Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Phòng Khám Đa khoa khu vực Đồng Ky thành Cơ sở điều trị bệnh nhân mắc Covid 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Phòng Khám Đa khoa khu vực Đồng Ky thành Cơ sở điều trị bệnh nhân mắc Covid 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:19:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,788,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36687E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ Huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực..- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đôi trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công trực tiếpCN KTXD : 06.+ CN vận hành xe cuốc, lu và xe ủi : 02+ CN thợ hàn : 02.+ CN thợ cơ khí : 02.+ CN thợ điện: 02.+ CN thợ cấp thoát nước: 01 + CN vận hành cần trục: 01. |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch Covid 19 trên địa bàn tỉnh An Giang nói chung và huyện An Phú nói riêng các cán bộ thi công trực tiếp phải là người địa phương nơi thực hiện công trình (Có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này )16 nhân sự, phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 06 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh lốp( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt ( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy kinh vỹ(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy Bình (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy duổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo ( Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÁNH VÀ KHÁM BỆNH NGOẠI TRÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,188 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 543,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 599,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm alu mái đón | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 10 | Vệ sinh gạch lát nền và ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 444,435 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.052,271 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51,12 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1604 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1069 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6096 | 100m |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,79 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,024 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,275 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,905 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5312 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0851 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0062 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0498 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0894 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0504 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0208 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0948 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0274 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,555 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,972 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,28 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,3 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,1 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,14 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,6 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27,6 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 444,435 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.087,987 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51,12 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 444,435 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.139,107 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40,38 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,53 | m2 |
| 57 | Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 543,6 | m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm Alu ngoài trời dày 5mm màu xám | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61,6 | M2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,992 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,72 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,68 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,28 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,45 | 100m |
| 75 | Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 356 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.545 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.135 | m |
| 83 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 410 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18 | hộp |
| 86 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 87 | Thanh đồng BUSBAR 63A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | thanh |
| 88 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | 5 đèn |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 90 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 91 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt tiểu nam treo tường + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt rút upvc fi 21/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 113 | Lắp đặt rút upvc fi 34/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt rút upvc fi 42/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 116 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,9883 | m3 |
| 117 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,1095 | m3 |
| 118 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1648 | tấn |
| 119 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1648 | tấn |
| 120 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,9519 | tấn |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,9519 | tấn |
| 122 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3657 | tấn |
| 123 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3657 | tấn |
| 124 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6988 | 10m³/1km |
| 125 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,411 | 10m³/1km |
| 126 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0366 | 10 tấn/1km |
| 127 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2165 | 10 tấn/1km |
| 128 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5952 | 10 tấn/1km |
| B | KHU NỘI TRÚ CẢI TẠO THÀNH KHU CÁCH LY 26 GIƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 483,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 528 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm alu mái đón | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Vệ sinh gạch lát nền và ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 413,455 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 784,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37,84 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4579 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3053 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,8288 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,966 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,072 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,825 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,715 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5936 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2552 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0186 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1276 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1495 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3292 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1513 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0624 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2844 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0821 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,932 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,752 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86,16 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86,16 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,957 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,8 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,14 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 418,215 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 784,32 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 37,84 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 418,215 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 822,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,8 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,34 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 483,6 | m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm Alu ngoài trời dày 5mm màu xám | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 44 | M2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,28 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,04 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,32 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,74 | 100m |
| 67 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0HP Treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 68 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.0HP Treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | máy |
| 69 | Lắp đặt MCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 356 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 78 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1.198 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 968 | m |
| 77 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 332 | m |
| 78 | Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đạy đi dưới đà) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 82 | Thanh đồng BUSBAR 50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | thanh |
| 83 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | 5 đèn |
| 84 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 85 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 86 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 87 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt van khóa thau Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt rút upvc fi 21/42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt rút upvc fi 42/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt rút upvc fi 60/90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 111 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,9667 | m3 |
| 112 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,0247 | m3 |
| 113 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9796 | tấn |
| 114 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,9796 | tấn |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6194 | tấn |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,6194 | tấn |
| 117 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1156 | tấn |
| 118 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1156 | tấn |
| 119 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4967 | 10m³/1km |
| 120 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1025 | 10m³/1km |
| 121 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1116 | 10 tấn/1km |
| 122 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,498 | 10 tấn/1km |
| 123 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1619 | 10 tấn/1km |
| C | KHỐI CẬN LÂM SÀN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,108 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 144 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 196,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Vệ sinh gạch lát nền và ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149,25 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 270,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 147,16 | m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1604 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1069 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6096 | 100m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,79 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,024 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,275 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,905 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5312 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0851 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0062 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0425 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0498 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0894 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0504 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0208 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,044 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0948 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0274 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,584 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,64 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,571 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,432 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,96 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,88 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,16 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,76 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,4 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,4 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149,25 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 303,92 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 147,16 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149,25 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 451,08 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện (sử dụng cửa hiện trạng) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,98 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,88 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 144 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,968 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,646 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,74 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,82 | 100m |
| 65 | Lắp đặt MCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB-3P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 46 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 345 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 464 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 162 | m |
| 75 | Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đạy đi dưới đà) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 79 | Thanh đồng BUSBAR 50A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | thanh |
| 80 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | 5 đèn |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 82 | Kéo rải cáp đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22 | m |
| 83 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 84 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=3.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 94 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt rút upvc fi 21/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt rút upvc fi 42/60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 108 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,3532 | m3 |
| 109 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,1095 | m3 |
| 110 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4834 | tấn |
| 111 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,4834 | tấn |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,5789 | tấn |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,5789 | tấn |
| 114 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3566 | tấn |
| 115 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3566 | tấn |
| 116 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8353 | 10m³/1km |
| 117 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,411 | 10m³/1km |
| 118 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0357 | 10 tấn/1km |
| 119 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2483 | 10 tấn/1km |
| 120 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7579 | 10 tấn/1km |
| D | NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0633 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 6 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,825 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,02 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,14 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7688 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1278 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,88 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,825 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 42,02 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,14 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 64,825 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50,16 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0633 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0633 | tấn |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,6 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2408 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5096 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 37 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện Inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi Inox + phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa thau Þ27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa thau Þ34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=3.0 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt rút upvc fi 21/27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt rút upvc fi 42/34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt rút upvc fi 60/90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 65 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3627 | m3 |
| 66 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7021 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4295 | tấn |
| 68 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4295 | tấn |
| 69 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1383 | tấn |
| 70 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1383 | tấn |
| 71 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1363 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0702 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0138 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0429 | 10 tấn/1km |
| E | CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO CÁCH LY | |||
| 1 | Vệ sinh gạch lát nền và ốp tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,565 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,46 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 77,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,8225 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,44 | m3 |
| 9 | Cung cấp trụ BTDUL 120x120, L=3000, mác 400 hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 51 | m |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 luồn sắt fi 10 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 75,06 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cổng hàng rào khung sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,55 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 86,35 | 1m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,16 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,16 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61,445 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,34 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 67,36 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 61,445 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 91,97 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,392 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB-2P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1875 | m3 |
| 31 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,8567 | m3 |
| 32 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5962 | tấn |
| 33 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,5962 | tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,836 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,836 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0018 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0018 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3188 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4857 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0002 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1596 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1836 | 10 tấn/1km |
| F | HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 18,65 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,1418 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4279 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc đá 100x100x1200 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,972 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,55 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9216 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4608 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0456 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0671 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0309 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4883 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9665 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9904 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29,952 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,24 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp, Đường kính 250mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,865 | 100 m |
| 22 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,8941 | m3 |
| 23 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,8874 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4594 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,4594 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0251 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,0251 | tấn |
| 28 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6668 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,6668 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,4894 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9887 | 10m³/1km |
| 32 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6459 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1667 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9025 | 10 tấn/1km |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nhôm văn xoắn cách điện XLPE - LV ABC 4x50mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 179 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp Quadruplex 4x16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp Quadruplex 4x10mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29 | m |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,0948 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,0948 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn bê tông, cao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | Cột |
| 8 | Lắp đặt đà cản 1,2m + bulong M22x550 nhúng kẽm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Khung sứ ống chỉ hạ thế + bulong M16x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp treo đỡ cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp hảm đỡ cáp | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp IPC rẻ nhánh + xử lý đồng nhôm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 14 | Bulong móc fi 16x250 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Bulong móc fi 16x500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36687E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ Huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực..- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động | 7 | 5 |
| 3 | Đôi trưởng thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự thi công trực tiếpCN KTXD : 06.+ CN vận hành xe cuốc, lu và xe ủi : 02+ CN thợ hàn : 02.+ CN thợ cơ khí : 02.+ CN thợ điện: 02.+ CN thợ cấp thoát nước: 01 + CN vận hành cần trục: 01. | 16 | Trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch Covid 19 trên địa bàn tỉnh An Giang nói chung và huyện An Phú nói riêng các cán bộ thi công trực tiếp phải là người địa phương nơi thực hiện công trình (Có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này )16 nhân sự, phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 06 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Cần trục bánh lốp( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt ( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đục phá bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy kinh vỹ(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy thủy Bình (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy duổi sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Giàn giáo ( Bộ) | Sử dụng tốt | 150 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi