Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210721659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210687663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-08 07:56:00 đến ngày 2021-07-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,747,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,247 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,589 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,218 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 99,916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,918 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,918 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ cự ly 5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 13 | Khai thác đất, vân chuyển về đắp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12,822 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,634 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,657 | 100m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.067,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng + bê tông hoàn trả + bê tông bù vênh đá 2x4, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 330,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,631 | 100m2 |
| C | Thoát nước | |||
| D | Rãnh BTCT + rãnh xây gạch | |||
| 1 | Làm lớp đệm cát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,836 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 4 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,006 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 12 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m2 |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đầu cống + thân cống đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,26 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,835 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đặt ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | đoạn ống |
| 8 | Quét nhựa ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | mối nối |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống, đầu cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 13 | Thả đá hộc chống xói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kình 87,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật kích thước (240x150) cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Di chuyển cột điện H8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cột |
| G | Phí tài nguyên và bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.282,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.121E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.24114E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.923.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi