Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736972-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + Ngân sách xã Phú Gia
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:25:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,674,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 333,091 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT 127,331 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 418,565 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 110,447 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 22,896 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 68,687 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 120,495 1 m3
8 Bê tông giằng, Cao Chương V của E-HSMT 1,355 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 157,068 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1.606,606 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 18,06 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 9,398 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,905 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,583 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,281 Tấn
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 20,4 1 m
B Cống qua đường tại Km0+300;
1 Bê tông đá dăm lót móng, RVữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 1,728 1 m3
4 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
5 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,79 1 m2
6 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
7 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao Chương V của E-HSMT 6,2 1 m2
8 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,54 1 m2
9 Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
10 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 12 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,153 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
C Cửa lấy nước loại 1( 4 cái)
1 Sản xuất cửa van phẳng LN3 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
2 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
D Cửa lấy nước trên kênh
1 Bê tông đá dăm lót móng, RVữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 0,608 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 0,9 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 9 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
E Tuyến kênh N1 Mong A
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 448,505 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT 18,115 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 387,133 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 116,938 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 17,972 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 53,916 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 95,851 1 m3
8 Bê tông giằng,Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,08 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 119,814 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1.278,016 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 14,4 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 7,5 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 2,248 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,457 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,985 Tấn
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 15,6 1 m
F Tuyến kênh Diêm Tụ
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 126,141 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT 35,84 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 136,83 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 21,549 1 m3
5 Phá dỡ đáy kênh cũ Chương V của E-HSMT 5,078 m3
6 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 184,408 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 4,431 1 m3
8 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 31,342 1 m3
9 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 47,012 1 m3
10 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,585 1 m3
11 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 39,177 1 m2
12 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 481,601 1 m2
13 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 7,8 1 m2
14 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,9 1 m2
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 1,314 Tấn
16 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,244 Tấn
17 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
18 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 21,6 1 m
G Tuyến kênh N2 Mong A
1 Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Chương V của E-HSMT 28,776 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT 152,495 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 162,413 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 18,748 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT 5,305 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT 21,731 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày Chương V của E-HSMT 38,029 1 m3
8 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,405 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 27,164 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 391,111 1 m2
11 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 5,4 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,97 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,911 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,184 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT 0,436 Tấn
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3mm Chương V của E-HSMT 7,2 1 m
17 Cát lót Chương V của E-HSMT 2,519 1 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.511828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.02365E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp phát triển nông thôn. Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng + Bản scan chứng chỉ năng năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT. (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.172.186.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.516.558.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->