Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737322-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210613531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:42:00 đến ngày 2021-07-23 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,446,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23383E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư), cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,25 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,25 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình đường dây và trạm biến áp ) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý an toàn – vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm phụ trách quản lý an toàn – vệ sinh lao động trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách quản lý lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử;- Đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa > 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ KM85+400 - KM83+100 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép12,42m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm4,14100m
3Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô12,42m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,42m3
5Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3744100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II9,3508100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,909,167100m3
8Xếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm444,163m2
9Băng cảnh báo điện lực2.337,7m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB402,16m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,66m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,244100m2
13SXLD bộ khung móng M24x1300mm38bộ
14SXLD bộ khung móng M24x1700mm5bộ
15SXLD bộ khung móng M24x1900mm6bộ
16SXLD bộ khung móng M24x2200mm11bộ
17Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm601 cột
18Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm601 cần đèn
19Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k60bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4026,042100 m
21Lắp đặt ống STK 65x2.6mm0,18100m
22Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x16.0mm2)26,347100m
23Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2)7,8100m
24Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m61cọc
25Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm22.770,2m
26Ốc xiết cáp 150mm261cái
27Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA60cái
28Lắp thanh Domino 4P-60A60bảng
29Làm đầu Cos đồng =>16mm2910cái
30Lắp bảng Bakelit cửa trụ60cửa
31Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...)11 tủ
32Lắp đặt các MCCB 2P - 50A - 25kA1cái
33Lắp đặt các MCB 2P 25A, 10kA4cái
34Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA1cái
35Lắp đặt Con tactor 3P 32A, AC Coil 220V2cái
36Bộ điều khiển trung tâm PLC1Bộ
37Lắp đặt nút nhấn điều khiển3cái
38Công tắc đèn + hộp mặt1cái
39Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa1cái
B ĐOẠN TỪ KM90+100 - KM87+400 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép11,328m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm3,776100m
3Vận chuyển phế thải 1000m bằng ô tô11,328m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,328m3
5Đào móng trụ đèn, đất cấp II0,4051100m3
6Đào kênh mương cáp đất cấp II10,2464100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,9010,048100m3
8Xếp gạch thẻ BTKN4,5x9x19cm486,704m2
9Băng cảnh báo điện lực2.561,6m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB402,304m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,572m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,1048100m2
13SXLD bộ khung móng M24x1300mm56bộ
14SXLD bộ khung móng M24x2000mm3bộ
15SXLD bộ khung móng M24x1700mm3bộ
16SXLD bộ khung móng M24x1900mm2bộ
17Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm641 cột
18Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm641 cần đèn
19Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k64bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4028,256100 m
21Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x10.0mm2)28,586100m
22Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2)8,32100m
23Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m66cọc
24Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm22.907,5m
25Ốc xiết cáp 150mm266cái
26Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA64cái
27Lắp thanh Domino 4P-60A64cái
28Làm đầu Cos đồng =>16mm2980cái
29Lắp bảng Bakelit cửa trụ64cửa
30Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...)2bộ
31Lắp đặt các MCCB 2P - 40A - 10kA2cái
32Lắp đặt các MCB 2P - 20A, 10kA8cái
33Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA2cái
34Lắp đặt Con tactor 3P - 22A, AC Coil 220V4cái
35Bộ điều khiển trung tâm PLC2Bộ
36Lắp đặt nút nhấn điều khiển6cái
37Công tắc đèn + hộp mặt2Bộ
38Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa2cái
C ĐOẠN TỪ KM93 - KM91+200 (Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép14,238m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm4,746100m
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô14,238m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4014,238m3
5Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3614100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II6,7876100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,906,6903100m3
8Sếp gạch thẻ BTKN 4,5x9x19cm322,411m2
9Băng cảnh báo điện lực1.696,9m
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6cm, M100, XM PCB401,98m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20031,176m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,0784100m2
13SXLD bộ khung móng M24x1300mm32bộ
14SXLD bộ khung móng M24x1700mm8bộ
15SXLD bộ khung móng M24x2100mm4bộ
16SXLD bộ khung móng M24x1900mm4bộ
17SXLD bộ khung móng M24x2200mm7bộ
18Lắp dựng cột đèn sắt STK bát giác côn cao 10m, dày 4mm55cột
19Lắp đặt cần đèn sắt tráng kẽm đơn cao 2.0m, vươn 1,5m, dày 2,3mm55cần
20Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 150W -220V nhiệt độ màu 5000k55bộ
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/4019,328100 m
22Rải cáp điện XLPE PVC CXV/DSTA (3x16.0mm2)19,608100m
23Luồn cáp điện lên đèn PVC CVV (2Cx1.5mm2)7,15100m
24Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16mm L=2,4m56cọc
25Kéo rải dây cáp đồng trần C25mm22.058,7m
26Ốc xiết cáp 150mm256cái
27Lắp đặt MCCB 2P-6A-1.0kA55cái
28Lắp thanh Domino 4P-60A55cái
29Làm đầu Cos đồng =>16mm2835cái
30Lắp bảng Bakelit cửa trụ55cửa
31Lắp đặt ống STK 65x2.6mm0,26100m
32Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x450x300mm ngoài trời + phụ kiện (thanh ray,...)1bộ
33Lắp đặt các MCCB 2P - 50A - 10kA1cái
34Lắp đặt các MCB 2P - 25A, 10kA4cái
35Lắp đặt các MCB 2P 10A, 10kA1cái
36Lắp đặt Con tactor 3P - 22A, AC Coil 220V2cái
37Bộ điều khiển trung tâm PLC1Bộ
38Lắp đặt nút nhấn điều khiển3cái
39Công tắc đèn + hộp mặt1Bộ
40Bóng đèn led búp 7W 220V chiếu sáng sửa chữa1cái
D TRẠM BIẾN ÁP (Khối lượng các công việc dưới đây là khối lượng tổng cho 04 trạm biến áp. Nhà thầu tính toán toàn bộ các chi phí để thực hiện các công việc như vật liệu, thiết bị, nhân công, máy thi công và các chi phí cần thiết khác)
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 1 pha 15(10); (6)/0,4KV, loại 15KVA4máy
2Lắp đặt cầu chì tự rơi 6-10(15) kV, 1 pha4bộ
3Lắp đặt van chống sét điện áp 4bộ
4Lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 1 pha loại 4cái
5Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng4cái
6Lắp đặt kết cấu thép đỡ 1 MBA 1 pha kiểu treo bằng bu lông4bộ
7Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 đấu nối MBA với lưới trung thế20m
8Lắp đặt dây đồng tiết diện ≤ 95 mm2 từ MBA xuống MCCB96m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 1 pha4tủ
10Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm216đầu
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 321m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 26,24m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,24m3
14Rải dây tiếp địa trạm biến áp180m
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II241 cọc
16Ép đầu cốt, Tiết diện cáp ≤25mm212đầu
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 48m
18Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha 4máy
19Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha4bộ
20Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 4bộ
21Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116915E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.23383E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư), cấp II trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,25 tỷ VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 5,25 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự (về bản chất và độ phức tạp) với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình đường dây và trạm biến áp ) hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: 2 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)33
3 Nhân sự phụ trách quản lý an toàn – vệ sinh lao động: 1 - Có trình độ Đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã làm phụ trách quản lý an toàn – vệ sinh lao động trên công trình ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)33
4 Nhân sự phụ trách quản lý lao động: 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử;- Đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.* Công trình cùng loại là công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công lộ hoặc chiếu sáng đường nội bộ khu dân cư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu 0,4 m31
2 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
3 Máy đầm dùi .3
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg2
5 Máy hàn .1
6 Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) Sức nâng ≥ 3 tấn1
7 Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) chiều cao nâng ≥ 12m2
8 Máy thủy bình hoặc toàn đạc .1
9 Ô tô vận tải tải trọng hàng hóa > 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->