Gói thầu: Cung cấp hóa chất phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730372-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất phục vụ nhiệm vụ kiểm nghiệm an toàn thực phẩm bằng nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210729562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước giao năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 15:18:00 đến ngày 2021-07-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,832,075,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Acetonitril HPLC 132 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Acetyl aceton 1 lọ 100ml - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Ammonia dung dịch 25 % 3 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Ammonium dihydrogen phosphate 5 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Ammonium sulfate 1 Lọ 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Amoni acetate 6 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Axit Acetic 10 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Axit formic 4 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Axit Hydrochloric 37% 43 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Axit meta phosphoric 3 Chai 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Axit orthoPhosphoric 1 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Axit photphat từ khoai tây 2 Lọ 1g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Axit sulfuric 98% 17 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Axit Trichloroacetic 2 Lọ 1 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 BCYE agar 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Bộ kit thử Fructan 4 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ thuốc thử Accq-fluor 1 Bộ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Chất bổ sung Chromocult Listeria Agar 5 hộp 10 lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Chất bổ sung Legionella 2 Hộp 5 vial - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Chất bổ sung Legionella (GVPC) có chọn lọc 2 Hộp 5 vial - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Chất bổ sung Polymyxin B sulfat salt 3 Lọ 5mu - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Chất bổ sung Pseudomonas CN selective supplement 5 Hộp 10 lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Chất định danh MS CHCA 6 Hộp - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Cồn Y tế 75° 25 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Cồn y tế 96° 5 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Cồn Y tế 99° 25 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Đệm Buffer pepton water 44 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Dichloromethane 17 Chai 1 Lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 di-Sodium hydrogen phosphate 1 Hộp 1 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Dithiothreitol 1 Lọ 25g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Đồng (II) sulfat pentahydrat 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Dung dịch đệm PCR Master Mix (2X) 2 Hộp 200 phản ứng - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Enzym takadiastase 2 Lọ 25g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Enzyme papain chiết xuất từ đu đủ 2 Lọ 100g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Ethanol 49 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ethanol 99,9% 120 Chai 500ml - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Ethyl acetate 10 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Glycidyl palmitate 1 Lọ 10 mg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Hóa chất bổ sung MUP 24 Hộp 10 x 1 vial - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Hydrogen peroxide 30% 28 Chai 1 lít - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Iso octane 2 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Isopropanol 5 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 K2SO4 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Kali dihydrophosphate 2 Hộp 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Kali hydroxid 10 Lọ 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Kháng huyết thanh H của Salmonella 2 Lọ 3ml - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Kháng huyết thanh O của Salmonella 2 Lọ 3ml - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Lactoferrin từ sữa bò 4 Lọ 10g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Lactose 3 hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Lipase từ nấm candida rugosa loại VII 1 Lọ 100g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51 Magnesium sulfate heptahydrate 4 Lọ 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52 Methanol 169 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53 Methyl tert butyl ether 4 Chai 4L - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54 Môi trường Brain heart Infusion broth 4 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55 Môi trường Brilliant Green Broth 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56 Môi trường King B medium 4 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57 Môi trường Motility Nitrate Medium 1 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58 Môi trường RV broth 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59 Môi trường TRYPTONE BILE X-GLUCURONIDE MEDIUM 12 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60 Muối Natri heptansulfornat 3 Lọ 25g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61 NaCl 4 Hộp 1 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62 Natri acetate.3H2O 2 lọ 1 kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63 Natri bromua 1 Lọ 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64 Natri dihydrophosphate 1 Hộp 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65 Natri hydrogen carbonate 1 Lọ 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66 Natri sulfat khan 1 Chai 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67 Natri sulfate khan 1 Hộp 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68 n-Hexan 38 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69 Nitric acid 65% 86 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70 Nước muối sinh lý 50 Chai - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71 PCP Supplement 1 Hộp 5 vial - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72 Pepton từ thịt (Peptone from meat) 2 Hộp 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73 Phenylboronic acid 1 Lọ 10g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74 Potassium hexacyanoferrate(II) trihydrate 1 Lọ 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75 Protease từ streptomyces griseus loại XIV 2 Lọ 1g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76 Sodium hydroxide 3 Hộp 1kg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
77 Tetrahydrofuran 1 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
78 Thạch Aesculin Agar 4 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
79 Thạch Agarose điện di DNA 2 Lọ 100g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
80 Thạch ALOA 6 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
81 Thạch Bacillus selective agar 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
82 Thạch Baird Parker 16 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
83 Thạch Chromocult Coliform 6 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
84 Thạch DG18 4 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
85 Thạch DRBC 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
86 Thạch Hektoen Enteric 1 hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
87 Thạch M17 6 Lọ 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
88 Thạch MacConkey 4 Chai 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
89 Thạch MRS 16 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
90 Thạch Muller Hinton agar 5 Lọ 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
91 Thạch MYP 5 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
92 Thạch Plate count 14 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
93 Thạch Pseudomonas CFC/CN 6 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
94 Thạch SLANETZ and BARTLEY 5 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
95 Thạch TCBS 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
96 Thạch TOS-Propionate 7 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
97 Thạch TSA 20 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
98 Thạch TSC 13 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
99 Thạch TSI 1 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
100 Thạch Violet Red Bile 9 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
101 Thạch VRBD 4 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
102 Thạch XLD 6 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
103 Thang DNA Gene ruler 50 bp DNA ladder 2 Lọ 50μg - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
104 Thuốc nhuộm Redsafe 2 Lọ 1ml - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
105 Thuốc thử Bactident coagulant 3 Hộp 6 lọ - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
106 Thuốc thử diphenyl cacbonat, 99% 1 Lọ 100G - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
107 Toluen 1 Chai 2,5 Lit - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
108 Tryptone water 2 Hộp 500g - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
109 α–amylase from aspergillus oryzae 2 Lọ 250000 units - Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.45E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự cung cấp hóa chất, chất chuẩn cho phòng thí nghiệm)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.580.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải đưa ra cam kết khắc phục các hư hỏng, sai sót, khuyết tật của hàng hóa... Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ không đảm bảo chất lượng, bên mua lập biên bản khiếu nại gửi bên bán, bên bán phải có trách nhiệm bồi thường; Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->