Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210734889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn chương trình MTQG nông thôn mơi, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện xã và huy động các nguồn vốn họp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:34:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,011,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT |
|||
| 1 | BTCT khung dầm M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
20,58 | m3 |
| 2 | BTCT tấm lát mái đập thượng lưu M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,67 | m3 |
| 3 | Bê tông M200, đá 2x4 mặt đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm lát mái, đk <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6634 | Tấn |
| 5 | Cốt thép khung dầm, ĐK <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6097 | Tấn |
| 6 | Cốt thép khung dầm, ĐK <=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4842 | Tấn |
| 7 | Đá xây chân cắm M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 8 | Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266 | m3 |
| 9 | Đá dăm lót, đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 222 | m3 |
| 10 | Cát lót | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 11 | Rải vải lọc mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,57 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 95,6 | m2 |
| 13 | Ghép cỏ mái đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,61 | 100m2 |
| 14 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 572,6 | m2 |
| 15 | Phát quang, dọn vệ sinh đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 16 | Đào đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.567 | m3 |
| 17 | Bóc phong hóa bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,58 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,652 | 100m3 |
| 19 | Đắp đập đất K =0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.217 | m3 |
| 20 | Đào đất chân cắm, dầm bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 21 | Đắp đất chân cắm, dầm bằng thủ công, K=0,95 ( sử dụng lại đất đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đào 1,25m3 x hệ số 1,07 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất màu, đất cấp I | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 24 | San ủi đường thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 25 | Bóc bãi vật liệu bằng máy ủi 110CV, cự ly 100m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | 100m3 |
| B | TRÀN XẢ LŨ |
|||
| 1 | BTCT ngưỡng tràn, đáy dốc đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
84,85 | m3 |
| 2 | BTCT tường tiêu năng M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | BTCT mái tràn M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,07 | m3 |
| 4 | BTCT mái bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy gia cố trước ngưỡng tràn, M150, đá 2x4, chiều rộng >25cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 6 | Bê tông mái cửa vào, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 7 | BT lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép mái tràn, đáy, đk <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2228 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mái tràn, đáy, đk <=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6979 | Tấn |
| 10 | Bao tải nhựa đường hai lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 11 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 418,1 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 701,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 ( sử dụng lại đắp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,105 | 100m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC |
|||
| 1 | BTCT lanh tô, tấm chớp, tấm đan M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,09 | m3 |
| 2 | BTCT mái, dầm M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,86 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hầm nhà vận hành, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tường nhà vận hành, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chống thấm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cửa vào, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,45 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cửa vào, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,19 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống thượng lưu, hạ lưu, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sân nhà vận hành, M150, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 13 | BT lót M100 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, đk<= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1559 | Tấn |
| 15 | Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, đk>10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0827 | Tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0807 | Tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, đk<=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1796 | Tấn |
| 18 | Cốt thép bể tiêu năng, đk<= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1391 | Tấn |
| 19 | Cốt thép bể tiêu năng, đk<= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2263 | Tấn |
| 20 | Cốt thép lưới chắn rác, đk<= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,086 | Tấn |
| 21 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình ống thẳng D400, dày 4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8473 | Tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình mặt bích, ke D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0739 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thẳng D400, dày 4mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8473 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt mặt bích, ke D400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 27 | Gạch xây tường, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 28 | Tô da vữa XM mác M75, dày 1,5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,91 | m2 |
| 29 | Bao tải nhựa đường hai lớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 30 | Gạch lá nem chống nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 31 | Sơn nhà vận hành sau đập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,15 | m2 |
| 32 | Sơn ống chống rỉ ống thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 33 | Cửa đi panô gỗ dổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 35 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Chốt cửa ( Nhà sau đập) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 37 | Khớp nối Sika | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 38 | Bu lông + êcu + vòng đệm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 39 | Joăng cao su | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,75 | m3 |
| 41 | Máy đóng mở VC400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 43 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 647,3 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 629,3 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp cống bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13 đất cấp 3 (lấy từ bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,6608 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 ( sử dụng bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,0343 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất sét đầm chặt mặt cống bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6851 | 100m3 |
| 48 | Đắp quai sanh bằng cơ giới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4 | 100m3 |
| 49 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4 | 100m3 |
| D | KÊNH CHÍNH |
|||
| 1 | BTCT thanh giằng, tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
4,89 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,19 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, tấm đan, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6699 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,01 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thanh giằng, tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 438 | cái |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 620,75 | m2 |
| 8 | Bóc phong hóa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 465,5 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 245,2 | m3 |
| 10 | Đất đắp nền móng công trình, sử dụng lại 70%KL đất đào, độ chặt yêu cầu K= 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 171,6 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13 đất cấp 3 ( lấy từ bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,649 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.595 | m3 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC D15 (16 VỊ TRÍ) |
|||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
2,17 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,93 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,95 | m3 |
| 4 | CT ống cống D<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,229 | Tấn |
| 5 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,86 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 7 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 138 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 85 | m3 |
| F | KÊNH CHÍNH – CỐNG QUA ĐƯỜNG (6 VỊ TRÍ) |
|||
| 1 | BTCT mặt cống M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
5,16 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cống giằng, đk <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1813 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cống giằng, đk <=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2175 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đk <=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,632 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 223,2 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,993 | 100m3 |
| G | KÊNH CHÍNH – CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM0+672,9 |
|||
| 1 | BTCT mặt cống M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,98 | m3 |
| 2 | BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cống giằng, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cống giằng, đk<=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0571 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mũ mố, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,183 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 9 | Bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42,8 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| H | KÊNH CHÍNH – CỐNG TIÊU D60 |
|||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,59 | m3 |
| 2 | BT đáy, M150 , đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 3 | BT tường, M150 , đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 4 | CT ống cống D<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| 5 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,18 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đá xây gia cố mái M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 8 | Vữa tô da M100, dày 2cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,17 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 10 | Đắp móng công trình bằng đầm cóc, K=0,9 ( sử dụng lại đất đào) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,101 | 100m3 |
| I | CỐNG LẤY NƯỚC D30 |
|||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,38 | m3 |
| 2 | BTCT cửa van M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | CT ống cống D<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0284 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cửa van, ĐK<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0037 | Tấn |
| 7 | Cốt thép dàn van, ĐK<=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0089 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép hình khe, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình khe, cửa van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0075 | Tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 13 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bulông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng công trình, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| J | KÊNH CHÍNH – TÂM ĐAN QUA KÊNH |
|||
| 1 | BTCT mặt cống M200, đá 1x2 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép mặt cống giằng, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0294 | Tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cống giằng, đk<=18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,056 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| K | KÊNH TẢ |
|||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
1,37 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,15 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép thanh giằng, đk<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1505 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thanh giằng, đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 7 | Bạt xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 135,68 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 264,2 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3772 | 100m3 |
| L | CỐNG LẤY NƯỚC D15 (4 VỊ TRÍ) |
|||
| 1 | BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn |
Mô tả kỷ thuật theo chương V |
0,407 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,612 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,616 | m3 |
| 4 | CT ống cống D<=10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0429 | Tấn |
| 5 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,286 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,813 | cái |
| 7 | Nilông xác rắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,875 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng công trình, K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,938 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên; (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi