Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (HH)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734592-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (HH)
Số hiệu KHLCNT 20210734579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 09:26:00 đến ngày 2021-07-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,705,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,500,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,084 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,847 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,943 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,382 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
22 Cung cấp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,244 kg
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
25 Lợp mái bằng tấm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
26 CC Cửa đi kính 2 cánh khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
27 CC Cửa đi kính 1 cánh khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ + ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,23 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m2
29 CC Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,085 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,22 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,24 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,765 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,643 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,56 m
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,75 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,27 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,444 m2
46 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,448 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,83 m2
48 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,71 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
50 CCLD Trần Prima 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,82 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,085 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,87 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,845 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,643 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,93 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,513 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,84 m2
58 Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
B PHẦN HẦM TỰ HOẠI: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,048 m2
C PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC WC-THÔNG HƠI: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
E PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (NƯỚC)
1 Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đĩa để xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt móc treo áo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (NƯỚC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (ĐIỆN)
1 Lắp đặt aptomat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat 2 cực 20A, dòng rò 30 mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5 kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x4 mm2 qua ống bảo hộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 m
13 Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 m
14 Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
16 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
17 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
18 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
23 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
H PHẦN PCCC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP CBCS (ĐIỆN)
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
I PHẦN XÂY LẮP: CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,011 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,922 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,624 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,353 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,657 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
14 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
15 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m2
18 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Chốt khóa thép tròn fi 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Bánh xe thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Nút bán cầu đặc fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,288 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,31 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,809 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,58 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,68 m
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,94 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,306 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.122,677 m2
32 Sản xuất và lắp dựng hộp đèn bảng tên (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Sản xuất và lắp dựng ngôi sao (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Lắp dựng cửa di động dài 8,5m cao 1,6 m (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,272 m2
J PHẦN ĐIỆN CỔNG - HÀNG RÀO
1 Lắp đặt aptomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi, bóng đèn hình cầu fi 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
5 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
7 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
K PHẦN NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m3
5 Rải ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,085 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,823 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
20 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
21 CC Xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,458 kg
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
25 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,575 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 100m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
30 Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Bulong fi 16, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Bulong fi 16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Bulong fi 16, L=1100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
41 Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
42 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
43 Lắp đặt hộp điện nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L PHẦN SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 100m3
2 Rải nhựa ni long chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,889 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Cắt khe 2,0x2,0m của đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã AL.22111) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,4 10m
8 Xoa phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 834 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,455 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100m3
13 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,769 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,993 100m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
M PHẦN TRỤ ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
3 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Lắp đặt xà bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt b long ven ren 2 đầu Þ18 x 550 + long đền 60x60 dày 8mm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
7 Lắp đặt bulong Þ16x250 + long đền 60x60 dày 6mm Þ18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp kẹp bulong U Þ14 (ốc siết cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt dây chằng đối lực cáp lụa Þ6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 mét
10 Lắp đặt aptomat 3 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat 3 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt aptomat 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện nổi chống thấm nước chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276 m
15 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
N PHẦN CỘT CỜ
1 Lắp đặt ống inox, đường kính ống 27x1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m
2 Lắp đặt ống inox, đường kính ống 42x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
3 Bộ 1 lá cờ tổ quốc, 6 cờ phướn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Đế inox dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 kg
5 Ke inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 kg
6 Bulong nở inox fi12, L 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Bulong nở inox fi10, L 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Cổ dê inox rộng 40, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
O PHẦN SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với bản chất gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.115.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->