Gói thầu: Chống chuột, côn trùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736525-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Hà Nội
Tên gói thầu Chống chuột, côn trùng
Số hiệu KHLCNT 20210736406
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:30:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 558,176,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 500kV THường Tín Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 40
2 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 500kV THường Tín Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1.370
3 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 500kV THường Tín Chương V. Phần II Yêu cầu Kỹ thuật Lít 12,8
4 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 500kV THường Tí Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
5 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Hà Đông Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 32
6 Bẫy cố định (Bao gồm bẫy cơ học, ống bã, các loại bẫy keo…) kiểm soát chuột - Trạm 220kV Hà Đông Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 60
7 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Hà Đông Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1.218
8 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Hà Đông Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 13,86
9 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Hà Đông Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
10 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Chèm Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 22
11 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Chèm Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 856
12 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Chèm Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 13,74
13 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Chèm Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
14 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Vân Trì Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 17,4
15 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Vân Trì Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1.598
16 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Vân Trì Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 8
17 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Vân Trì Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
18 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Mai Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 16
19 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Mai Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 948
20 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Mai Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật lít 12,2
21 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Mai Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
22 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Long Biên Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 15
23 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Long Biên Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 466
24 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Long Biên Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 6,7
25 Hộp nhử mồi + thuốc diệt mối xông - Trạm 220kV Long Biên Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 60
26 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Long Biên Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
27 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Kim Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 12,6
28 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) - Trạm 220kV Kim Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Cái 590
29 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Kim Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 6
30 Hộp nhử mồi + thuốc diệt mối xông - Trạm 220kV Kim Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Hộp 60
31 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… - Trạm 220kV Kim Động Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
32 Thuốc Diệt chuột (thuốc Storm hoặc thuốc tương đương) - Trạm 220kV Thành Công Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Kg 18
33 Bẫy côn trùng, thạch sùng ( đặt trong các tủ điện, tủ đấu nối & Nhà Bay ) Trạm 220kV Thành Công Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Caia 50
34 Thuốc diệt côn trùng dạng EW, EC,SC, WP,SL (thuốc Aqua Resigen 10.4EW, Crackdown 10SC, K-Othrine 2EW, Permecide 50EC, Maxxthor 100 hoặc thuốc tương đương) Trạm 220kV Thành Công Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lít 18
35 Dịch vụ diệt chuột, thạch sùng và côn trùng… Trạm 220kV Thành Công Chương V. PHần II Yêu cầu về kỹ thuật Lần 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.37265E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 837.265.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.725.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 781.450.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->