Gói thầu: Gói thầu 10 2021-PCCC:

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733338-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chăm sóc khách hàng, chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 10 2021-PCCC:
Số hiệu KHLCNT 20210733151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB của EVNNPC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:49:00 đến ngày 2021-07-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,055,875,854 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Lắp đặt Trung tâm điều khiển 1 vùng xả khí 1 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
2 Lắp đặt Nguồn dự phòng cho tủ xả khí 1 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
3 Cung cấp lắp đặt Đầu báo khói quang thường kèm đế 3 đầu Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
4 Cung cấp lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định thường kèm đế 6 đầu Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
5 Cung cấp lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí 1 nút Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
6 Cung cấp lắp đặt Nút ấn xả khí 1 nút Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
7 Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy 1 chuông Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
8 Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy 1 đèn Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
9 Cung cấp lắp đặt Còi đèn chớp báo xả khí 1 đèn Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
10 Cung cấp lắp đặt Modul input 1 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
11 Cung cấp lắp đặt Bảng cảnh báo di tản, cấm vào 2 đèn Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
12 Cung cấp lắp đặt thiết bị giám sát cuối đường dây 4 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
13 Cung cấp lắp đặt Dây 2x1,5mm2, chống cháy 159 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
14 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi nổi 128 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
15 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi chìm 35 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
16 Cung cấp lắp đặt Cung cấp lắp đặt Ống mềm luồn dây PVC D25 11 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
17 Cung cấp lắp đặt hộp nối bằng nhựa KT 110x110x80 4 hộp Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
18 Cung cấp lắp đặt cút nhựa D25mm 18 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
19 Cung cấp lắp đặt Tê nhựa D25mm 6 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
20 Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả ống D25 12 hộp Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
21 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 4 lỗ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
22 Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
23 Vật tư và phụ kiện hoàn thiện hệ thống 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
24 Lắp đặt bình khí HFC – 227ea (FM200) loại 82.5L 50 bar mỗi bình nạp 47kg khí bao gồm phụ kiện cho phòng máy chủ(data center) 1 bình Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
25 Giá đỡ bình khí 1 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
26 Cung cấp lắp đặt Van an toàn đầu bình 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
27 Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
28 Cung cấp lắp đặt Đồng hồ kèm công tắc giám sát 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
29 Cung cấp lắp đặt Van điện từ 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
30 Cung cấp lắp đặt Ống nối mềm D25 dẫn khí 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
31 Cung cấp lắp đặt Van 1 chiều DN25 xả khí 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
32 Cung cấp lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN20 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
33 Cung cấp lắp đặt Đầu phun xả khí, bao gồm miếng khoan giảm áp Loại 360 độ DN15 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
34 Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D25 7 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
35 Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D20 5 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
36 Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm SCH40 nối bằng phương pháp măng sông D15 4 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
37 Cung cấp lắp đặt cút thép ren D25 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
38 Cung cấp lắp đặt cút thép ren D20 3 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
39 Cung cấp lắp đặt cút thép ren D15 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
40 Cung cấp lắp đặt Tê thép ren D25/15 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
41 Cung cấp lắp đặt Tê thép ren D25/25 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
42 Cung cấp lắp đặt côn thép ren D25/20 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
43 Cung cấp lắp đặt kép D20 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
44 Cung cấp lắp đặt kép D15 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
45 Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D15 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
46 Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D20 3 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
47 Cung cấp lắp đặt Giá treo ống D25 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
48 Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
49 Sơn 3 lớp cho đường ống 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
50 Phụ kiện hoàn thiện 1 HT Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
51 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố lưu điện 2h 2 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
52 Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn lưu điện 2h 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
53 Cung cấp lắp đặt Dây 2x1,5mm2, chống cháy 42 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
54 Cung cấp lắp đặt Ống nhựa chống cháy chậm PVC D25, đi chìm 42 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
55 Cung cấp lắp đặt hộp chia ngả ống D25 12 hộp Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
56 Lắp đặt Tủ điện TĐ - ATS 1 tủ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
57 Lắp đặt Tủ điện TĐ - MDB 1 tủ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
58 Lắp giá đỡ tủ điện 2 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
59 Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện CXV 4x35mm2 150 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
60 Bệ đặt máy phát - Bê tông M200 1,13 m3 Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
61 Móng trụ cột đèn chiếu sáng: Bê tông M200 + 04 bulong neo 1 cấu kiện Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
62 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 0,512 m3 Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
63 Tháo dỡ cột đèn 1 cột Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
64 Cung cấp lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công 1 cột Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
65 Cung cấp lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D50/40 145 m Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
66 Làm đầu cáp khô 22 đầu cáp Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
67 Colier 50 treo ống HDPE 40 bộ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
68 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 2 lỗ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
69 Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
70 Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện 1 gói Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
71 Trung tâm điều khiển 1 vùng xả khí 1 tủ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
72 Bình khí HFC – 227ea (FM200) loại 82.5L 50 bar mỗi bình nạp 47kg khí bao gồm phụ kiện cho phòng máy chủ (data center) 1 cái Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
73 Tủ ATS chuyển nguồn tự động (TĐ - ATS) 1 tủ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
74 Tủ phân phối TĐ - MDB 1 tủ Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
75 Máy phát điện 100kVA 1 Chiếc Theo điều khoản tham chiếu tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp, xây lắp hệ thống thiết bị PCCC và hệ thống điện cho trung tâm dữ liệu; Trường hợp là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hoặc xây lắp thì chỉ tính cho phần giá trị cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC, hệ thống điện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.310.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành tối thiểu 12 tháng (đối với thiết bị phần cứng), bảo trì 12 tháng (đối với phần mềm) và hỗ trợ kỹ thuật 24x7x365 đối với các sản phẩm chào trong gói thầu kể từ ngày hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng - Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. - Trong thời gian bảo hành, bảo trì của thiết bị phần cứng và phần mềm: Khi có sự cố xảy ra, kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo sự cố bằng một trong các hình thức: văn bản, fax, email hoặc điện thoại thì Nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ. - Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 06 giờ tiếp theo thì nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị. - Nếu hàng hóa phải mang đi bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm đưa ra phương án khắc phục tạm thời và thay thế thiết bị hỏng hóc trong vòng 2 ngày để đảm bảo hệ thống được duy trì và vận hành. Thời hạn sửa chữa sự cố các thiết bị trong thời gian bảo hành không quá 30 ngày. - Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được các sự cố, Nhà thầu phải thay thế thiết bị mới 100%, chính hãng đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo quy định của hợp đồng. - Đối với các thiết bị mang đi sửa chữa trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành phải kéo dài. Thời gian bảo hành kéo dài bằng thời gian bảo hành nêu trên tính từ thời điểm sửa chữa xong đưa thiết bị vào vận hành.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->