Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện trang thiết bị trường quay tại trụ sở 42 Trương Định, Tp Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục truyền thông Công An Nhân Dân |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện trang thiết bị trường quay tại trụ sở 42 Trương Định, Tp Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210580647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:04:00 đến ngày 2021-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 568,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự(7) về hỗ trợ kỹ thuật cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế máy móc thiết bị tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử, điều khiển và tự động hóa.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực cán bộ quản lý bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, 2/Hợp đồng gói thầu đã/ đang thực hiện (Các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Quyết định bổ nhiệm gói thầu đã thực hiện;Tài liệu chứng mình năng lực: có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận, thiết kế cơ – điện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, 2/Hợp đồng đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Các tài liệu được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/ Quyết định bổ nhiệm gói thầu đã thực hiện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 2-Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson-Số máy thực hiện bảo trì: 02-Tần xuất thực hiện bảo trì: 1năm /lần- Hỗ trợ vận hành qua điện thoại24/7, hỗ trợ vận hành sửa lỗi tại chỗ trong thời gian tối thiểu 4-8h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson-Số máy thực hiện bảo trì: 02-Tần xuất thực hiện bảo trì: 1năm /lần- Hỗ trợ vận hành qua điện thoại24/7, hỗ trợ vận hành sửa lỗi tại chỗ trong thời gian tối thiểu 4-8h. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bảo trì + hỗ trợ kỹ thuật 8x5x4h onsiteLoại máy: Model Liebeert DME12 công suất 12Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo trì + hỗ trợ kỹ thuật 8x5x4h onsiteLoại máy: Model Liebeert DME12 công suất 12Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thếLoại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thếLoại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) | Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) | Bình | 80 | |
| 2 | Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình | Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình | Tủ | 2 | |
| 3 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson | Hệ thống | 2 | |
| 4 | Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế | Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế | Tủ | 5 | |
| 5 | Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 | Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 | Máy | 2 | |
| 6 | Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế | Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế | gói | 1 | |
| 7 | Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thế. Loại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw | Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thế. Loại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw | Máy | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là853.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 143.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự(7) về hỗ trợ kỹ thuật cung cấp các dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế máy móc thiết bị tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần (8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử, điều khiển và tự động hóa.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực cán bộ quản lý bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, 2/Hợp đồng gói thầu đã/ đang thực hiện (Các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Quyết định bổ nhiệm gói thầu đã thực hiện;Tài liệu chứng mình năng lực: có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận, thiết kế cơ – điện công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách lắp đặt, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ | 2 | +02 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện công nghiệp.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, 2/Hợp đồng đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Các tài liệu được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/ Quyết định bổ nhiệm gói thầu đã thực hiện; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) | Thay thế bình ắc quy 6FM55X(12v55AH) Vision (Hoặc tương đương) | 80 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình | Nhân công tháo dỡ vận chuyển lên xuống ắc quy cũ và mới và lắp đặt hoàn chỉnh các tủ ắc quy mới: 80 bình | 2 |
| 3 | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson-Số máy thực hiện bảo trì: 02-Tần xuất thực hiện bảo trì: 1năm /lần- Hỗ trợ vận hành qua điện thoại24/7, hỗ trợ vận hành sửa lỗi tại chỗ trong thời gian tối thiểu 4-8h. | Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho hệ thống UPS 40KVA Emerson-Số máy thực hiện bảo trì: 02-Tần xuất thực hiện bảo trì: 1năm /lần- Hỗ trợ vận hành qua điện thoại24/7, hỗ trợ vận hành sửa lỗi tại chỗ trong thời gian tối thiểu 4-8h. | 2 |
| 4 | Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế | Bảo trì tủ điện, thay rơ le hỏng và nhân công thay thế | 5 |
| 5 | Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 | Thay ắc quy máy phát điện và bảo trì máy phát điện: Máy phát điện 150KVA; Model GenMac Queen G150 | 1 |
| 6 | Bảo trì + hỗ trợ kỹ thuật 8x5x4h onsiteLoại máy: Model Liebeert DME12 công suất 12Kw | Bảo trì + hỗ trợ kỹ thuật 8x5x4h onsiteLoại máy: Model Liebeert DME12 công suất 12Kw | 2 |
| 7 | Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế | Thay van tiết lưu máy lạnh DM Liebert, vật tư phụ và nhân công thay thế | 1 |
| 8 | Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thếLoại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw | Bảo trì máy lạnh trường quay, nạp ga bổ sung, vật tư phụ và nhân công thay thếLoại máy: Model Liebert DME12, công suất 12Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi