100%PP Đóng gói: 50 chiếc/hộp Lọc bụi, chống thấm, ngăn giọt bắn, hỗ trợ phòng chống lây nhiễm vi khuẩn qua đường hô hấp. | ||
| 69 | Micropipet 10ml | 15 | chiếc | Độ chính xác theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655-2 Dải thể tích lấy mẫu: 1-10 ml Độ chính xác tại 10 ml: ≤ ± 60µl Vạch chia: ≤ 10µl Sai số ngẫu nhiên: ≤ 16µl Loại: 1 kênh Dễ dàng giải phóng các đầu típ đã sử dụng Khóa thể tích thực tế | ||
| 70 | Micropipet 1ml | 15 | chiếc | Độ chính xác theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 8655-2 Thể tích lấy mẫu: 1 ml Sai số ngẫu nhiên: ≤ 3µl Loại: 1 kênh Dễ dàng giải phóng các đầu típ đã sử dụng Khóa thể tích thực tế | ||
| 71 | Ống chứa mẫu 15ml có nắp đậy | 1 | thùng | Thể tich 15ml Vật liệu: Polypropylene Chứng chỉ: RNase-/DNase-free, Nonpyrogenic Dải nhiệt độ chịu được từ -80°C đến 120°C Đóng gói: 50 cái/túi, 10 túi/thùng Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 72 | Ống hút thẳng vạch xanh 20ml | 74 | chiếc | Thể tích: 20ml Đánh số: số 0 ở dưới cùng Hiệu chuẩn dựa trên thể tích rót ra Các ứng dụng điển hình: đo và gạn chất lỏng chính xác. | ||
| 73 | Ống hút bầu vạch xanh 10ml | 15 | cái | Thể tích: 10ml Được hiệu chuẩn để đo và xả một thể tích duy nhất. Các ứng dụng điển hình: đo và gạn chất lỏng chính xác. | ||
| 74 | Ống hút bầu vạch xanh 5ml | 15 | cái | Thể tích: 5ml Được hiệu chuẩn để đo và xả một thể tích duy nhất. Các ứng dụng điển hình: đo và gạn chất lỏng chính xác. | ||
| 75 | Gang tay y tế | 36 | hộp | Dùng được cả hai tay, cổ tay được se viền, bề mặt găng tay trơn hoặc vùng bàn tay nhám Đóng gói: 50 đôi/hộp Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 | ||
| 76 | Hộp đựng mẫu XRF | 5 | chiếc | Có nắp có khóa cho ≥ 24 mẫu nung chảy với D tối đa 52mm | ||
| 77 | Giấy cân 10x10cm | 2 | hộp | Đóng gói: Hộp/500 tờ Giấy nitơ thấp không có cặn để phân tích hóa học chính xác Mỏng và nhẹ Bề mặt giấy trong và mịn | ||
| 78 | Tủ bảo quản các mẫu XRF không hút ẩm | 2 | chiếc | Tủ có 5 ngăn kéo, đường kính mẫu tối đa ≥ 42mm H ≥ 17mm, bảo quản được cho ≥125 mẫu | ||
| 79 | Hộp đựng mẫu đơn XRF | 2 | thùng | Chiều cao H ≥ 16mm cho đường kính mẫu tối đa ≥ D42mm Đóng gói 100 chiếc 1 thùng | ||
| 80 | Bộ phụ kiện thay thế cho máy nung chảy mẫu XRF (Sử dụng cho máy nung chảy mẫu Katanax K1 đời 2009) | 1 | bộ | Bộ phụ kiện cung cấp bao gồm: Thanh đốt gia nhiệt cho buồng nung Bộ phận gia nhiệt khuôn | ||
| 81 | Bộ mẫu chuẩn phân tích đất, trầm tích cho XRF(Sử dụng cho máy XRF Bruker S4 PIONEER) | 1 | bộ | Dải % khối lượng: Al2O3: 0,00-99,96 BaO: 0,00-40,00 CaO: 0,00-98,22 Cr2O3: 0,00-20,00 Fe2O3: 0,00-100,00 HfO2: 0,00-10,00 K2O: 0,00-56,00 MgO: 0,00-95,36 Mn2O3: 0,00-77,29 Na2O: 0,00-58,50 NiO: 0,00-10,00 P2O5: 0,00-40,57 PbO: 0,00-10,00 SiO2: 0,00-99,84 SO3: 0,00-57,72 SrO: 0,00-20,00 TiO2: 0,00-50,00 V2O5: 0,00-10,00 ZnO: 0,00-10,00 ZrO2: 0,00-65,03 Các mẫu chuẩn được chứa trong 42 chai thủy tinh, khối lượng mỗi chai ≥ 30g | ||
| 82 | Chén nung cho máy nung chảy mẫu (Sử dụng cho máy nung chảy mẫu Katanax K1 đời 2009) | 1 | bộ | Bộ cung cấp bao gồm: Chén nung Pt/Au: 95% bạch kim / 5% vàng, đáy gia cố: Đường kính trên (OD): 39,7mm, Đường kính dưới (UD): 28mm, Độ dày đáy: 0,4mm, Chiều cao (H): 31,7mm, Trọng lượng (W): 30gm, +/- 5% Khuôn nung chảy mẫu Pt/Au 38mm: Khuôn đúc 95% bạch kim / 5% vàng, tròn: Đường kính mặt bích (AD): 48mm, Đường kính trên (OD): 40mm, Đường kính đáy (UD): 38mm, (các) độ dày đáy: 0.8mm, Chiều cao (H): 6mm, Trọng lượng (W): 34gm, +/- 5% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.495135E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.415856E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.964.396.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.928.792.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi