Gói thầu: Xây lắp Tuyến đường và đình chợ xã Thanh Trạch (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp Tuyến đường và đình chợ xã Thanh Trạch (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210720494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền bồi thường của Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:25:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,298,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THễNG | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 2-4cm | 1.190,35 | m3 | |
| 2 | Làm khe co mặt đường | 1.077,08 | m | |
| 3 | Làm khe dãn mặt đường | 215,42 | m | |
| 4 | Làm khe dọc mặt đường | 1.178,14 | m | |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | 6,73 | 100m2 | |
| 6 | Lót 02 lớp giấy dầu | 6.613,03 | m2 | |
| 7 | Làm móng đường CPĐD loại II dày 16cm | 9,92 | 100m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | 10,18 | 100m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III | 25,89 | 100m3 | |
| 10 | Đào rãnh đường bằng máy đất cấp III | 2,82 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | 20,83 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.98 | 19,84 | 100m3 | |
| 13 | Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | 18,05 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km | 15,35 | 100m3 | |
| C | NỐI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 H30, đoạn ống dài 4m | 1 | Cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 H30, đoạn ống dài 2m | 1 | Cấu kiện | |
| 3 | Nối ống cống ly tâm D600 bằng PP xảm | 2 | Mối nối | |
| 4 | Bê tông móng thân cống M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | 1,42 | m3 | |
| 5 | BT tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 , độ sụt 2-4cm | 0,23 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | 1,91 | m3 | |
| 7 | Đệm đá dăm | 1,02 | m3 | |
| 8 | Đào đất hố móng đất cấp III bằng máy | 0,21 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc K>=0.95 | 0,13 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | 0,02 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | 0,12 | 100m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bải thải bằng Ô tô 10T cự ly 1km | 0,06 | 100m3 | |
| D | ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,253 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,282 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,683 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,885 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,41 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,558 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, cột tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,749 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,096 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,22 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 328,31 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.154,35 | kg |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,374 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,128 | m2 |
| 16 | Lót cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,045 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,293 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,195 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,429 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,936 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,398 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 124,437 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,36 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 944,42 | kg |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,572 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 351,042 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 720,65 | kg |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,31 | kg |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.167,08 | kg |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,788 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,878 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 381,5 | kg |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,406 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,988 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,69 | kg |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 276,63 | kg |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,407 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,24 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,429 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,254 | m3 |
| 41 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,16 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169,141 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,86 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,86 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 336,818 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,878 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 428,568 | m |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 236,053 | m2 |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 644,985 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.889,064 | kg |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.889,064 | kg |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng 0,37ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 324,572 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,306 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,711 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, đường kính ống 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 79,6 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 607,53 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 278,172 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 543,211 | m2 |
| 59 | Chữ inox trắng cao 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | chữ |
| E | KI ỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82,172 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,391 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,749 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,52 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,728 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,77 | kg |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 752,78 | kg |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,825 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80,232 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 146,2 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 736,8 | kg |
| 14 | Lót cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,324 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,531 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,781 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,937 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,901 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,066 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,92 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 106,6 | kg |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 461,5 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,101 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300,307 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 207,3 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 799,2 | kg |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,953 | m3 |
| 28 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,638 | m3 |
| 29 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,564 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,392 | m3 |
| 31 | Xây tường thu hồi ngoài trong bằng gạch 6 lỗ không nung (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,294 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,381 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,84 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 273,533 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 511,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,241 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 418,8 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 316,78 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.047,418 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.074,352 | kg |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.074,352 | kg |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng 0,37ly | Như bản vẽ thi công kèm theo | 209,984 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 165,022 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,411 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng, đường kính ống 60mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 378,6 | m |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 505,4 | m2 |
| F | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,13 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,699 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,699 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,699 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Như bản vẽ thi công kèm theo | 214,699 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,825 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 143 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê uPVC D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren 2 chiều D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren 1 chiều D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | máy |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 11 | Giếng khoan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | giếng |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 66,547 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,182 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,597 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,093 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,1 | kg |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4 | kg |
| 8 | Gia công thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,62 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 52,62 | kg |
| 10 | Bộ nắp composite HGB2 mua sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,386 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,28 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,2 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,24 | kg |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 745,96 | kg |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260 | cái |
| I | Tường chắn bao quanh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 537,149 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,358 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Như bản vẽ thi công kèm theo | 123,432 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 380,871 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 439,826 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,395 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,28 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x35mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây 1x10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 1x6mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D250x250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 cực 220V/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 cực 220V/10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 cực loại 10/20/25A dòng ngắn mạch 4,5KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 cực loại 63A dòng ngắn mạch 6KA | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ Aptomat 14P | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | tủ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cần đèn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,255 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,442 | m3 |
| 20 | Khung móng M16x650 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | khung |
| K | Tiếp địa cột điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,6 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 5 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D20 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,5 | m |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II bằng máy | 0,99 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cócc K>=0.90 | 0,39 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móngng M100, đá 2x4, độ sụt 2-4cm | 4,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng M250, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | 5,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 | |
| 6 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm vữa M100 | 9,86 | m3 | |
| 7 | BT dầm giằng M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | 2,69 | m3 | |
| 8 | BT sàn mái M250, đá 1x2 , độ sụt 2-4cm | 2,98 | m3 | |
| 9 | Cốt thép dầm bản D | 0,41 | TÊn | |
| 10 | Cốt thép dầm bản 10|
|
0,22
|
TÊn |
|
| 11 | Ván khuôn thép dầm sàn mái | 0,57 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường gạch 6,5x10,5x22cm nắp bể vữa M100 | 0,06 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 105,53 | m2 | |
| 14 | Láng bể bằng xi măng nguyên chất | 71,88 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt nắp đậy bể bằng tôn, khung sắt | 0,56 | m2 | |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HPDE gân xoắn bảo hộ dây dẫn D32/25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút, đk D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đk D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều, đk D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT 700x500x220) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt cút thép D114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép D114/76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 03 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 5,3 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: mặt đường rộng từ 5,5m trở lên kết cấu bằng bê tông xi măng trên lớp móng cấp phối đá dăm. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 5,3 tỷ VND/01 hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính) 4. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi