Gói thầu: Nâng cấp hệ thống quản lý thông tin hàng không tại các Cảng hàng không cấp 2 và 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717075-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống quản lý thông tin hàng không tại các Cảng hàng không cấp 2 và 3
Số hiệu KHLCNT 20210715881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của TCT Cảng HK VN-CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-06 18:14:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,868,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Core Switch 18 bộ (*)
2 Access Switch 26 bộ (*)
3 SFP transceiver module MM 10Gbps 158 cái (*)
4 SFP transceiver module SM 10 Gbps 42 cái (*)
5 Card HBA 16GB nâng cấp server cũ 12 cái (*)
6 Tủ RACK 12 bộ (*)
7 Máy chủ ảo hoá 24 bộ (*)
8 Máy tính trạm quản lý hệ thống 13 bộ (*)
9 Tủ đĩa SAN (Storage) cho cảng cấp II 4 bộ (*)
10 Tủ đĩa SAN (Storage) cho cảng cấp III 8 bộ (*)
11 Thiết bị backup chuyên dụng công nghệ mới cho Cảng cấp II Disk Capacity: Raw: 32 TB, Useable: 20 TB. 10 TB Full Backup * Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật (24/7) - 2 năm 4 bộ (*)
12 Thiết bị backup chuyên dụng công nghệ mới cho Cảng cấp III Disk Capacity: Raw: 24 TB, Useable: 12 TB. 6 TB Full Backup. 16 Weekly Full backup (96TB) * Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật (24/7) - 2 năm 8 bộ (*)
13 Tận dụng Fortigate 500E đang có của Cảng và chỉ thực hiện gia hạn license 2 năm 12 license (*)
14 Đầu tư mới Fortigate 101F 12 bộ (*)
15 Máy tính làm thủ tục tại quầy + gate 81 bộ (*)
16 Máy tính FIDS 35 bộ (*)
17 Máy tính kiểm tra xác thực hành khách (blacklist) tại An Ninh 26 bộ (*)
18 Máy đọc mã vạch cho hệ thống xác thực hành khách 26 bộ (*)
19 Phần mềm Windows Server WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic 192 license (*)
20 Phần mềm CSDL SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL 24 license (*)
21 Phần mềm SQL 2019 STD 5 CAL 12 license (*)
22 Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 2 years 12 license (*)
23 VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) 12 license (*)
24 Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 2 years 60 license (*)
25 VMware vSphere 7 Standard for 1 processor 60 license (*)
26 Phần mềm back up và restore dữ liệu Comvault 12 license (*)
27 Các vật tư, phụ kiện phục vụ công tác lắp đặt tại các Cảng hàng không (gồm dây nhảy quang, cáp mạng CAT6, đầu cáp mạng, cáp nguồn, dây bó, ống nhựa, …) 12 hệ (*)
28 Tài liệu kỹ thuật của các thiết bị chính (thiết bị mạng cơ sở, thiết bị máy chủ, thiết bị hệ thống lưu trữ, thiết bị hệ thống back up dữ liệu, thiết bị bảo mật và thiết bị đầu cuối) được in bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. 1 bộ (*)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0481E11(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự (*). (Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục chi tiết về phạm vi cung cấp và thông số kỹ thuật của hàng hoá cung cấp theo hợp đồng để chứng minh). Ghi chú: (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành (hợp đồng cung cấp và lắp đặt/cài đặt máy chủ cơ sở dữ liệu, máy chủ ảo hóa, thiết bị SAN/Virtual SAN appliance, thiết bị backup, thiết bị mạng/hoặc bảo mật và bản quyền phần mềm, có giá trị hợp đồng ≥ 48,91 tỷ đồng))
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 48.910.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có tối thiểu 04 cơ sở hỗ trợ kỹ thuật hoặc đại diện hỗ trợ kỹ thuật tại Tp.Hà Nội, Tp. Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh và Tp. Cần Thơ (yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu sau: Cử nhân sự khắc phục, sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu (áp dụng tại Hà Nội, Tp.HCM, Đà Nẵng và Tp. Cần Thơ) và trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu (áp dụng với các khu vực còn lại).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->