Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (VH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210733525-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (VH)
Số hiệu KHLCNT 20210733395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-12 16:07:00 đến ngày 2021-07-19 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,200,000 VNĐ ((Mười chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HÀNG RÀO PHÍA GIÁP ĐÊ (ĐOAN D-E)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,675 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,075 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,92 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,04 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,995 m2
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,035 m2
B PHẦN HÀNG RÀO MẶT CHÍNH (ĐOẠN A-B)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,915 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,158 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,088 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,852 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,452 m
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,64 m2
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
11 Cung cấp gạch lấy sáng 200x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 viên
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,251 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,068 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,94 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,008 m2
C PHẦN CỔNG PHỤ TRẠI GIAM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m3
3 Sản xuất lắp dựng cửa đẩy khung sắt (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,012 m2
D PHẦN NHÀ BẢO VỆ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,204 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 tấn
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,476 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,969 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
14 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
15 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,56 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m2
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 100m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,36 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,12 m2
29 Cung cấp + lắp dựng cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
30 Cung cấp + lắp dựng cửa sổ + khung lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m2
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
39 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,088 m3
E PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,263 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,849 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN CỔNG CHÍNH
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,48 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,68 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m2
14 Cửa co giãn hợp kim nhôm bao gồm động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Ốp khung bảng chữ: chữ nổi màu vàng đồng + Công an hiệu (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Cung cấp lắp dựng cổng phụ (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt hộp điện nhựa đế âm chiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
3 Lắp đặt mặt nạ 3 lổ Chenli Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
4 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt quạt trần (cả Dimer) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tủ điện KT250x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.924E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với bản chất gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.846.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->