Gói thầu: Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2021 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 222,8km

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210729981-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang
Tên gói thầu Bảo trì thường xuyên đường bộ năm 2021 các tuyến đường huyện (ĐH), đường xã (ĐX); chiều dài: 222,8km
Số hiệu KHLCNT 20210727359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 14:50:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,189,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐH (chiều dài: 69,8km)
1 I.Tuyến ĐH2.TG (Km0-Km26+100 Theo Chương V 1 ĐVT
2 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km20+600 Theo Chương V 8 km/lần
3 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+100 Theo Chương V 104 Km/lần
4 3. Quét vôi cầu bản+lan can Theo Chương V 274,5 m2
5 4.Sơn biển báo, cọc tiêu Theo Chương V 117 m2
6 5. Đắp phụ lề đường cấp phối đồi tự nhiên Theo Chương V 112,5 m3
7 6. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo Chương V 8.100 md
8 II. Tuyến ĐH3.TG (Km0-Km15+900) Theo Chương V 1 ĐVT
9 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km15+900 Theo Chương V 5,6 Km/lần
10 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km15+900 Theo Chương V 60 Km/lần
11 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 Theo Chương V 6,3 m3
12 4. Ván khuôn đổ bê tông Theo Chương V 94,2 m2
13 5.Quét vôi cột H Theo Chương V 125,6 m2
14 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H Theo Chương V 157 mốc
15 7. Bê tông cột KM M250 đá 1x2 Theo Chương V 2,4 m3
16 8. Gia công lắp dựng cốt thép trụ Theo Chương V 104 kg
17 9. Quét vôi vột Km Theo Chương V 30,2 m2
18 10. Viết chữ vột H, cột Km Theo Chương V 155,8 m2
19 11. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc KM Theo Chương V 16 mốc
20 12. Quét vôi cầu bản (01 cầu)+lan can Theo Chương V 168 m2
21 13. Quét vôi cọc tiêu Theo Chương V 139,5 m2
22 14. Gắn gương cầu lồi D80cm, bao gồm cả trụ Theo Chương V 6 bộ
23 15. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo Chương V 9.400 md
24 16. Đào hố móng cột H, cột Km Theo Chương V 6 m3
25 III. Tuyến ĐH4.TG (Km0+00-Km26+00) Theo Chương V 1 ĐVT
26 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km26+00 Theo Chương V 30 Km/lần
27 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km26+000 Theo Chương V 92 Km/lần
28 3. Bê tông cột H100 M250 đá 1x2 Theo Chương V 6,8 m3
29 4. Ván khuôn đổ bê tông Theo Chương V 101,4 m2
30 5.Quét vôi cột H Theo Chương V 135,2 m2
31 6. Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc H Theo Chương V 169 mốc
32 7. Bê tông cột KM M250 đá 1x2 Theo Chương V 2,7 m3
33 8. Gia công lắp dựng cốt thép trụ Theo Chương V 117 kg
34 9. Quét vôi vột Km Theo Chương V 31 m2
35 10. Viết chữ vột H, cột Km Theo Chương V 34 m2
36 11.Công kéo thước định vị chiều dài và chôn cọc KM Theo Chương V 18 mốc
37 12. Viết chữ vột H, cột Km Theo Chương V 169,2 m2
38 13. Đào hố móng cột H, cột Km Theo Chương V 6,5 m3
39 14. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo Chương V 12.443 md
40 IV. Tuyến ĐH5.TG (Km0+00-Km16+800) Theo Chương V 1 ĐVT
41 1. Phát quang cây cỏ bằng thủ công bên phải tuyến đoạn từ Km0+00 - Km1+800 Theo Chương V 2,2 Km/lần
42 2. Cắt cỏ bằng máy bên trái tuyến đoạn Km0+00-Km1+800 Theo Chương V 4 Km/lần
43 3. Vét rãnh thoát nước dọc hình thang Theo Chương V 440 md
B Hạng mục xây dựng: Tuyến ĐX (chiều dài: 153,0km)
1 I. Xã Ch’ơm (chiều dài: 20,5km) Theo Chương V 1 ĐVT
2 a. Tuyến: ĐX1.Ch'ơm (Thôn H'juh-Atu1 về Cha'nốc; Km7+00-Km12+00) Theo Chương V 1 ĐVT
3 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 16 Km/lần
4 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 1.000 md
5 b. Tuyến: ĐX2.Ch'ơm (Thôn T'râm- thôn Achoong; Km0+00-Km2+00) Theo Chương V 1 ĐVT
6 1. Cắt cỏ bằng máy hai bên tuyến Theo Chương V 4 Km/lần
7 c. Tuyến: ĐX4.Ch'ơm (Thôn Cha'nốc-Atu 1; Km0+00-Km4+00) Theo Chương V 1 ĐVT
8 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 12 Km/lần
9 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 200 md
10 d. Tuyến: ĐX5.Ch'ơm (Thôn Achoong-thôn Cha'lăng; Km0+00-Km2+500) Theo Chương V 1 ĐVT
11 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 8 Km/lần
12 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 977 md
13 e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,0km Theo Chương V 1 ĐVT
14 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 10 Km/lần
15 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 300 md
16 II. Xã Gari (chiều dài: 5,4km) Theo Chương V 1 ĐVT
17 a. Tuyến ĐX2.Gari (Thôn Arooi-Thôn Ating; Km0+00-Km1+00) Theo Chương V 1 ĐVT
18 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 30 Km/lần
19 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 120 md
20 b. Tuyến ĐX3.Gari (Đồn Gari-Thôn Pứt; Km0+00-Km0+700) Theo Chương V 1 ĐVT
21 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 2 Km/lần
22 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 100 md
23 c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,7km Theo Chương V 1 ĐVT
24 Tuyến ĐX1.Gari (ĐH4-Thôn G'lao; Km0+00-Km3+700) Theo Chương V 1 ĐVT
25 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 14 Km/lần
26 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 690,3 md
27 III. Xã Axan (chiều dài:16,1km) Theo Chương V 1 ĐVT
28 a.Tuyến ĐX1.Axan (UBND xã-Thôn Arầng 2; Km0+00-Km1+500) Theo Chương V 1 ĐVT
29 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6 Km/lần
30 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 770 md
31 b.Tuyến ĐX2.Axan (ĐT.606-Thôn T'râm; Km0+00-Km1+670) Theo Chương V 1 ĐVT
32 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6 Km/lần
33 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 800 md
34 c.Tuyến ĐX5.Axan (ĐT.606-Làng Văn hóa Pơmu; Km0+00-Km6+00) Theo Chương V 1 ĐVT
35 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 12 Km/lần
36 d.Tuyến ĐX7.Axan (ĐH4-thôn Agrih; Km0+00-Km0+850) Theo Chương V 1 ĐVT
37 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 3,2 Km/lần
38 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 162 md
39 e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 6,08km Theo Chương V 1 ĐVT
40 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 10 Km/lần
41 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 300 md
42 IV. Xã Tr’hy (chiều dài: 18,9km) Theo Chương V 1 ĐVT
43 a.Tuyến ĐX1.Tr'hy (ĐH1.TG-Thôn Abanh 2; Km0+00-Km1+800) Theo Chương V 1 ĐVT
44 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6 Km/lần
45 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 200 md
46 b.Tuyến ĐX2.Tr'hy (ĐT.606-Thôn Dâm II; Km0+00-Km6+00) Theo Chương V 1 ĐVT
47 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 20 Km/lần
48 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 1.465 md
49 c.Tuyến ĐX4.Tr'hy (Thôn Ariêu-KSX Pitang; Km0+00-Km2+00) Theo Chương V 1 ĐVT
50 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 2 Km/lần
51 d. Tuyến ĐX5.Tr'hy (Đường vào KSX Abhôr; Km0+00-Km1+500) Theo Chương V 1 ĐVT
52 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 4 Km/lần
53 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 100 md
54 e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,6km Theo Chương V 1 ĐVT
55 Tuyến ĐX3.Tr'hy (ĐT.606-KSX G'hơ; Km0+00-Km7+600) Theo Chương V 1 ĐVT
56 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 2 Km/lần
57 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 380 md
58 V. Xã Lăng (chiều dài: 19,5km) Theo Chương V 1 ĐVT
59 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 0,8 Km/lần
60 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 80 md
61 b.Tuyến ĐX3.Lăng (ĐT606-thôn Arởh; Km0+00-Km0+800) Theo Chương V 1 ĐVT
62 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 1,6 Km/lần
63 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 300 md
64 c. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 18,5km Theo Chương V 1 ĐVT
65 Tuyến ĐX1.Lăng (UBND xã -Thôn Ta'ri; Km0+00-Km3+700) Theo Chương V 1 ĐVT
66 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 2,6 Km/lần
67 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 14 Km/lần
68 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 1.240 md
69 Các tuyến đạt chuẩn NTM: 14,8km Theo Chương V 1 ĐVT
70 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 8 Km/lần
71 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 700 md
72 VI. Xã Atiêng (chiều dài: 6,16km) Theo Chương V 1 ĐVT
73 a. Tuyến ĐX2.Atiêng (ĐT.606-KSX T'lăn (Km0+00-Km3+160) Theo Chương V 1 ĐVT
74 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,8 Km/lần
75 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6,4 Km/lần
76 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 333 md
77 b. Tuyến ĐX3.Atiêng (ĐH3.TG-KSX Z'rượt (Km0+00-Km3+000) Theo Chương V 1 ĐVT
78 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,4 Km/lần
79 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 4,8 Km/lần
80 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 150 md
81 VII. Xã Anông (chiều dài: 8,0km) Theo Chương V 1 ĐVT
82 a.Tuyến ĐX1.Anông (Anoonh -KSX Anoonh ;km0+00-km1+500) Theo Chương V 1 ĐVT
83 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,6 Km/lần
84 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 3 Km/lần
85 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 367 md
86 b.Tuyến ĐX2.Anông (ĐH3.TG-KSX Arớt; km0+00-km0+700) Theo Chương V 1 ĐVT
87 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 1,4 Km/lần
88 c.Tuyến ĐX3.Anông (UBND xã-thôn Arớt; km0+00-km0+400) Theo Chương V 1 ĐVT
89 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 0,8 Km/lần
90 d. Tuyến ĐX4.Anông (UBND xã-KSX Gem; km0+00-Km1+00) Theo Chương V 1 ĐVT
91 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,6 Km/lần
92 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 3,2 Km/lần
93 e. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 4,4km Theo Chương V 1 ĐVT
94 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,8 Km/lần
95 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 2,4 Km/lần
96 VIII. Xã Bhalêê (chiều dài: 16,0km) Theo Chương V 1 ĐVT
97 a.Tuyến ĐX2.Bhalêê (ĐT606-KSX T'lăn; Km0+00-Km0+500) Theo Chương V 1 ĐVT
98 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 0,8 Km/lần
99 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 80 md
100 b.Tuyến ĐX4.Bhalêê (HCM-Thôn Talang; Km0+00-Km0+700) Theo Chương V 1 ĐVT
101 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 1,6 Km/lần
102 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 100 md
103 c.Tuyến ĐX5.Bhalêê (Thôn Bhlooc-Thôn Azdốc; Km0+00-Km3+00) Theo Chương V 1 ĐVT
104 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 0,1 Km/lần
105 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 590 md
106 d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 11,8km Theo Chương V 1 ĐVT
107 ĐX3.Bhalêê (Thôn Aruung-thôn Bhlooc; Km0+00-Km4+00) Theo Chương V 1 ĐVT
108 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 2,4 Km/lần
109 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 12,8 Km/lần
110 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 600 md
111 Các tuyến đạt chuẩn NTM: 7,8km Theo Chương V 1 ĐVT
112 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 4 Km/lần
113 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 500 md
114 IX. Xã Avương (chiều dài: 7,64km) Theo Chương V 1 ĐVT
115 a. Tuyến ĐX2.Avương (HCM-KSX Ta'e-Aréc; Km0+00-Km3+00) Theo Chương V 1 ĐVT
116 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 1 Km/lần
117 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6 Km/lần
118 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 60 md
119 b.Tuyến ĐX3.Avương (HCM-thôn Ga'lâu; Km0+00-Km0+420) Theo Chương V 1 ĐVT
120 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 1,7 Km/lần
121 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 310 md
122 c.Tuyến ĐX4.Avương (HCM-KSX Xà ơi III; Km0+00-Km0+720) Theo Chương V 1 ĐVT
123 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 2 Km/lần
124 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 50 md
125 d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 3,5km Theo Chương V 1 md
126 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 0,6 Km/lần
127 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 5,2 Km/lần
128 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 50 md
129 X. Xã Dang (chiều dài:34,8km) Theo Chương V 1 ĐVT
130 a. Tuyến ĐX1.Dang (Thủy điện A vương-Cầu treo xã Dang; Km0+00-Km5+00) Theo Chương V 1 ĐVT
131 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 3 Km/lần
132 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 600 md
133 b. Tuyến ĐX3.Dang (ĐH2-Thôn A rui cũ; Km0+00-Km5+800) Theo Chương V 1 ĐVT
134 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 1,6 Km/lần
135 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 8 Km/lần
136 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 150 md
137 c. Tuyến ĐX5.Dang (ĐH2-KSX K'xeeng; Km0+00-Km3+00) Theo Chương V 1 ĐVT
138 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 1 Km/lần
139 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 6 Km/lần
140 d. Các tuyến đạt chuẩn NTM: 21,0km Theo Chương V 1 ĐVT
141 Tuyến ĐX2.Dang (ĐH2-thôn Axur; Km0+00-Km1+00) Theo Chương V 1 ĐVT
142 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 4 Km/lần
143 Tuyến ĐX4.Dang (ĐH2-thôn Z'lao; Km0+00-Km7+00) Theo Chương V 1 ĐVT
144 1. Phát quang tuyến Theo Chương V 3 Km/lần
145 2. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 17,6 Km/lần
146 3. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 1.190 md
147 Các tuyến đạt chuẩn NTM: 13,0km Theo Chương V 1 ĐVT
148 1. Cắt cỏ hai bên tuyến Theo Chương V 20 Km/lần
149 2. Nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước Theo Chương V 500 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.56911E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tương tự về quy mô công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.666.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->