Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736940-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân thị trấn Thứa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210736826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Thứa và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:42:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,274,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN BÙI
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 1,9671 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 156,92 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,9671 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 1,9671 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,2441 100m3
6 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 162,72 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 24,41 m3
8 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V, E-HSMT 14,3502 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 50,161 100m2
10 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 405,0225 tấn
11 Rải thảm bù vênh mặt đường Chương V, E-HSMT 46,95 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 50,161 100m2
13 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 13,4 100m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 8,3969 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 8,3969 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 144,72 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 131,32 m3
18 Xây rãnh gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 383,24 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 1.742 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,1856 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 40,2 m3
22 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 5,36 100m2
23 Cốt thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 9,872 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 176,88 m3
25 Đào móng hố ga bằng máy Chương V, E-HSMT 2,2891 100m3
26 Đệm cát Chương V, E-HSMT 16,01 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,636 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 25,26 m3
29 Xây hố ga gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 43,95 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 175,1 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 45 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,615 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 2,427 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 11,51 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 50 cấu kiện
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,8093 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 6,72 m3
38 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 50 bộ
39 Lắp đặt bộ lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 50 cấu kiện
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN ĐÔNG HƯƠNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,5827 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 30,46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,5827 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,5827 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,1849 100m3
6 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 123,29 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 18,49 m3
8 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V, E-HSMT 10,9756 100m2
9 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 400,8865 tấn
10 Rải thảm bù vênh mặt đường Chương V, E-HSMT 9,8516 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 37,0089 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 37,0089 100m2
13 Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới Chương V, E-HSMT 4,83 100m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 3,7218 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,7218 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 52,16 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 47,33 m3
18 Xây rãnh gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 106,26 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 483 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,4798 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 14,49 m3
22 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 1,932 100m2
23 Cốt thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 3,5259 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 63,76 m3
25 Đào móng hố ga bằng máy Chương V, E-HSMT 1,5566 100m3
26 Đệm cát Chương V, E-HSMT 10,89 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,4325 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 17,17 m3
29 Xây hố ga gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 29,89 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 106,83 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 30,6 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,4182 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 1,6504 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 7,83 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 34 cấu kiện
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 1,2303 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 4,57 m3
38 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 34 bộ
39 Lắp đặt bộ lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 34 cấu kiện
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN GIÀNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 62,05 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 3,5379 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,5379 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,5379 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,1521 100m3
6 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 101,41 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 15,21 m3
8 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V, E-HSMT 50,7411 100m2
9 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 713,554 tấn
10 Rải thảm mặt đường bù vênh Chương V, E-HSMT 45,416 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 65,9245 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 65,9245 100m2
13 Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới Chương V, E-HSMT 4,87 100m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT 2,6522 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 2,6522 100m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 52,6 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 57,87 m3
18 Xây rãnh gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 84,37 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 487 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,3793 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 14,61 m3
22 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 1,12 100m2
23 Thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 4,4452 tấn
24 Gia công thép hình Chương V, E-HSMT 3,105 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 64,28 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 207 cấu kiện
27 Ván khuôn mũ rãnh Chương V, E-HSMT 1,656 100m2
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT 0,4761 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V, E-HSMT 14,8 m3
30 Đào móng hố ga bằng máy Chương V, E-HSMT 0,9157 100m3
31 Đệm cát móng Chương V, E-HSMT 6,4 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,2544 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 10,1 m3
34 Xây hố ga gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 17,58 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 62,84 m2
36 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 18 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,246 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 0,9708 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 4,6 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 20 cấu kiện
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,7237 100m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 2,69 m3
43 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 20 bộ
44 Lắp đặt bộ lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 20 cấu kiện
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN PHƯỢNG TRÌ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V, E-HSMT 0,5872 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,5872 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 0,5872 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,3423 100m3
5 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Chương V, E-HSMT 228,18 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 34,23 m3
7 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Chương V, E-HSMT 22,5407 100m2
8 Mua thảm nhựa để bù vênh mặt đường (loại C12.5) Chương V, E-HSMT 307,145 tấn
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa bù vênh Chương V, E-HSMT 21,2377 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V, E-HSMT 26,0321 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V, E-HSMT 26,0321 100m2
12 Ván khuôn mặt rãnh Chương V, E-HSMT 2,244 100m2
13 Cốt thép mặt rãnh Chương V, E-HSMT 40,953 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 74,05 m3
15 Cắt mạch mặt bê tông để thi công rãnh dọc mới Chương V, E-HSMT 5,61 100m
16 Đào móng rãnh Chương V, E-HSMT 3,3041 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V, E-HSMT 58,16 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT 3,3041 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V, E-HSMT 60,59 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 54,98 m3
21 Xây rãnh gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 123,42 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 561 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,4126 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 16,83 m3
25 Đào móng hố ga bằng máy Chương V, E-HSMT 1,1446 100m3
26 Đệm cát móng Chương V, E-HSMT 8 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V, E-HSMT 0,318 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT 12,63 m3
29 Xây hố ga gạch xi măng mác M100# 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 23,49 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 91,27 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 22,5 m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,3075 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V, E-HSMT 1,2135 tấn
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V, E-HSMT 5,76 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V, E-HSMT 25 cấu kiện
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, E-HSMT 0,9047 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT 3,36 m3
38 Mua tấm song thoát nước (bằng gang KT530*960) Chương V, E-HSMT 25 bộ
39 Lắp đặt bộ lưới chắn rác Chương V, E-HSMT 25 cấu kiện
40 Sơn gờ chắn bánh xe Chương V, E-HSMT 4,96 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.992E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.982E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông. Có hệ thống thoát nước, tường kè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->