Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736726-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Du
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210666226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:14:00 đến ngày 2021-07-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,180,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất>=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa képChương V. Yêu cầu về kỹ thuật307,8m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật508,7312m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5881m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4018m3
6Tháo dỡ lan can sát hành lang + Hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10công
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,176m2
8Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0443Chuyến
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,8m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4377m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0801m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0187100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.317,0182m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật721,8452m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật96,2336m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật567,0688m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,88m
22Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,56m
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,2884m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật813,727m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật487,7496m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,416m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3535m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật501,2292m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,5881m2
30Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chưa có khóa. (Khung bao 5mmx5,5mm dày 1,2, đó cánh 4,2mmx9mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,37m2
31Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
32Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,58m2
33Lan can, cầu thang, hoa sắt bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.086,84kg
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,2784m2
35Trụ inox cầu thang D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.301,4766m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật921,7732m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.568,0842m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật655,1656m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3424100m2
41Bình cứu hoả MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bình
42Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
43Giá treo đựng bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
44Hộp giảm tốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
45Ống nhựa U.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87100m
46Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Đai bắt ống D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
48Vít nở bắt ống thoát nước D8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
49Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
50Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
52Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
53Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật670m
57Lắp đặt đèn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
58Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
64Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Mặt công tắc 1 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
66Mặt công tắc 2 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
67Mặt công tắc 3 lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Công tắc đảo chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103hộp
70Lắp đặt hộp nối dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Lắp đặt tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.271,3427m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,4208m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật544,8611m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,3232m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,0886m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,26m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2328m2
9Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
11Hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
12Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8807Chuyến
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật539,5187m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật676,9602m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,8638m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật453,4208m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.737,827m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật647,744m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật849,1178m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.614,83m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2328m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9001m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,976m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7166m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,69m2
26Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
27Khóa cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
31Xả tiểu nam U-4SV (kiểu ấn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
32Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
34Gương soi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,0858100m2
C CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,2546m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4928m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1069m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3775m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2179m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1536100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0686100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3311tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1038tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,779tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6964m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0008m3
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4002m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8276m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2415m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0228100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4662m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7969m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,885m2
27Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,885m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9484m2
29Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,7634m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9166m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3485100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0416tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9422m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0534tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5099tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2881m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8813100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2017tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3309m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0849100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0285tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4868m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,0963m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0494m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,7m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,108m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
51Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6234m2
52Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,1m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3216m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,378m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật233,751m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,3473m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159m2
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2148m2
59Vách, cửa ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: bản lề cửa, nắm đấm cửa, khúa cửa, chân vách...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,418m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,474m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,474m2
62Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
63Khóa cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
64Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9632100m2
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Xả tiểu nam kiểu ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
69Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Lắp đặt van phao đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
78Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Băng tanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
80Ống nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
81Ống nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
82Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
83Ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
84Cút nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Cút nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
86Cút nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
87Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
88Côn nhựa PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Côn nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90T nhựa PPR D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91T nhựa PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92T nhựa PPR D25/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
93Van 1 chiều PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Van khoá PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Van khoá PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Van khoá PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Rắc co PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Rắc co PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
99Cút PPR D20 ( Ren trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
100Măng sông PPR D20 ( Ren trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
101Ống U.PVC D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
102Ống U.PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
103Ống U.PVC D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
104Cút nhựa D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
105Chếch nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
106Chếch nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Cút nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Cút nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Y nhựa D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Y nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Côn nhựa D90/34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
112Phễu thoát sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Chóp thông hơi D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
114Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
115Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
118Đế âm bảng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
122Đế âm mặt átChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,176m3
124Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1208100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9623m3
127Bu lông chân cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Ống nhựa PVC D100 làm ván khuôn trụ vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m
129Gia công cột bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
130Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1844tấn
131Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0697tấn
132Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0697tấn
133Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
134Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
135Vít nở sắt D14x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
137Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6178m3
139Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1m2
140Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,738m2
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
142Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,13m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,715m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,065m3
145Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,369chuyến
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,52m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9798tấn
149Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0083m3
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,4088m2
151Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,674m2
152Hòn non bộ bằng đá có kích thước cao khoẳng từ 3,5 đén 4,0m rộng từ 3,5 đến 4m sau khi hoàn thành có dáng tựa 3 quả núi ( Bao gồm cả đèn hắt + máy bơm, hệ thống cấp thoát nước...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1TB
153Đất màu trồng hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9883m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9984m3
155Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,24m2
156Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,24m2
157Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,296m2
158Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92cấu kiện
159Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,152m3
160Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92cái
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
163Gia công thép khung tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2718tấn
164Tấm đan gang 0.5*1 dày 4,5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.678.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn2
2 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
3 Máy khoan bê tông cầm tay công suất>=0,62kW2
4 Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn >=150L2
5 Máy đầm bàn công suất >=1kW1
6 Máy đầm dùi công suất >=1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->