Gói thầu: Mua sắm Nội thất, biển hiệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm Nội thất, biển hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:50:00 đến ngày 2021-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,013,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13850401E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.657.000.000 đồng.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.971.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn quầy giao dịch - Loại thường (Ký hiệu Q1) | 9 | Cái | Vật liệu:- Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly;- Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Kính: tempered, 10mm;- Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1400x1075x850mm. | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 2 | Bàn quầy giao dịch - Quầy góc(Ký hiệu Q2) | 1 | Cái | Vật liệu:- Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly;- Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Kính: tempered, 10mm;- Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương.KT: 760-2400x650x850 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 3 | Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch (bàn side). (Ký hiệu BS) | 7 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: gỗ MDF sơn trắng;- Chân gắn bánh xe;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 850x500x640mm. | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 4 | Hộc di động dưới gầm quầy giao dịch (bàn side - Cho Bộ phận ngân quỹ). (Ký hiệu BSQ) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt bàn: gỗ tự nhiên ghép thanh ;- Thân: gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x500x640mm. Tủ di động mặt và thân bằng gỗ MDF sơn trắng Kích thước: 425x425x510 | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 5 | Bàn kiểm soát viên (Ký hiệu B1) | 5 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương. Kích thước: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 6 | Bàn phụ kiểm soát viên (Ký hiệu BS1) | 5 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 7 | Bàn đếm tiền (Ký hiệu BDT) | 1 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ MFC 386 hoặc tương đương. Chân bàn sắt hoàn thiện sơn tĩnh điện màu trắng mờ.Kích thước:1500x750x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 8 | Ghế lãnh đạo (Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 3 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 9 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 14 | Cái | Vật liệu:- Ghế chân xoay bằng nhựa;- Lưng ghế: lưới màu đen;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank.Kích thước: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 10 | Ghế khách khu quầy giao dịch (Ký hiệu G2) | 9 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 11 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF) | 6 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên;- Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank;- Chân: trụ inox.Kích thước: 1800x540x650 (mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 12 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BCK) | 4 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm.Kích thước: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 13 | Bàn điền form mẫu (Ký hiệu BF) | 3 | Cái | Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên ghép thanh, lưng bàn và mặt bên MDF sơn trắng.Kích thước: 1200x450x1100 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 14 | Mặt dựng Backdrop | 39,39 | m2 | MDF sơn xanh, in poster PP dán trên nền mờ fomex trắng, hình ảnh do chủ đầu tư cung cấp, Kích thước: 6100x130x3900mm + 4000x130x3900mm | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 15 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 6 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 16 | Quầy lễ tân ( Ký hiệu QLT) | 1 | Cái | Vật liệu: - Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 895x505x1100 (mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 17 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 hoặc tương đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng.Kích thước: 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 18 | Panel treo tường (Ký hiệu PN) | 4 | Cái | Khung MDF sơn trắng, nền MDF dán poster in PP. KT: 1725x90x1230 (mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 19 | Cửa bật quầy 1 cánh | 2 | Bộ | MDF sơn trắng, bản lề, khóa, chốt cửa phía trong quầy và các phụ kiện khácCửa DL1: 1000x70x1520 (mm) | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 20 | Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy cao 1.52m | 5,73 | m2 | MDF sơn trắng; kích thước cao 1,52m | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 21 | Vách ngăn gỗ phòng quản lý ngân quỹ và phòng dịch vụ khách hàng cao 1.2m | 6,78 | m2 | MDF sơn trắng; kích thước cao 1,2m | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 22 | Cung cấp lắp đặt rèm chắn sáng | 25,73 | m2 | Rèm cuốn cản sáng 100%, chất liệu rèm Polyester | Phần nội thất: Phòng giao dịch khách hàng và khu ngân quỹ | |
| 23 | Bàn lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 24 | Bàn phụ lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 25 | Bàn nhân viên (Ký hiệu B2) | 3 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 26 | Bàn phụ nhân viên phòng quản lý nợ (Ký hiệu BS2) | 3 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 27 | Ghế lãnh đạo (Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 28 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 29 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 3 | Cái | Vật liệu:- Ghế chân xoay bằng nhựa;- Lưng ghế: lưới màu đen;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank.Kích thước: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 30 | Ghế khách giao dịch phòng quản lý nợ (Ký hiệu G2) | 3 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 31 | Vách ngăn gỗ lửng CNC cao 1,2m | 1,8 | m2 | Gỗ MDF sơn bệt màu trắng | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 32 | Cửa bật quầy 1 cánh | 1 | Bộ | MDF sơn trắng, bản lề, khóa , chốt cửa phía trong quầy và các phụ kiện khácCửa DL1: 900x70x1520 (mm) | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 33 | Vách ngăn gỗ tại vị trí tiếp nối cửa ra vào khu quầy cao 1,52m | 4,04 | m2 | MDF sơn trắng; kích thước cao 1,52m | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 34 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1A) | 2 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên;- Đệm ngồi mút êm, bọc nỉ.- Chân trụ bằng Inox Kích thước: W2000xD770xH720 (mm) | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 35 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BCK) | 2 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm.Kích thước: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 36 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 hoặc tương đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng.Kích thước: 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 37 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC) | 6 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Kích thước: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 38 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 6 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng Quản lý nợ | |
| 39 | Bàn làm việc Phó Giám đốc (Ký hiệu BPGĐ) | 1 | Cái | - Gỗ MDF 18-30mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước.- Mặt bàn kết hợp da trang trí- Kích thước theo mẫu lựa chọn | Phần nội thất: Phòng PGĐ | |
| 40 | Ghế làm việc Phó Giám đốc (Ký hiệu GPGD) | 1 | Cái | Ghế cao cấp bọc da. Tay ghế gỗ bọc da, điều chỉnh ngả lưng. Chân ghế khung thép ốp gỗ sang trọng. Nâng hạ độ cao bằng cần hơi. Bánh xe quay 360 độ di chuyển dễ dàng. | Phần nội thất: Phòng PGĐ | |
| 41 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK3) | 2 | Cái | Chân inox cố định, ghế chân quỳ khung sơn, mặt da, có tay.Kích thước: 670x660x1000 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng PGĐ | |
| 42 | Sofa phòng phó giám đốc (Ký hiệu SF) | 1 | Bộ | Kích thước 01 ghế băng (DxRxC): 2100x850x835 (mm);Kích thước 02 ghế đơn (DxRxC): 900x90x835 (mm) Chất liệu da, khung gỗ, nệm mút D40 Kích thước bàn nước: 1200x600x450 bàn bằng gỗ MDF sơn Pu hoàn thiện | Phần nội thất: Phòng PGĐ | |
| 43 | Tủ tài liệu phòng PGĐ (Ký hiệu TG) | 1 | Cái | Gỗ MDF màu sắc theo yêu cầu.Kích thước: 5420x500x2700 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng PGĐ | |
| 44 | Bàn lãnh đạo phòng (Ký hiệu B1) | 1 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 45 | Bàn phụ bàn lãnh đạo (Ký hiệu BS1) | 1 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 46 | Bàn nhân viên loại (Ký hiệu B2A) | 4 | Cái | Vật liệu:- Mặt gỗ MFC màu vân sồi;- Thân bàn MFC trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 47 | Bàn phụ nhân viên (Ký hiệu BS2A) | 4 | Cái | Vật liệu:- Mặt gỗ MFC màu vân sồi;- Thân bàn MFC trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 48 | Ghế , TP, PP (Ký hiệu GLD) | 1 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 49 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 4 | Cái | Vật liệu:- Ghế chân xoay bằng nhựa;- Lưng ghế: lưới màu đen;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 50 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 2 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 51 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 3 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương. Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 52 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC) | 3 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Kích thước: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 53 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1A) | 1 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên;- Đệm ngồi mút êm, bọc nỉ.- Chân trụ bằng Inox KT: W2000xD770xH720 (mm) | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 54 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BCK) | 1 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm.Kích thước: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 55 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 hoặc tương đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng.Kích thước: 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 56 | Vách nhân viên (Ký hiệu VNV) | 14,76 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ R khung 39mm, độ D khung tùy chỉnh - Phía dưới : C 900mm, 2 mặt ốp tấm MFC - Phía trên: Kính tempered dày 10mm C 300mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; - Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | Phần nội thất: Phòng HCNS | |
| 57 | Bàn lãnh đạo phòng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 58 | Bàn phụ bàn lãnh đạo (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương. Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 59 | Bàn nhân viên loại (Ký hiệu B2A) | 4 | Cái | Vật liệu:- Mặt gỗ MFC màu vân sồi;- Thân bàn MFC trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương. Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 60 | Bàn phụ nhân viên (Ký hiệu BS2A) | 4 | Cái | Vật liệu:- Mặt gỗ MFC màu vân sồi;- Thân bàn MFC trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 61 | Ghế , TP, PP (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 62 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 4 | Cái | Vật liệu:- Ghế chân xoay bằng nhựa;- Lưng ghế: lưới màu đen;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 63 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 64 | Ghế sofa ngồi chờ (Ký hiệu SF1A) | 1 | Cái | - Khung gỗ tự nhiên;- Đệm ngồi mút êm, bọc nỉ.- Chân trụ bằng Inox KT: W2000xD770xH720 (mm) | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 65 | Bàn chờ khách hàng (Ký hiệu BCK) | 1 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm.Kích thước: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 66 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 4 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 67 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC) | 9 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Kích thước: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 68 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 hoặc tương đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng.Kích thước: 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 69 | Vách nhân viên (Ký hiệu VNV) | 14,76 | m2 | Khung nhôm định hình phun cát ánh kim độ R khung 39mm, độ D khung tùy chỉnh - Phía dưới: C 900mm, 2 mặt ốp tấm MFC - Phía trên: Kính tempered dày 10mm C 300mm dán decal có hoa văn trang trí logo VCB; - Phụ kiện kẹp inox lắp đặt hoàn thiện | Phần nội thất: Phòng Kế toán | |
| 70 | Bàn lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu B1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1600x800x750mm. | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 71 | Bàn phụ lãnh đạo phòng khách hàng (Ký hiệu BS1) | 2 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 72 | Bàn nhân viên (Ký hiệu B2) | 10 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 1500x750x750mm. | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 73 | Bàn phụ nhân viên phòng khách hàng (Ký hiệu BS2) | 10 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân bằng gỗ MDF sơn trắng;- Phụ kiện hafele hoặc tương đương.Kích thước: 900x450x750mm. | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 74 | Ghế lãnh đạo ( Ghế kiểm soát viên, TPP) (Ký hiệu GLD) | 2 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 75 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu G2) | 4 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 76 | Ghế nhân viên (Ký hiệu G1) | 10 | Cái | Vật liệu:- Ghế chân xoay bằng nhựa;- Lưng ghế: lưới màu đen;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank.Kích thước: 590x450x850-960 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 77 | Ghế khách giao dịch phòng khách hàng (Ký hiệu G2) | 10 | Cái | Vật liệu:- Ghế nhựa màu trắng;- Chân ghế quỳ bằng inox;- Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. Kích thước: 550x490x830mm | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 78 | Bộ bàn ghế tròn 4 ghế (Ký hiệu BK) | 1 | bộ | Chân inox, mặt gỗ An Cường 386 hoặc tương đương D1000x750mm; Ghế G2: chất liệu: Thân ghế bằng Plastic cao cấp, chân sắt mạ chrome, nệm vải Kích thước: 550x490x830 (mm). | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 79 | Bàn để máy in, máy fax (Ký hiệu TMI) | 1 | Cái | Mặt bàn MFC 386 hoặc tương đương, thân bàn bằng gỗ MFC trắng.Kích thước: 1000x400x750 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 80 | Vách ngăn gỗ lửng CNC cao 1,2m | 3,6 | m2 | Gỗ MDF sơn bệt màu trắng | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 81 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC) | 10 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Kích thước: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 82 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TG1) | 6 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương. Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 83 | Panel treo tường (Ký hiệu PN) | 2 | Cái | Khung MDF sơn trắng, nền MDF dán poster in PP. Kích thước: 1725x90x1230 (mm) | Phần nội thất: Phòng Khách hàng | |
| 84 | Sopha khách chờ (Ký hiệu SFCK) | 1 | Bộ | Bộ Sopha bao gồm 01 Ghế băng KT 2200x770x720 và 02 ghế đơn KT 1100x770x720. Khung xương gỗ, Nệm bọc nỉ màu xanh, chân InoxKích thước: 2200x770x720 (mm) | Phần nội thất: Phòng Khách | |
| 85 | Bàn sofa (Ký hiệu SFCK) | 1 | Cái | Gỗ Công nghiệp phủ veneer phun sơn PU hoàn thiện, mặt kính trắng dày 10mm.Kích thước: 1200x600x450 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Khách | |
| 86 | Tủ hồ sơ thấp (Ký hiệu TT) | 3 | Cái | Vật liệu:- Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi;- Thân: Gỗ MDF sơn trắng;- Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...);- Phụ kiện Hafele hoặc tương đương.Kích thước: 800x400x900mm. | Phần nội thất: Phòng Khách | |
| 87 | Bàn làm việc Giám đốc (Ký hiệu BGĐ) | 1 | Cái | Mua sẵn theo yêu cầu (Kích thước DxRxC:2200x1000 x760 (mm), Mặt, thân bàn và bàn phụ bằng cốt gỗ MDF dày 46mm bề mặt phủ veneer cao cấp sơn PU hoàn thiện). | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 88 | Ghế làm việc Giám đốc (Ký hiệu GGD) | 1 | Cái | Mua sẵn theo yêu cầu (Ghế cao cấp bọc da. Tựa ghế nhiều đường may trang trí, có nẹp gỗ bên cạnh, tay gỗ. Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao, cơ cấu ngả đặc biệt cho phép định vị nhiều góc độ ngả khác nhau. Chân thép ốp gỗ có thể di chuyển). | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 89 | Ghế khách lãnh đạo (Ký hiệu GK03) | 2 | Cái | Chân inox cố định, ghế chân quỳ khung sơn, mặt da, có tay.Kích thước: 670x660x1000 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 90 | Sofa phòng giám đốc (Ký hiệu SF) | 1 | Bộ | Mua sẵn theo yêu cầu (Kích thước 01 ghế băng (DxRxC): 2100x960x830 (mm);Kích thước 02 ghế đơn (DxRxC): 960x960x830 (mm) Chất liệu da, khung gỗ sồi, nệm mút D40 màu sắc theo yêu cầuKích thước bàn nước: 1200x600x450 bàn bằng gỗ MDF). | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 91 | Tủ tài liệu phòng GĐ (Ký hiệu TG) | 1 | Cái | Gỗ MDF Màu sắc theo yêu cầu.Kích thước: 5000x500x3000 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 92 | Bàn họp (Ký hiệu BH2) | 1 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc tương đươngKích thước: 2200x1200x750 (mm) | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 93 | Ghế phòng họp (Ký hiệu GH) | 6 | Cái | Ghế lưng trung, chân cố định, mặt ghế và lưng tựa bọc da hoàn thiện, hai tay vịn được bọc da hai bên. Kích thước: 580x670x1000 (mm) | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 94 | Ghế lãnh đạo phòng họp (Ký hiệu GLD) | 1 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | 53 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phần nội thất: Phòng Giám đốc | |
| 96 | Bàn họp (Ký hiệu BH) | 1 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt bàn bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc tương đươngKích thước: 6200x1400x750 (mm) | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 97 | Ghế phòng họp (Ký hiệu GH) | 40 | Cái | Ghế lưng trung, chân cố định, mặt ghế và lưng tựa bọc da hoàn thiện, hai tay vịn được bọc da hai bên. Kích thước: 580x670x1000 (mm) | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 98 | Ghế lãnh đạo phòng họp (Ký hiệu GH2) | 1 | Cái | Ghế lưng C, bọc da công nghiệp mầu café nâu, chân xoay có bộ nâng hạ.Kích thước: 580x650x1100/1200 (DxRxC mm). | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 99 | Tủ thấp để đồ (TT2) | 6 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt và thân tủ bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc tương đươngKích thước: 800x400x900 (mm) | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 100 | Tủ thấp để đồ (TT1) | 1 | Cái | Cốt gỗ CN, mặt và thân tủ bằng gỗ MFC mầu vân gỗ của An Cường hoặc tương đươngKích thước: 1300x400x900 (mm) | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 101 | Cung cấp lắp đặt ốp gỗ kính vào tường phòng họp | 17,08 | m2 | Gỗ công nghiệp màu theo yêu cầu chủ đầu tư | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 102 | Bộ chữ "Vietcombank" | 1 | bộ | Theo nhận diện thương hiệu | Phần nội thất: Phòng Họp | |
| 103 | Tủ tài liệu sắt (Ký hiệu TC) | 47 | Cái | Tủ sắt 2 buồng, cánh mở bằng sắt. Thân tủ sơn tĩnh điện màu trắng, đỉnh tủ và chân tủ sơn màu xanh theo nhận diện thương hiệu của VCB; Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện.Kích thước: 1000x450x1830 (DxRxC mm) | Phần nội thất: Phòng Kho | |
| 104 | Bộ biển khu quầy giao dịch, phòng ban, phòng họp, khu vệ sinh… | 1 | Toàn bộ | Biển khu quầy làm theo nhận diện thương hiệu, các biển còn lại làm bằng Inox in UV | Phần nội thất: Phần biển phòng ban | |
| 105 | Bộ biển tên chi nhánh | 1 | Bộ | Inox ăn mòn kích thước 700x900mm | Phần nội thất: Phần biển phòng ban | |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt khung xương cổng chính để ốp Aluminium hệ cổng chào | 0,255 | Tấn | Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.4mm, gia công uốn theo hình thiết kế chi tiết, liên kết hàn | Phần biển hiệu: Ốp tấm Aluminum cho cổng chính | |
| 107 | Thi công lắp đặt tấm aluminum cổng chào | 30,7 | m2 | Nhân công thi công lắp đặt tấm Aluminium tiêu chuẩn VCB Alcorest theo thiết kế | Phần biển hiệu: Ốp tấm Aluminum cho cổng chính | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung) | 0,0124 | tấn | - Khung xương bằng Inox hộp 30x30x1.2mm Su304 | Phần biển hiệu: Hộp đèn Logo trên cổng chính (KT: 1200mm x 1200mm) | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (tấm ốp thân hộp LOGO) | 1,44 | m2 | - Tấm bịt thân hộp LOGO bằng Tấm nhôm màu xanh đậm tiêu chuẩn VCB | Phần biển hiệu: Hộp đèn Logo trên cổng chính (KT: 1200mm x 1200mm) | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 1,44 | m2 | Mặt hộp Logo bằng mika trắng 5mm, dán decal của 3M hoặc tương đương có in hình LOGO (in kỹ thuật số hai mặt hình LOGO màu sắc theo qui định của VCB và dán phim 3M hoặc tương đương bảo vệ chống bay màu). | Phần biển hiệu: Hộp đèn Logo trên cổng chính (KT: 1200mm x 1200mm) | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 1,44 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm, tấm From 3mm lắp đặt đèn LED | Phần biển hiệu: Hộp đèn Logo trên cổng chính (KT: 1200mm x 1200mm) | |
| 112 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 144 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc tương đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Hộp đèn Logo trên cổng chính (KT: 1200mm x 1200mm) | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | 1 | bộ | Chữ uốn bằng inox 304 dày 1.2mm, chân cao 6cm,sơn tĩnh điện màu xanh đậm, mặt chữ bằng mika trắng sữa 5ly đèn hắt sáng; được gắn gia cố lên nền aluminium | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chính kt:12.4m*0.4m*01 bộ | |
| 114 | Cung cấp & lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ: Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam | 725 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc tương đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chính kt:12.4m*0.4m*01 bộ | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt nền gắn bộ chữ inox | 13,05 | m2 | Hệ khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm, tấm Aluminium Alcorest 3mm màu ghi sẫm ngoài trời | Phần biển hiệu: BỘ CHỮ: "Ngân Hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam"mặt trước tòa nhà phía trên cổng chính kt:12.4m*0.4m*01 bộ | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ VIETCOM BANK tại vị trí hông bên trái trên nóc tòa nhà | 1 | bộ | Thân chữ hộp nổi, độ sâu 150mm bằng inox SUS304 dày 1.2li, sơn tĩnh điện màu xanh đậm ;mặt sau bằng tấm Alu làm nền gắn đèn Led; hệ khung inox gia cố thân chữ ; mặt chữ Mica sữa 5mm dán Decal đổi màu 3M hoặc tương đương theo thiết kế (Mặt chữ buổi ngày màu xanh, buổi tối màu trắng); | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo trên nóc tòa nhà Kt: (7374x1500mm) | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp biển hiệu, bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 1.552 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc tương đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo trên nóc tòa nhà Kt: (7374x1500mm) | |
| 118 | Bộ Logo | 1 | bộ | Mặt logo được in trên nền bạt Panagraphics (in kỹ thuật số hai mặt chữ và hình Logo màu sắc theo quy định của VCB và dán phim 3M hoặc tương đương bảo vệ chống bay màu); Thân logo hộp nổi inox tấm dày 1,2li sơn tĩnh điện màu xanh đậm, mặt sau bằng tấm aluminium làm nền gắn đèn Led: hệ khung inox gia cố thân Logo | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo trên nóc tòa nhà Kt: (7374x1500mm) | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp biển hiệu, bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 728 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc tương đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Bộ chữ và logo trên nóc tòa nhà Kt: (7374x1500mm) | |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt hệ biển 3 lớp | 16,95 | m2 | Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm kết hợp hộp 13x26x1.4mm, gia công theo chi tiết thiết kế; Mặt biển bằng Aluminium Alcorest tiêu chuẩn VCB cắt CNC âm bản; viền biển bằng tấm Aluminium màu xanh cốm theo NDTH VCB, lớp trong cùng màu trắng; khe hắt sáng bằng mika sữa 5mm; bao gồm tấm aluminium làm nền gắn đèn led | Phần biển hiệu: Biển dải 3 lớp và bọc ốp mặt ngoài tòa nhà | |
| 121 | Bộ chữ "Vietcombank" và địa chỉ Web | 2 | bộ | Bộ chữ "Vietcombank và địa chỉ Web bằng mika sữa 8mm, cắt CNC âm bản, phía sau được lót bằng mika trong 3mm | Phần biển hiệu: Biển dải 3 lớp và bọc ốp mặt ngoài tòa nhà | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng bộ chữ và khe hắt đã có bộ nguồn chống nước cho hộp biển hiệu, bao gồm thùng chuyên dụng đựng biến nguồn | 1.797 | con | Đèn Led Module NC Led 38*38- Korea hoặc tương đương 100 con/m2 | Phần biển hiệu: Biển dải 3 lớp và bọc ốp mặt ngoài tòa nhà | |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt khung xương để ốp Aluminium hệ vách ngăn ATM | 81,83 | m2 | Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm 30x30x1.4mm, tầm Aluminium Alcorest 3mm màu xám bạc, liên kết hàn | Phần biển hiệu: Khu vực ATM | |
| 124 | Decal hoa văn theo NDTH VCB | 20,84 | m2 | Decal hoa văn in PP dán vào nền mặt máy ATM | Phần biển hiệu: Khu vực ATM | |
| 125 | Bộ khung mặt máy theo NDTH VCB | 3 | bộ | Bộ khung ốp mặt máy theo nhận diện thương hiệu mới Bao gồm: Hệ khung thép hộp mạ kẽm, ốp hoàn thiện 3 lớp tấm Aluminium theo màu tiêu chuẩn, hộp đèn Poster quảng cáo bằng mika 5li, bên trong hắt sáng bằng đèn Led module 4 bóng Hàn quốc hoặc tương đương, viền khe hắt xung quanh máy; Tấm Mika màu trắng sữa 10mm cắt CNC theo thiết kế chi tiết (hộp đèn mica 5mm cán mặt là decan PP ngoài trời, đèn led và bộ nguồn). | Phần biển hiệu: Khu vực ATM | |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt biển vẫy theo NDTH VCB | 1 | bộ | Biển vẫy được làm bằng khung thép hộp sơn màu tiêu chuẩn VCB; Mặt Mika 5mm in trực tiếp theo chỉ định; bên trong có đèn Led Hàn Quốc hoặc tương đương chiếu sáng; hệ thép gia cố | Phần biển hiệu: Khu vực ATM | |
| 127 | Decal hoa văn | 11,84 | m2 | Decal hoa văn cắt CNC dán trên hệ vách kính | Phần biển hiệu: Khu vực ATM | |
| 128 | Chi phí cung cấp tấm Aluminium xanh đậm và xanh nhạt tiêu chuẩn VCB (Bao gồm hao hụt 10%) | 32,14 | m2 | (Bao gồm hao hụt 10%) | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 129 | Cung cấp lắp đặt hệ thống hẹn giờ tự động | 2 | bộ | Timer: Panasonic, Contactor: LS, vỏ tủ điện VN (hoặc tương đương) | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 130 | Biển Pano khu vực trên cao khu vực nhà để xe | 39,024 | m2 | Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4mm, bạt hiflex in UV ngoài trời, gia cố bằng thép V3 sơn chống gỉ | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 131 | Decal PP in hình ảnh VCB dán trên vách kính hai bên cổng chào | 19,2 | m2 | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 132 | Tháo dỡ hệ biển cũ hiện trạng; Gia cố, vệ sinh hệ khung, tấm nền | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phần biển hiệu: Chi phí khác | |
| 133 | Hệ thống dây điện nguồn, Atomat, ống bảo hộ cho hệ thống trong biển hiệu , vật tư phụ các loại; Biện pháp thi công, hệ đà giáo, bảo hộ, vận chuyển lắp đặt, vệ sinh hoàn thiện tại công trình | 1 | gói | Đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phần biển hiệu: Chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.693E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.13850401E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất công trình.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc cung cấp, lắp đặt nội thất đồ rời, trang trí nội thất ≥ 2.657.000.000 đồng.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.657.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.971.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi