Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734157-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vật Lại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210733451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:33:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,703,778 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72711E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế;- Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;- Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,25 ÷ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị 80 ÷ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (sử dụng tốt)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo chính xác ≥ 1km
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7705100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V60,59m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,59m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V60,59m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V125,3965m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2857100m3
7Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,138m3
8Đào hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3724100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (Đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9977100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (Đất đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9977100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (Đất hữu cơ đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Đất hữu cơ đất cấp II)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4138100m3
14Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V50,7835100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,9391100m3
16Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V49,4921100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V890,855m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,662m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9496100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9298100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,915100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,87m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,48m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V59,57m3
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m
10Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3209tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,2609100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,48m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2364100m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường hộ lan, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
19Trát tường hộ lan, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,52m2
20Sơn tường hộ lan, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,52m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III (10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1655100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh và hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V37,13m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước và hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,44m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,87m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh và hố ga, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,14tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,38100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh và hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,33m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5391tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1424100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V238CK
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552100m3
D BIỂN BÁO HẠN CHẾ TẢI TRỌNG
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III (Đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
7Biển tròn phản quang đường kính 900mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Cột biển báo đường kính 88.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.863555E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72711E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có tính chất, kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng kinh tế;- Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;- Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô, tính chất tương tự gói thầu;- Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán ký với chủ đầu tư, trong đó giá trị khối lượng công việc hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.802.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc cầu đường, hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm công tác an toàn lao động, đảm bảo giao thông ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất, kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 05 tấn1
2 Máy đào (có kiểm định còn hiệu lực) 0,25 ÷ 0,8 m31
3 Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 16 tấn1
4 Máy san hoặc máy ủi (có kiểm định còn hiệu lực) 110 CV1
5 Máy trộn bê tông (sử dụng tốt) ≥ 150l1
6 Máy trộn vữa (sử dụng tốt) 80 ÷ 150l1
7 Đầm bàn (sử dụng tốt) ≥ 1,0 kW1
8 Đầm dùi (sử dụng tốt) ≥ 1,5 kW1
9 Máy cắt uốn thép (sử dụng tốt) 5kW1
10 Máy hàn (sử dụng tốt) ≥ 23 kW1
11 Máy thủy bình (sử dụng tốt) Đảm bảo chính xác ≥ 1km1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->