Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Phòng Khám Đa khoa khu vực Đồng Ky thành Cơ sở điều trị bệnh nhân mắc Covid 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210724493-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Phòng Khám Đa khoa khu vực Đồng Ky thành Cơ sở điều trị bệnh nhân mắc Covid 19
Số hiệu KHLCNT 20210724258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:19:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,788,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36687E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực..- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đôi trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự thi công trực tiếpCN KTXD : 06.+ CN vận hành xe cuốc, lu và xe ủi : 02+ CN thợ hàn : 02.+ CN thợ cơ khí : 02.+ CN thợ điện: 02.+ CN thợ cấp thoát nước: 01 + CN vận hành cần trục: 01.
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch Covid 19 trên địa bàn tỉnh An Giang nói chung và huyện An Phú nói riêng các cán bộ thi công trực tiếp phải là người địa phương nơi thực hiện công trình (Có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này )16 nhân sự, phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 06 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục bánh lốp( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt ( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê bông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy kinh vỹ(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy Bình (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy duổi sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo ( Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 150
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÁNH VÀ KHÁM BỆNH NGOẠI TRÚ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,188m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13m2
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu543,6m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu599,2m2
5Tháo dỡ tấm alu mái đónTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu61,6m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,2m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
10Vệ sinh gạch lát nền và ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15công
11Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu444,435m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.052,271m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51,12m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1604100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1069100m3
17Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,6096100m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,79m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,024m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,275m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,905m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5312m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0851tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0062tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0425tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0498tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0894tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0504tấn
29Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0208100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,044100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0948100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0274100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,84m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,584m3
37Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,64m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,64m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,555m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,972m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,28m2
44Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,3m2
45Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,1m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,14m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,6m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu27,6m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu444,435m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.087,987m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51,12m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu444,435m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.139,107m2
54Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16,16m2
55Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40,38m2
56Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 1000 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,53m2
57Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu543,6m2
58Lắp đặt tấm Alu ngoài trời dày 5mm màu xámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu61,6M2
59Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,992100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,72100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,68100m2
62Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu34bộ
63Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
64Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14bộ
65Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14bộ
66Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
69Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
70Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
71Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
72Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu46cái
73Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,28100m
74Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,45100m
75Lắp đặt MCB-3P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
76Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16cái
77Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33cái
78Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18cái
79Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu356m
80Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu96m
81Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.545m
82Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.135m
83Lắp đặt ống luồn dây điện pvc fi 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu410m
84Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18hộp
85Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18hộp
86Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
87Thanh đồng BUSBAR 63ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5thanh
88Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35 đèn
89Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cọc
90Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22m
91Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13bộ
92Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15bộ
93Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6bộ
94Lắp đặt tiểu nam treo tường + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
95Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
96Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
97Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4100m
98Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2100m
99Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6100m
100Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9100m
101Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,45100m
102Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu60cái
103Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
104Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
105Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
106Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40cái
107Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
108Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40cái
109Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
110Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
111Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
112Lắp đặt rút upvc fi 21/34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35cái
113Lắp đặt rút upvc fi 34/42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40cái
114Lắp đặt rút upvc fi 42/60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
115Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
116Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,9883m3
117Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,1095m3
118Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1648tấn
119Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1648tấn
120Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,9519tấn
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15,9519tấn
122Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3657tấn
123Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3657tấn
124Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,698810m³/1km
125Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,41110m³/1km
126Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,036610 tấn/1km
127Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,216510 tấn/1km
128Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,595210 tấn/1km
B KHU NỘI TRÚ CẢI TẠO THÀNH KHU CÁCH LY 26 GIƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu483,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu528m2
4Tháo dỡ tấm alu mái đónTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,66m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
8Vệ sinh gạch lát nền và ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12công
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu413,455m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu784,32m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu37,84m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4579100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3053100m3
15Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,8288100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,966m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,072m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,825m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,715m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5936m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2552tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0186tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1276tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1495tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3292tấn
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1513tấn
27Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0624100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,132100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2844100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0821100m2
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,932m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,752m3
35Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86,16m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86,16m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,6m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,957m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,8m2
41Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,14m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,6m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,6m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu418,215m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu784,32m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu37,84m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu418,215m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu822,16m2
49Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,8m2
50Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu117,34m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu483,6m2
52Lắp đặt tấm Alu ngoài trời dày 5mm màu xámTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu44M2
53Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,28100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,04100m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,32100m2
56Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu31bộ
57Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13bộ
58Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12bộ
59Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
60Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
61Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
62Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu12cái
63Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
64Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu43cái
65Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,66100m
66Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,74100m
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1.0HP Treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2máy
68Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2.0HP Treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6máy
69Lắp đặt MCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
70Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
71Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29cái
72Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
73Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu356m
74Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu78m
75Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1.198m
76Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu968m
77Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu332m
78Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đạy đi dưới đà)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86m
79Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15hộp
80Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13hộp
81Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
82Thanh đồng BUSBAR 50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5thanh
83Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35 đèn
84Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cọc
85Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22m
86Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13bộ
87Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13bộ
88Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11bộ
89Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
90Lắp đặt van khóa thau Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
91Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,8100m
92Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,2100m
93Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5100m
94Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7100m
96Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu70cái
97Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
98Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35cái
99Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
100Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
101Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu45cái
102Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
103Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25cái
104Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
105Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
106Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
107Lắp đặt rút upvc fi 21/42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30cái
108Lắp đặt rút upvc fi 42/60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu15cái
109Lắp đặt rút upvc fi 60/90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20cái
110Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu13cái
111Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,9667m3
112Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,0247m3
113Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9796tấn
114Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,9796tấn
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,6194tấn
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,6194tấn
117Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1156tấn
118Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,1156tấn
119Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,496710m³/1km
120Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,102510m³/1km
121Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,111610 tấn/1km
122Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,49810 tấn/1km
123Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,161910 tấn/1km
C KHỐI CẬN LÂM SÀN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,108m3
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu144m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu196,8m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22,48m2
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
6Vệ sinh gạch lát nền và ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7công
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,25m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu270,16m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu147,16m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1604100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1069100m3
13Đóng cọc tràm fi ngọn >=45, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,6096100m
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,79m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,024m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,275m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,905m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5312m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0851tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0062tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0425tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0498tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0894tấn
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0504tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0208100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,044100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0948100m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0274100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,84m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,584m3
33Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,64m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu32,64m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,2m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,571m3
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,432m3
38Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu11,96m2
39Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,88m2
40Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 200x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10,16m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu33,76m2
42Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu62,4m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu62,4m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,25m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu303,92m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu147,16m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu149,25m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu451,08m2
49Lắp dựng cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện (sử dụng cửa hiện trạng)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,98m2
50Lắp dựng vách khung nhôm + lamri sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu34,88m2
51Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu144m2
52Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,968100m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,646100m2
54Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14bộ
55Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2bộ
56Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
57Lắp đặt đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7bộ
58Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, 1x22WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
59Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
60Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
61Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
62Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19cái
63Lắp đặt ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,74100m
64Lắp đặt ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,82100m
65Lắp đặt MCB-3P- 50A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
66Lắp đặt MCB-3P- 25A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
67Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
68Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14cái
69Lắp đặt MCB-1P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
70Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86m
71Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu46m
72Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu345m
73Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu464m
74Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu162m
75Lắp đặt Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đạy đi dưới đà)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24m
76Lắp đặt hộp nối dây điện rẻ nhánh 150x150x65mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7hộp
77Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6hộp
78Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 295x160x65Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1hộp
79Thanh đồng BUSBAR 50ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5thanh
80Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2ATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu35 đèn
81Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cọc
82Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu22m
83Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
84Lắp đặt lavabo (loại có chân) + vòi Inox + phụ kiện inoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
85Lắp đặt vòi tắm sen Inox + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
86Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
87Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
88Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,15100m
89Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3100m
90Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,05100m
91Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,05100m
92Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=3.0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4100m
93Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,25100m
94Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
95Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
96Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
97Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
98Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
99Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
100Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
101Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
102Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
103Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
104Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5cái
105Lắp đặt rút upvc fi 21/34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
106Lắp đặt rút upvc fi 42/60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
107Lắp đặt gương soi kính tráng thủy 800x700Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,3532m3
109Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,1095m3
110Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,4834tấn
111Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,4834tấn
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,5789tấn
113Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7,5789tấn
114Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3566tấn
115Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,3566tấn
116Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,835310m³/1km
117Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,41110m³/1km
118Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,035710 tấn/1km
119Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,248310 tấn/1km
120Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,757910 tấn/1km
D NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,88m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,08m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0633tấn
5Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
6Vệ sinh gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3công
7Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu64,825m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,02m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,14m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7688m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,058tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1278100m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu26,88m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,8m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,8m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu64,825m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu42,02m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,14m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu64,825m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu50,16m2
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0633tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0633tấn
24Thi công trần bằng tấm nhựa phủ hoa văn + khung chuyên dụngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,6m2
25Lợp mái che tường bằng tôn song vuông mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,2408100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,5096100m2
27Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3bộ
28Lắp đặt đèn LED Buld, bóng 1x5WTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
29Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
30Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
31Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
32Lắp đặt MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
33Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 3.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
34Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu40m
35Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 15x25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
36Lắp đặt tủ điện nhựa lắp nổi KT 180x110x50Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3hộp
37Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện InoxTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4bộ
38Lắp đặt vòi Inox + phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7bộ
39Lắp đặt phễu thu inox 150x150 loại ngăn mùiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8cái
40Lắp đặt van khóa thau Þ27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
41Lắp đặt van khóa thau Þ34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
42Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,25100m
44Lắp đặt ống nhựa upvc Þ34, d=2.0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1100m
46Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=3.0Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,15100m
47Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,06100m
48Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
49Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu10cái
50Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
51Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
52Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
53Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ21Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
54Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ42Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
55Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
56Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
57Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
58Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
59Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6cái
60Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
61Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4cái
62Lắp đặt rút upvc fi 21/27Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
63Lắp đặt rút upvc fi 42/34Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
64Lắp đặt rút upvc fi 60/90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu7cái
65Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,3627m3
66Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,7021m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4295tấn
68Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4295tấn
69Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1383tấn
70Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1383tấn
71Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,136310m³/1km
72Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,070210m³/1km
73Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,013810 tấn/1km
74Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,042910 tấn/1km
E CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RÀO CÁCH LY
1Vệ sinh gạch lát nền và ốp tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2công
2Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1Bộ
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu62,565m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu25,46m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu67,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu77,8m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,82251m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,44m3
9Cung cấp trụ BTDUL 120x120, L=3000, mác 400 hàng rào lưới B40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu51m
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu17cái
11Lắp dựng hàng rào lưới B40 luồn sắt fi 10Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu75,06m2
12Lắp dựng cổng hàng rào khung sắtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,55m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu86,351m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,16m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu8,16m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu61,445m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu24,34m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu67,36m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu61,445m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu91,97m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,392100m2
22Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1bộ
23Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
24Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
25Lắp đặt ổ cắm điện loại 3 cực 16A + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2cái
26Lắp đặt MCB-2P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1cái
27Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20m
28Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu30m
29Lắp đặt ống luồn dây điện loại dẹp 25mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16m
30Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,1875m3
31Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4,8567m3
32Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5962tấn
33Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,5962tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,836tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,836tấn
36Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0018tấn
37Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0018tấn
38Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,318810m³/1km
39Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,485710m³/1km
40Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,000210 tấn/1km
41Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,159610 tấn/1km
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,183610 tấn/1km
F HỆ THỐNG THU GOM NƯỚC THẢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu18,65m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu2,1418100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,4279100m3
4Đóng cọc đá 100x100x1200 - Cấp đất ITheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,972100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,296m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,55m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9216m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4608m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0456tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0671tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,0309tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,4883tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,9665tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,036100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,1296100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,023100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9cái
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu5,9904m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29,952m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3,24m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp, Đường kính 250mmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,865100 m
22Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu14,8941m3
23Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu19,8874m3
24Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,4594tấn
25Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu6,4594tấn
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,0251tấn
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9,0251tấn
28Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6668tấn
29Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,6668tấn
30Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,489410m³/1km
31Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu1,988710m³/1km
32Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,645910 tấn/1km
33Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,166710 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu0,902510 tấn/1km
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt cáp nhôm văn xoắn cách điện XLPE - LV ABC 4x50mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu179m
2Lắp đặt cáp Quadruplex 4x16mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu16m
3Lắp đặt cáp Quadruplex 4x10mm2Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu29m
4Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,0948M3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu20,0948M3
6Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy, cao Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9Cột
7Vận chuyển cột đèn bê tông, cao Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu9Cột
8Lắp đặt đà cản 1,2m + bulong M22x550 nhúng kẽmTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Bộ
9Lắp đặt Khung sứ ống chỉ hạ thế + bulong M16x250Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Bộ
10Lắp đặt kẹp treo đỡ cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Cái
11Lắp đặt kẹp hảm đỡ cápTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Cái
12Lắp đặt kẹp IPC rẻ nhánh + xử lý đồng nhômTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu4Cái
13Lắp đặt móc treoTheo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3Cái
14Bulong móc fi 16x250Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
15Bulong móc fi 16x500Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.36687E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất có giá trị từ 2,5 tỷ đồng trở lên ( Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động75
2 Giám sát thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng* Các yêu cầu kèm theo:- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực..- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Hợp đồng lao động75
3 Đôi trưởng thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng.* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động53
5 Nhân sự thi công trực tiếpCN KTXD : 06.+ CN vận hành xe cuốc, lu và xe ủi : 02+ CN thợ hàn : 02.+ CN thợ cơ khí : 02.+ CN thợ điện: 02.+ CN thợ cấp thoát nước: 01 + CN vận hành cần trục: 01. 16 Trước tình hình diễn biến phức tạp của dịch Covid 19 trên địa bàn tỉnh An Giang nói chung và huyện An Phú nói riêng các cán bộ thi công trực tiếp phải là người địa phương nơi thực hiện công trình (Có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện công trình này )16 nhân sự, phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận tay nghề (hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ nghề xây dựng trở lên) hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan.+ Công nhân kỹ thuật xây dựng : 06 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 02 nhân sự.+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sự+ Công nhân vận hành cần trục: 01 nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Cần trục bánh lốp( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt ( Đính kèm hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
4 Máy đầm cầm tay Sử dụng tốt2
5 Máy khoan bê bông Sử dụng tốt3
6 Máy đục phá bê tông Sử dụng tốt3
7 Máy kinh vỹ(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy thủy Bình (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Máy phát điện Sử dụng tốt1
10 Máy hàn Sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch cầm tay Sử dụng tốt2
13 Máy duổi sắt Sử dụng tốt2
14 Giàn giáo ( Bộ) Sử dụng tốt150
15 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt5
16 Máy đào, dung tích gàu > 0,5m3(kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) Sử dụng tốt (kèm giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->