Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (ĐH)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734567-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 09:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (ĐH) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 09:23:00 đến ngày 2021-07-20 09:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: NHÀ ĂN + BẾP CBCS | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,943 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 22 | Cung cấp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,244 | kg |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tấm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 26 | CC Cửa đi kính 2 cánh khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | CC Cửa đi kính 1 cánh khung nhôm hệ 700 + hoa sắt bảo vệ + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,23 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m2 |
| 29 | CC Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,085 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,22 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,24 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,765 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,643 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,56 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,75 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,27 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,444 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,448 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,71 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 50 | CCLD Trần Prima 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,085 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,87 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,845 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,643 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,93 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,513 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 58 | Rải nhựa tái sinh chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| B | PHẦN HẦM TỰ HOẠI: NHÀ ĂN + BẾP CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,048 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: NHÀ ĂN + BẾP CBCS (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC WC-THÔNG HƠI: NHÀ ĂN + BẾP CBCS (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH: NHÀ ĂN + BẾP CBCS (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xả thau fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đĩa để xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA: NHÀ ĂN + BẾP CBCS (NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5 Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 cực 16A, dòng cắt 4,5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2 cực 20A, dòng rò 30 mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 cực 10A, dòng cắt 4,5 kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x4 mm2 qua ống bảo hộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp đồng trần tiết diện 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 16 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| H | PHẦN PCCC: NHÀ ĂN + NHÀ BẾP (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| I | PHẦN XÂY LẮP: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,763 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,138 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch kính 19x19cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,065 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 13 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 17 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Chốt khóa thép tròn fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nút bán cầu đặc fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,532 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,652 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,788 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,494 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,247 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,875 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,772 | m2 |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,814 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng hộp đèn bảng tên (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng ngôi sao (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp dựng cửa di động dài 9,0m cao 1,6 m (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,272 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2 cực 20A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, bóng đèn hình cầu fi 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 7 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| K | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Rải ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,085 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,823 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 21 | CC Xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,458 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 30 | Lắp đặt niềng kẹp ống xối, móc đỡ máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bulong fi 16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Bulong fi 16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Bulong fi 16, L=1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | PHẦN SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Rải nhựa ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,086 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,688 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Cắt khe 2,0x2,0m của đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã AL.22111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | 10m |
| 9 | Xoa phẳng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m2 |
| 25 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m |
| M | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox, đường kính ống 27x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống inox, đường kính ống 42x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 3 | Bộ 1 lá cờ tổ quốc, 6 cờ phướn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đế inox dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | kg |
| 5 | Ke inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | kg |
| 6 | Bulong nở inox fi12, L 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Bulong nở inox fi10, L 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Cổ dê inox rộng 40, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| N | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.997E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh. + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với bản chất gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh). + Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng được tính từ ngày ký hợp đồng trong vòng 03 năm so với thời điểm đóng thầu của gói này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.993.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi