Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210734889-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP TVTK xây dựng T và T Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, vốn chương trình MTQG nông thôn mơi, ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện xã và huy động các nguồn vốn họp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:34:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,011,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1 BTCT khung dầm M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
20,58 m3
2 BTCT tấm lát mái đập thượng lưu M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,67 m3
3 Bê tông M200, đá 2x4 mặt đập Mô tả kỷ thuật theo chương V 127,31 m3
4 Cốt thép tấm lát mái, đk <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,6634 Tấn
5 Cốt thép khung dầm, ĐK <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6097 Tấn
6 Cốt thép khung dầm, ĐK <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,4842 Tấn
7 Đá xây chân cắm M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,56 m3
8 Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưu Mô tả kỷ thuật theo chương V 266 m3
9 Đá dăm lót, đá 2x4 dày 15cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 222 m3
10 Cát lót Mô tả kỷ thuật theo chương V 98 m3
11 Rải vải lọc mái đập Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,57 100m2
12 Khớp nối bao tải nhựa đường 2 lớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,6 m2
13 Ghép cỏ mái đập Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,61 100m2
14 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 572,6 m2
15 Phát quang, dọn vệ sinh đập Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 100m2
16 Đào đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.567 m3
17 Bóc phong hóa bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,58 100m3
18 Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,652 100m3
19 Đắp đập đất K =0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.217 m3
20 Đào đất chân cắm, dầm bằng thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 m3
21 Đắp đất chân cắm, dầm bằng thủ công, K=0,95 ( sử dụng lại đất đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m3
22 Đào xúc đất màu để đắp bằng máy đào 1,25m3 x hệ số 1,07 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,813 100m3
23 Đắp đất màu, đất cấp I Mô tả kỷ thuật theo chương V 76 m3
24 San ủi đường thi công Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 ca
25 Bóc bãi vật liệu bằng máy ủi 110CV, cự ly 100m Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 100m3
B TRÀN XẢ LŨ
1 BTCT ngưỡng tràn, đáy dốc đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
84,85 m3
2 BTCT tường tiêu năng M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,55 m3
3 BTCT mái tràn M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,07 m3
4 BTCT mái bể tiêu năng, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,8 m3
5 Bê tông bản đáy gia cố trước ngưỡng tràn, M150, đá 2x4, chiều rộng >25cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,14 m3
6 Bê tông mái cửa vào, M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,92 m3
7 BT lót M100 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,4 m3
8 Cốt thép mái tràn, đáy, đk <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2228 Tấn
9 Cốt thép mái tràn, đáy, đk <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,6979 Tấn
10 Bao tải nhựa đường hai lớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 63 m2
11 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 418,1 m2
12 Đào móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 701,8 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 ( sử dụng lại đắp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,105 100m3
C CỐNG LẤY NƯỚC
1 BTCT lanh tô, tấm chớp, tấm đan M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,09 m3
2 BTCT mái, dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,22 m3
3 BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 m3
4 BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,02 m3
5 Bê tông thân cống M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,86 m3
6 Bê tông đáy hầm nhà vận hành, M200, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,55 m3
7 Bê tông tường nhà vận hành, M200, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,98 m3
8 Bê tông tường chống thấm, M200, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1 m3
9 Bê tông bản đáy cửa vào, M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,45 m3
10 Bê tông tường cửa vào, M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,19 m3
11 Bê tông bậc lên xuống thượng lưu, hạ lưu, M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,59 m3
12 Bê tông nền sân nhà vận hành, M150, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,06 m3
13 BT lót M100 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,34 m3
14 Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, đk<= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1559 Tấn
15 Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, đk>10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0827 Tấn
16 Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0807 Tấn
17 Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, đk<=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1796 Tấn
18 Cốt thép bể tiêu năng, đk<= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1391 Tấn
19 Cốt thép bể tiêu năng, đk<= 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2263 Tấn
20 Cốt thép lưới chắn rác, đk<= 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,086 Tấn
21 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0739 Tấn
22 Sản xuất thép hình ống thẳng D400, dày 4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8473 Tấn
23 Sản xuất thép hình mặt bích, ke D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,37 Tấn
24 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0739 Tấn
25 Lắp đặt ống thẳng D400, dày 4mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8473 Tấn
26 Lắp đặt mặt bích, ke D400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,37 Tấn
27 Gạch xây tường, Vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,44 m3
28 Tô da vữa XM mác M75, dày 1,5cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 71,91 m2
29 Bao tải nhựa đường hai lớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,46 m2
30 Gạch lá nem chống nóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,52 m2
31 Sơn nhà vận hành sau đập Mô tả kỷ thuật theo chương V 65,15 m2
32 Sơn ống chống rỉ ống thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 86,2 m2
33 Cửa đi panô gỗ dổi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6 m2
34 Lắp đặt cửa đi, cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,6 m2
35 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
36 Chốt cửa ( Nhà sau đập) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 Bộ
37 Khớp nối Sika Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,4 m
38 Bu lông + êcu + vòng đệm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 80 Bộ
39 Joăng cao su Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,75 m3
41 Máy đóng mở VC400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
42 Bơm nước hố móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 ca
43 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 647,3 m2
44 Đào móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 629,3 m3
45 Đào xúc đất để đắp cống bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13 đất cấp 3 (lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,6608 100m3
46 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 ( sử dụng bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,0343 100m3
47 Đắp đất sét đầm chặt mặt cống bằng đầm cóc, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6851 100m3
48 Đắp quai sanh bằng cơ giới Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,4 100m3
49 Phá quai sanh bằng cơ giới Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,4 100m3
D KÊNH CHÍNH
1 BTCT thanh giằng, tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4,89 m3
2 Bê tông thành kênh, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 124,19 m3
3 Bê tông đáy kênh, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,08 m3
4 Cốt thép thanh giằng, tấm đan, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6699 Tấn
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,01 m2
6 Lắp đặt thanh giằng, tấm đan đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 438 cái
7 Bạt xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 620,75 m2
8 Bóc phong hóa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 465,5 m3
9 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 245,2 m3
10 Đất đắp nền móng công trình, sử dụng lại 70%KL đất đào, độ chặt yêu cầu K= 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 171,6 m3
11 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,13 đất cấp 3 ( lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,649 100m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.595 m3
E CỐNG LẤY NƯỚC D15 (16 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2,17 m3
2 Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,93 m3
3 Bê tông tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,95 m3
4 CT ống cống D<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,229 Tấn
5 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,86 m2
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 47 cái
7 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 68 m2
8 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 138 m3
9 Đắp đất móng công trình, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 85 m3
F KÊNH CHÍNH – CỐNG QUA ĐƯỜNG (6 VỊ TRÍ)
1 BTCT mặt cống M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
5,16 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m3
3 Bê tông thành cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m3
4 Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,5 m3
5 Cốt thép mặt cống giằng, đk <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1813 Tấn
6 Cốt thép mặt cống giằng, đk <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2175 Tấn
7 Cốt thép mũ mố, đk <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,632 Tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Bạt xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 m2
10 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 223,2 m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,993 100m3
G KÊNH CHÍNH – CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI KM0+672,9
1 BTCT mặt cống M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,98 m3
2 BTCT mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,88 m3
3 Bê tông thành cống M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,88 m3
4 Bê tông đáy cống M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 m3
5 Cốt thép mặt cống giằng, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,087 Tấn
6 Cốt thép mặt cống giằng, đk<=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0571 Tấn
7 Cốt thép mũ mố, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,183 Tấn
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2 m2
9 Bạt xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 m2
10 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,8 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,8 m3
12 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,286 100m3
H KÊNH CHÍNH – CỐNG TIÊU D60
1 BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,59 m3
2 BT đáy, M150 , đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,24 m3
3 BT tường, M150 , đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,16 m3
4 CT ống cống D<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,09 Tấn
5 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,18 m2
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
7 Đá xây gia cố mái M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,79 m3
8 Vữa tô da M100, dày 2cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,17 m2
9 Đào móng bằng thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,3 m3
10 Đắp móng công trình bằng đầm cóc, K=0,9 ( sử dụng lại đất đào) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,101 100m3
I CỐNG LẤY NƯỚC D30
1 BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,38 m3
2 BTCT cửa van M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,05 m3
3 Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,96 m3
4 Bê tông tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,65 m3
5 CT ống cống D<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0284 Tấn
6 Cốt thép cửa van, ĐK<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0037 Tấn
7 Cốt thép dàn van, ĐK<=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0089 Tấn
8 Sản xuất thép hình khe, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
9 Lắp đặt thép hình khe, cửa van Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0075 Tấn
10 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,54 m2
11 Lắp đặt ống cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
12 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,8 m2
13 Máy đóng mở V1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
14 Bulông Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
15 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4 m3
16 Đắp đất móng công trình, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m3
J KÊNH CHÍNH – TÂM ĐAN QUA KÊNH
1 BTCT mặt cống M200, đá 1x2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,08 m3
2 Bê tông thành cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,93 m3
3 Bê tông đáy cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,08 m3
4 Cốt thép mặt cống giằng, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0294 Tấn
5 Cốt thép mặt cống giằng, đk<=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,056 Tấn
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,12 m2
7 Bạt xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,6 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,1 m3
K KÊNH TẢ
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,37 m3
2 Bê tông thành kênh, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,15 m3
3 Bê tông đáy kênh, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,28 m3
4 Cốt thép thanh giằng, đk<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1505 Tấn
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,48 m2
6 Lắp đặt thanh giằng, đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 106 cái
7 Bạt xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 135,68 m2
8 Đào móng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 139 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 264,2 m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, xhệ số 1,1 đất cấp 2 ( lấy từ bãi vật liệu) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3772 100m3
L CỐNG LẤY NƯỚC D15 (4 VỊ TRÍ)
1 BTCT ống cống M200, đá 1x2, đúc sẵn
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,407 m3
2 Bê tông đáy tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,612 m3
3 Bê tông tường, M150 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,616 m3
4 CT ống cống D<=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0429 Tấn
5 Khớp nối bao tải nhựa đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,286 m2
6 Lắp đặt ống cống Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,813 cái
7 Nilông xác rắn Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,75 m2
8 Đào móng công trình, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,875 m3
9 Đắp đất móng công trình, K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,938 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.803E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên; (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->