Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI QUANG LONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210680889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:54:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,269,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường mở rộng: KC1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | 67,63 | m3 | |
| 2 | Hỗ trợ di chuyển đường cấp nước sinh hoạt D75 hiện trạng dưới đường | 1 | trọn gói | |
| 3 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | 139,82 | m3 | |
| 4 | Đắp đất núi đầm chặt K98, dày 30cm | 1,1636 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất núi đắp nền đường | 134,9776 | m3 | |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 20cm | 0,7758 | 100m3 | |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | 0,5818 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,6763 | 100m3 | |
| C | Nền đường tôn tạo: KC2 | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | 5,6433 | 100m2 | |
| 2 | Bù vênh Cấp phối đá dăm loại I lớp trên | 0,8526 | 100m3 | |
| D | Nền vuốt nối ngõ: KC3 | |||
| 1 | Bù vênh Cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 12cm | 0,178 | 100m3 | |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt rải nóng, BTN C12.5, dày 7 cm | 9,8938 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 9,8938 | 100m2 | |
| F | Hè đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 183,51 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 1,8351 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất hè đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 196,52 | 100m3 | |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng block tự chèn, chiều dày 6cm | 554,41 | m2 | |
| 5 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | 0,1109 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5544 | 100m3 | |
| G | Bó vỉa hè 23*35cm | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | 26,1 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | 3,654 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | 17,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | 0,87 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | 435 | cấu kiện | |
| 6 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 174 | m2 | |
| H | Viên đan rãnh 50*25*6cm | |||
| 1 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | 5,66 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn viên đan rãnh | 0,6786 | 100m2 | |
| 3 | Lớp vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 94,25 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 1x2, mác 100 | 9,43 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng đan rãnh | 0,377 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | 754 | cái | |
| I | HẠNG MỤC: GA - HT, CỐNG D600-H30 | |||
| J | Ga thu nước GT: loại 1 | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | 39,41 | m3 | |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | 1,75 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,0947 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cm | 3,5 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | 8,18 | m3 | |
| 6 | Trát tường vữa XM mác 75 | 33,24 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,64 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,1696 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 10 | Sản xuất lắp đặt nắp gang hố ga thu thân vuông 1000*1000*60, loại D400 (Tải trọng: 40 tấn) | 8 | cái | |
| 11 | Đắp đất hoàn trả K90 ( đất tận dụng ) | 11,82 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2759 | 100m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng | 0,0104 | 100m2 | |
| 14 | Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | 0,22 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn viên thu nước | 0,1128 | 100m2 | |
| 16 | Cốt thép viên thu nước, D10mm | 0,141 | tấn | |
| 17 | Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt hố tụ nước trong lượng 300kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt lưới chắn rác 25*80cm (Bằng vật liệu: composite) | 6 | cái | |
| K | Cống D600-H30 dọc tuyến | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 256,81 | m3 | |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | 9,3 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt đế cống D600mm | 100 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | 50 | đoạn ống | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,817 | 100m3 | |
| 6 | Vật liệu đất núi | 92,321 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,0011 | 100m3 | |
| L | HẠNG MỤC: GA - HP, CỐNG D400-H30 QUA ĐƯỜNG | |||
| M | Ga thu nước GB: Loại 2 | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga, đất cấp II | 8,88 | m3 | |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | 0,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,0237 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 dày 20cm | 0,88 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung đặc, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | 2,29 | m3 | |
| 6 | Trát tường vữa XM mác 75 | 9,06 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,41 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0318 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| N | Tấm đan BTCT nắp ga thu | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | 0,0116 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,18 | m3 | |
| 3 | Cốt thép tấm đan | 0,023 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cấu kiện | |
| 5 | Đắp đất hoàn trả K90 (Đất tận dụng ) | 2,67 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0622 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,0035 | 100m2 | |
| 8 | Đổ Bê tông lót đá 2x4, mác 100 | 0,07 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ viên thu nước | 0,0376 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép viên thu nước, D10mm | 0,047 | tấn | |
| 11 | Bê tông hố tụ nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt hố tụ nước | 2 | cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn viên thu nước | 0,02 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép viên thu nước | 0,012 | tấn | |
| 15 | Bê tông viên thu nước đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt viên thu nước | 2 | cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác 25*80cm (Bằng vật liệu: composite) | 2 | cái | |
| O | Cống D400-H30 | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | 11,55 | m3 | |
| 2 | Đá dăm lót móng 2x4, dày 10cm | 0,74 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt đế cống D400mm | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | 10 | đoạn ống | |
| 5 | Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,077 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất núi đắp thân cống, K95 | 8,701 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1155 | 100m3 | |
| P | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| Q | Nâng cổ ga dưới đường Hgđ- Loại 1 | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt nắp gang hố ga thu thân vuông 1000*1000 | 6 | cái | |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | 0,1272 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 1,3 | m3 | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 40,35 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | 0,4035 | 100m3 | |
| R | Nâng cổ ga trên hè Hgh- Loại 2 | |||
| 1 | Tháo và lắp đặt tấm đan hiện trạng (Tấm đan BTCT) | 42 | cái | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cổ ga | 0,3339 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 2,91 | m3 | |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 24,58 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ | 0,2458 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.670.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi