Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2021 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 222,8km
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210729981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2021 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 222,8km |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 14:50:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐH (chiều dài: 69,8km) | |||
| 1 | I.Tuyến ĐH2.TG (Km0-Km26+100 | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600 | Theo Chương V | 8 | km/lần |
| 3 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+100 | Theo Chương V | 104 | Km/lần |
| 4 | 3. Quét vôi cầu bản+lan can | Theo Chương V | 274,5 | m2 |
| 5 | 4.Sơn biển báo, cọc tiêu | Theo Chương V | 117 | m2 |
| 6 | 5. Đắp phụ lề đường cấp phối đồi tự nhiên | Theo Chương V | 112,5 | m3 |
| 7 | 6. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 8.100 | md |
| 8 | II. Tuyến ĐH3.TG (Km0-Km15+900) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 9 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km15+900 | Theo Chương V | 5,6 | Km/lần |
| 10 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km15+900 | Theo Chương V | 60 | Km/lần |
| 11 | 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | 4. Ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 94,2 | m2 |
| 13 | 5.Quét vôi cột H | Theo Chương V | 125,6 | m2 |
| 14 | 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H | Theo Chương V | 157 | mốc |
| 15 | 7. Bê tông cột KM M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | 8. Gia công lắp dựng cốt thép trụ | Theo Chương V | 104 | kg |
| 17 | 9. Quét vôi vột Km | Theo Chương V | 30,2 | m2 |
| 18 | 10. Viết chữ vột H, cột Km | Theo Chương V | 155,8 | m2 |
| 19 | 11. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc KM | Theo Chương V | 16 | mốc |
| 20 | 12. Quét vôi cầu bản (01 cầu)+lan can | Theo Chương V | 168 | m2 |
| 21 | 13. Quét vôi cọc tiêu | Theo Chương V | 139,5 | m2 |
| 22 | 14. Gắn gương cầu lồi D80cm, bao gồm cả trụ | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | 15. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 9.400 | md |
| 24 | 16. Đào hố móng cột H, cột Km | Theo Chương V | 6 | m3 |
| 25 | III. Tuyến ĐH4.TG (Km0+00-Km26+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 26 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km26+00 | Theo Chương V | 30 | Km/lần |
| 27 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+000 | Theo Chương V | 92 | Km/lần |
| 28 | 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 29 | 4. Ván khuôn đổ bê tông | Theo Chương V | 101,4 | m2 |
| 30 | 5.Quét vôi cột H | Theo Chương V | 135,2 | m2 |
| 31 | 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H | Theo Chương V | 169 | mốc |
| 32 | 7. Bê tông cột KM M250 đá 1x2 | Theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 33 | 8. Gia công lắp dựng cốt thép trụ | Theo Chương V | 117 | kg |
| 34 | 9. Quét vôi vột Km | Theo Chương V | 31 | m2 |
| 35 | 10. Viết chữ vột H, cột Km | Theo Chương V | 34 | m2 |
| 36 | 11.Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc KM | Theo Chương V | 18 | mốc |
| 37 | 12. Viết chữ vột H, cột Km | Theo Chương V | 169,2 | m2 |
| 38 | 13. Đào hố móng cột H, cột Km | Theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 39 | 14. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 12.443 | md |
| 40 | IV. Tuyến ĐH5.TG (Km0+00-Km16+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 41 | 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km1+800 | Theo Chương V | 2,2 | Km/lần |
| 42 | 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km1+800 | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 43 | 3. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang | Theo Chương V | 440 | md |
| B | Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐX (chiều dài: 153,0km) | |||
| 1 | I. Xã Ch’ơm (chiều dài: 20,5km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 2 | a. Tuyến: ĐX1.Ch'ơm (Thôn H'juh-Atu1 về Cha'nốc; Km7+00-Km12+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 3 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 16 | Km/lần |
| 4 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.000 | md |
| 5 | b. Tuyến: ĐX2.Ch'ơm (Thôn T'râm- thôn Achoong; Km0+00-Km2+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 6 | 1. Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 7 | c. Tuyến: ĐX4.Ch'ơm (Thôn Cha'nốc-Atu 1; Km0+00-Km4+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 8 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 12 | Km/lần |
| 9 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 200 | md |
| 10 | d. Tuyến: ĐX5.Ch'ơm (Thôn Achoong-thôn Cha'lăng; Km0+00-Km2+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 11 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 12 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 977 | md |
| 13 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 14 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 10 | Km/lần |
| 15 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 16 | II. Xã Gari (chiều dài: 5,4km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 17 | a. Tuyến ĐX2.Gari (Thôn Arooi-Thôn Ating; Km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 18 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 30 | Km/lần |
| 19 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 120 | md |
| 20 | b. Tuyến ĐX3.Gari (Đồn Gari-Thôn Pứt; Km0+00-Km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 21 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 22 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 23 | c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,7km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 24 | Tuyến ĐX1.Gari (ĐH4-Thôn G'lao; Km0+00-Km3+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 25 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 14 | Km/lần |
| 26 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 690,3 | md |
| 27 | III. Xã Axan (chiều dài:16,1km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 28 | a.Tuyến ĐX1.Axan (UBND xã-Thôn Arầng 2; Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 29 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 30 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 770 | md |
| 31 | b.Tuyến ĐX2.Axan (ĐT.606-Thôn T'râm; Km0+00-Km1+670) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 32 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 33 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 800 | md |
| 34 | c.Tuyến ĐX5.Axan (ĐT.606-Làng Văn hóa Pơmu; Km0+00-Km6+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 35 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 12 | Km/lần |
| 36 | d.Tuyến ĐX7.Axan (ĐH4-thôn Agrih; Km0+00-Km0+850) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 37 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3,2 | Km/lần |
| 38 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 162 | md |
| 39 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 6,08km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 40 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 10 | Km/lần |
| 41 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 42 | IV. Xã Tr’hy (chiều dài: 18,9km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 43 | a.Tuyến ĐX1.Tr'hy (ĐH1.TG-Thôn Abanh 2; Km0+00-Km1+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 44 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 45 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 200 | md |
| 46 | b.Tuyến ĐX2.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Dâm II; Km0+00-Km6+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 47 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 20 | Km/lần |
| 48 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.465 | md |
| 49 | c.Tuyến ĐX4.Tr'hy (Thôn Ariêu-KSX Pitang; Km0+00-Km2+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 50 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 51 | d. Tuyến ĐX5.Tr'hy (Đường vào KSX Abhôr; Km0+00-Km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 52 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 53 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 54 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,6km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 55 | Tuyến ĐX3.Tr'hy (ĐT.606-KSX G'hơ; Km0+00-Km7+600) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 56 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 57 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 380 | md |
| 58 | V. Xã Lăng (chiều dài: 19,5km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 59 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 60 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 80 | md |
| 61 | b.Tuyến ĐX3.Lăng (ĐT606-thôn Arởh; Km0+00-Km0+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 62 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 63 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 300 | md |
| 64 | c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 18,5km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 65 | Tuyến ĐX1.Lăng (UBND xã -Thôn Ta'ri; Km0+00-Km3+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 66 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 2,6 | Km/lần |
| 67 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 14 | Km/lần |
| 68 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.240 | md |
| 69 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 70 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 71 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 700 | md |
| 72 | VI. Xã Atiêng (chiều dài: 6,16km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 73 | a. Tuyến ĐX2.Atiêng (ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+160) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 74 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 75 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6,4 | Km/lần |
| 76 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 333 | md |
| 77 | b. Tuyến ĐX3.Atiêng (ĐH3.TG-KSX Z'rượt (Km0+00-Km3+000) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 78 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,4 | Km/lần |
| 79 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4,8 | Km/lần |
| 80 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 150 | md |
| 81 | VII. Xã Anông (chiều dài: 8,0km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 82 | a.Tuyến ĐX1.Anông (Anoonh -KSX Anoonh ;km0+00-km1+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 83 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 84 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3 | Km/lần |
| 85 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 367 | md |
| 86 | b.Tuyến ĐX2.Anông (ĐH3.TG-KSX Arớt; km0+00-km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 87 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,4 | Km/lần |
| 88 | c.Tuyến ĐX3.Anông (UBND xã-thôn Arớt; km0+00-km0+400) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 89 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 90 | d. Tuyến ĐX4.Anông (UBND xã-KSX Gem; km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 91 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 92 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 3,2 | Km/lần |
| 93 | e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 4,4km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 94 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 95 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2,4 | Km/lần |
| 96 | VIII. Xã Bhalêê (chiều dài: 16,0km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 97 | a.Tuyến ĐX2.Bhalêê (ĐT606-KSX T'lăn; Km0+00-Km0+500) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 98 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 0,8 | Km/lần |
| 99 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 80 | md |
| 100 | b.Tuyến ĐX4.Bhalêê (HCM-Thôn Talang; Km0+00-Km0+700) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 101 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 102 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 100 | md |
| 103 | c.Tuyến ĐX5.Bhalêê (Thôn Bhlooc-Thôn Azdốc; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 104 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 0,1 | Km/lần |
| 105 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 590 | md |
| 106 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 107 | ĐX3.Bhalêê (Thôn Aruung-thôn Bhlooc; Km0+00-Km4+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 108 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 2,4 | Km/lần |
| 109 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 12,8 | Km/lần |
| 110 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 600 | md |
| 111 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,8km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 112 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 113 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 500 | md |
| 114 | IX. Xã Avương (chiều dài: 7,64km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 115 | a. Tuyến ĐX2.Avương (HCM-KSX Ta'e-Aréc; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 116 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1 | Km/lần |
| 117 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 118 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 60 | md |
| 119 | b.Tuyến ĐX3.Avương (HCM-thôn Ga'lâu; Km0+00-Km0+420) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 120 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 1,7 | Km/lần |
| 121 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 310 | md |
| 122 | c.Tuyến ĐX4.Avương (HCM-KSX Xà ơi III; Km0+00-Km0+720) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 123 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 2 | Km/lần |
| 124 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 50 | md |
| 125 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,5km | Theo Chương V | 1 | md |
| 126 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 0,6 | Km/lần |
| 127 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 5,2 | Km/lần |
| 128 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 50 | md |
| 129 | X. Xã Dang (chiều dài:34,8km) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 130 | a. Tuyến ĐX1.Dang (Thủy điện A vương-Cầu treo xã Dang; Km0+00-Km5+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 131 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 3 | Km/lần |
| 132 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 600 | md |
| 133 | b. Tuyến ĐX3.Dang (ĐH2-Thôn A rui cũ; Km0+00-Km5+800) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 134 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1,6 | Km/lần |
| 135 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 8 | Km/lần |
| 136 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 150 | md |
| 137 | c. Tuyến ĐX5.Dang (ĐH2-KSX K'xeeng; Km0+00-Km3+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 138 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 1 | Km/lần |
| 139 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 6 | Km/lần |
| 140 | d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 21,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 141 | Tuyến ĐX2.Dang (ĐH2-thôn Axur; Km0+00-Km1+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 142 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 4 | Km/lần |
| 143 | Tuyến ĐX4.Dang (ĐH2-thôn Z'lao; Km0+00-Km7+00) | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 144 | 1. Phát quang tuyến | Theo Chương V | 3 | Km/lần |
| 145 | 2. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 17,6 | Km/lần |
| 146 | 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 1.190 | md |
| 147 | Các tuyến đạt chuẩn NTM: 13,0km | Theo Chương V | 1 | ĐVT |
| 148 | 1. Cắt cỏ hai bên tuyến | Theo Chương V | 20 | Km/lần |
| 149 | 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước | Theo Chương V | 500 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.56911E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.666.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi