Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Nguyễn Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210666226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:14:00 đến ngày 2021-07-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,180,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,4kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất>=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa thép, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,8 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,7312 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5881 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4018 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sát hành lang + Hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0443 | Chuyến |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4377 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0801 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.317,0182 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 721,8452 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,2336 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 567,0688 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,88 | m |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,56 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2884 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 813,727 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 487,7496 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,416 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3535 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 501,2292 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5881 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện chưa có khóa. (Khung bao 5mmx5,5mm dày 1,2, đó cánh 4,2mmx9mm dày 1,2 kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,37 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 32 | Cửa sổ màu nâu hoặc trắng (khuôn bao 5,5mmx5mm dày 1,2mm; đố cánh 4,2mmx6,5mm dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,58 | m2 |
| 33 | Lan can, cầu thang, hoa sắt bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.086,84 | kg |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2784 | m2 |
| 35 | Trụ inox cầu thang D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.301,4766 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 921,7732 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.568,0842 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 655,1656 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3424 | 100m2 |
| 41 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 42 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Giá treo đựng bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Hộp giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Đai bắt ống D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Vít nở bắt ống thoát nước D8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Mặt công tắc 1 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Mặt công tắc 2 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 67 | Mặt công tắc 3 lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Công tắc đảo chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,3427 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,4208 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 544,8611 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 194,3232 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 268,0886 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2328 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Hút bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8807 | Chuyến |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 539,5187 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 676,9602 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8638 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 453,4208 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.737,827 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 647,744 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 849,1178 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.614,83 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2328 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9001 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,976 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7166 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 26 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 27 | Khóa cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Xả tiểu nam U-4SV (kiểu ấn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Gương soi + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0858 | 100m2 |
| C | CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2546 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4928 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1069 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3775 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6964 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0008 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4002 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2415 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4662 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7969 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,885 | m2 |
| 27 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,885 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9484 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7634 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3485 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9422 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2881 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8813 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2017 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3309 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0849 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0285 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4868 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0963 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0494 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,7 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,108 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6234 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3216 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,378 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,751 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3473 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2148 | m2 |
| 59 | Vách, cửa ngăn compact chịu nước khu vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện: bản lề cửa, nắm đấm cửa, khúa cửa, chân vách...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,418 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,474 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,474 | m2 |
| 62 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 63 | Khóa cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ, vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm đúc Việt Pháp (hoặc tương đương), kính 6.38mm bao gồm cả phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9632 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Xả tiểu nam kiểu ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 78 | Móc giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Băng tan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 80 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 84 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Côn nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | T nhựa PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | T nhựa PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | T nhựa PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 93 | Van 1 chiều PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Van khoá PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Van khoá PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Van khoá PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 97 | Rắc co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Rắc co PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Cút PPR D20 ( Ren trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 100 | Măng sông PPR D20 ( Ren trong) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 101 | Ống U.PVC D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 102 | Ống U.PVC D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 103 | Ống U.PVC D34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 104 | Cút nhựa D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 105 | Chếch nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Chếch nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Y nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 110 | Y nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Côn nhựa D90/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 112 | Phễu thoát sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Chóp thông hơi D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 118 | Đế âm bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 122 | Đế âm mặt át | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1208 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9623 | m3 |
| 127 | Bu lông chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 128 | Ống nhựa PVC D100 làm ván khuôn trụ vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m |
| 129 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1844 | tấn |
| 131 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 132 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0697 | tấn |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 135 | Vít nở sắt D14x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 137 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6178 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 140 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,738 | m2 |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,13 | m3 |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,715 | m3 |
| 144 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải đi đổ xe 5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,369 | chuyến |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,52 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9798 | tấn |
| 149 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0083 | m3 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4088 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,674 | m2 |
| 152 | Hòn non bộ bằng đá có kích thước cao khoẳng từ 3,5 đén 4,0m rộng từ 3,5 đến 4m sau khi hoàn thành có dáng tựa 3 quả núi ( Bao gồm cả đèn hắt + máy bơm, hệ thống cấp thoát nước...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 153 | Đất màu trồng hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9883 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9984 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 156 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,24 | m2 |
| 157 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,296 | m2 |
| 158 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cấu kiện |
| 159 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,152 | m3 |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 163 | Gia công thép khung tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2718 | tấn |
| 164 | Tấm đan gang 0.5*1 dày 4,5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.77E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.54E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.678.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải >=7 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất >=1,4kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất>=0,62kW | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích mẻ trộn >=150L | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | công suất >=1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi