Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Đường huyện 30 (Km13+300 - Km15+450), huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoạn Quản lý giao thông thủy bộ Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa Đường huyện 30 (Km13+300 - Km15+450), huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (Sự nghiệp thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 15:53:00 đến ngày 2021-07-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,089,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu cấp phối đá dăm, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 2.078.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận, Chứng chỉ huấn luyện, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây/Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn(Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận, Chứng chỉ huấn luyện; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây/Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 40,413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KTKT | 42,389 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Hồ sơ BC KTKT | 621,502 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ BC KTKT | 35,795 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ BC KTKT | 8,974 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ BC KTKT | 69,176 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Hồ sơ BC KTKT | 69,176 | 100m2 |
| 8 | Đóng cừ tràm D3,5-3,7cm, L=3,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 588,034 | 100m |
| B | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Hồ sơ BC KTKT | 0,063 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Hồ sơ BC KTKT | 0,173 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Hồ sơ BC KTKT | 0,672 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Hồ sơ BC KTKT | 48 | cái |
| 5 | Sơn phản quang trắng đỏ | Hồ sơ BC KTKT | 19,104 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ BC KTKT | 0,246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ BC KTKT | 1,776 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 3,408 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng KL đào) | Hồ sơ BC KTKT | 1,632 | m3 |
| C | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Hồ sơ BC KTKT | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ BC KTKT | 1,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (tận dụng KL đào) | Hồ sơ BC KTKT | 0,72 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Hồ sơ BC KTKT | 20 | biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Hồ sơ BC KTKT | 20 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Hồ sơ BC KTKT | 2,32 | m3 |
| D | VẬN CHUYỂN VẬN LIỆU | |||
| 1 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Hồ sơ BC KTKT | 61,744 | 1000m |
| 2 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Hồ sơ BC KTKT | 86,441 | 10tấn/km |
| 3 | Vận chuyển nhựa đường bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 60km | Hồ sơ BC KTKT | 31,088 | 10tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh xem Chương III- E-HSMT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường có kết cấu cấp phối đá dăm, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường láng nhựa.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tương tự > 2.078.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.078.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét(Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận, Chứng chỉ huấn luyện, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây/Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ/cầu đường); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động; Có chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn(Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận, Chứng chỉ huấn luyện; Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự không thuộc nhà thầu phải nêu rõ lý do và biện pháp huy động); Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước; Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm của nhân sự thực hiện công trình trước đây/Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự; Hợp đồng xây dựng mà nhân sự đã tham gia). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,5 m3 (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 8,5 tấn đến 10 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | 16 tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 4 | Thiết bị tưới nhựa | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tải | 5 Tấn (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | 5m3 (Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
| 7 | Máy ủi | 110 CV (Tài liệu chứng minh/đối chiếu: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi