Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736328-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210675065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 15:50:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,280,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 1m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,25 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,45 100m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,85 m3
5 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,419 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,377 100m3
8 Đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.599,036
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,949 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,949 100m3/1km
13 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,419 100m3
14 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 2km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,419 100m3/1km
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,737 100m2
16 Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,089 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,089 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 28km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,089 100tấn
19 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,737 100m2
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,692 100m3
22 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.109 cái
23 Mối nối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.108 mối nối
24 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,006 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,438 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,42 m3
27 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,026 100m2
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,28 m3
29 Lắp đặt tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.109 cái
30 Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,746 tấn
31 Bê tông tấm đan rãnh, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,07 m3
32 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,212 100m2
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,28 m3
34 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,165 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,165 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.109 1 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.109 1 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,016 10 tấn/1km
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,304 1m3
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,692 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,636 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 100m3
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,979 100m3/1km
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
45 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,59 m3
46 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 100m2
47 Xây hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,33 m3
48 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,69 m2
49 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
50 Ván khuôn xà mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 100m2
51 Cốt thép xà mũ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
52 Lắp đặt tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
54 Bê tông tấm đan hố ga, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
55 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
56 Nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
57 Lắp đặt ống cống D600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 đoạn ống
58 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 mối nối
59 Lắp đặt móng cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
60 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
61 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
62 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,338 100m
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,25 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3
67 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m3/1km
68 Đá hộc xây vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
70 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,849 100m
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,976 1m3
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
73 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3
75 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m3/1km
76 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
77 Biển báo tam giác A70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Cột đỡ biển báo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m
B HẠNG MỤC DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ 0,4kV
1 Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
2 Tấm móc F20 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
3 Kẹp hãm 50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 bộ
4 Đai thép + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 cái
5 Ghíp nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
6 Đầu cốt đồng nhôm AM 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
8 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 365,2 m
10 Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,7 m
11 Cáp nhôm vặn xoắn 4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.015,9 m
12 Dây muller 2x11 xuống hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m
13 Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
14 Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
15 Cột bê tông PC8,5 - 5.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cột
16 Tiếp địa lặp lại Rll Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Xà đỡ dây sau công tơ XT201 - 1T Mụ tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
18 Sứ A20 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 quả
19 Ca xe vận chuyển vật tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
20 Công bậc 2/7 thu dọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Móng cột và đào, lấp tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
22 Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp dịa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hòm
23 Tháo, lắp hòm công tơ H4 Mụ tả kỹ thuật theo chương V 26 hòm
24 Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bù Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hòm
25 Tháo dây CVX4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
26 Tháo dây CVX4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 m
27 Tháo dây CVX4x185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826 m
28 Tháo xà hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
29 Hạ cột H7,5; LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cột
30 Tháo và lắp lại Bộ đèn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
31 Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư­ về CT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
32 Thu dọn sau thi công Mụ tả kỹ thuật theo chương V 2 công
33 TN tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
34 TN Cáp lực điện áp 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842066E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.684132E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.596.308.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.192.616.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->