Gói thầu: Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210736305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:44:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,830,122,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: SCL tuyến cáp quang từ trạm Huổi Lóng đi Thị xã Mường Lay | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Gông treo cáp quang GS1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 265 | Bộ |
| 2 | Giá cuốn cáp trên cột | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 59 | Bộ |
| 3 | Biển báo cáp quang EVN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 254 | Cái |
| 4 | Bộ néo cáp quang ADSS150/24FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 149 | Bộ |
| 5 | Bộ néo cáp quang ADSS300/24FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 232 | Bộ |
| 6 | Bộ néo cáp quang ADSS500/24FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 88 | Bộ |
| 7 | Bộ néo cáp quang ADSS700/24FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Chống rung cáp ADSS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 342 | Bộ |
| 9 | Tủ Rack 19'' 42 U | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Hộp ODF cáp quang loại 24 sợi (Đầy đủ phụ kiện, đầu connector loại SC) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Hộp |
| 11 | Măng xông 24 sợi/2 cửa dẫn cáp loại vỏ sắt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | Hộp |
| 12 | Cáp quang ADSS 300/24 (chống gặm nhấm ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.740 | m |
| 13 | Cáp quang ADSS 500/24 (chống gặm nhấm ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2.955 | m |
| 14 | Cáp quang ADSS 300/24 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11.018 | m |
| 15 | Cáp quang ADSS 500/24 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 41.033 | m |
| 16 | Cáp quang ADSS 700/24 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5.830 | m |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang công nghiệp 2 cổng quang 8 cổng điện POE | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Module quang 1 sợi 60km | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 6 | Cái |
| C | Lắp đặt | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63,576 | ĐVT: 1km |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang MX≤24FO | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | ĐVT: 1MS |
| 3 | Hàn nối cáp quang vào ODF, ODF≤24fo | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | ĐVT: 1ODF |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 499 | bộ phụ kiện |
| 5 | Vận chuyển cáp quang lắp đặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,8239 | ĐVT: 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện, dây cáp các loại đi lắp đặt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,3745 | ĐVT: 1 tấn |
| 7 | Vượt đường ô tô rộng >10m | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | ĐVT: Điểm |
| 8 | Cài đặt cấu hình, khai báo tham số thiết bị truyền dẫn cáp quang tốc độ ≤ 10Gb/s | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | ĐVT: 1 thiết bị |
| 9 | Cài đặt thiết bị quản lý thiết bị định tuyến (đối với thiết bị tập trung tại POP) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ĐVT: 1 thiết bị |
| 10 | Cài đặt thiết bị quản lý dịch vụ (đối với thiết bị giám sát mạng trung tại POP) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | ĐVT: 1 thiết bị |
| 11 | Đo thử luồng số tại trạm, luồng ≤ 155Mb/s | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | ĐVT: 1 luồng |
| 12 | Đo thử thông tuyến trạm xen rẽ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | ĐVT: 1 thiết bị |
| 13 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang loại thiết bị ≤ 10Gbs | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | ĐVT: 1 thiết bị |
| 14 | Kiểm tra toàn trình, thông tuyến loại cấu hình 1+1 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | ĐVT: 1 trạm |
| D | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cổ dề, gông cột, giá cuốn cáp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 499 | ĐVT: 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo): 24 sợi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 63,576 | ĐVT: 1km |
| 3 | Vận chuyển cáp quang thu hồi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 9,8239 | ĐVT: 1 tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công các loại vật tư, phụ kiện, dây cáp các loại thu hồi | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 14,3745 | ĐVT: 1 tấn |
| E | Hạng mục: Thiết bị SDH (OptiX OSN 7500) Công ty Điện lực Điện Biên | |||
| F | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Tủ rack 42U | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | Tủ |
| 2 | Thiết bị ổn định nguồn Rectifiers | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Bình ắc quy Lithium 48V-100AH | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | Bình |
| G | Lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | 1 bình |
| H | Phần tháo hạ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo ắc quy kín. Loại 110 - 200 Ah | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 12 | 1 bình |
| 2 | Tháo hệ thống nạp điện acquy đã lắp cực | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 15 | 1 HT |
| 3 | Tháo tủ nguồn. Loại tủ chỉnh lưu | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.245E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công kéo dải hoặc sửa chữa cáp quang trên cột điện lực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.762.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi