Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737450-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210666424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:11:00 đến ngày 2021-07-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,189,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,4kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( Sê nô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,5629m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,5629m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,5629m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.209,5545m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,2328m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.209,5545m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật465,3491m2
8Phá dỡ Nền gạch xi măng ( Nền nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật549,4828m2
9Phá dỡ Nền gạch xi măng ( Nền khu WC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,2521m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,592m2
11Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,1761m2
12Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
14Hút bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chuyến
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,68m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật391,0475m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật698,928m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,579m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310,2328m2
20Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.419,109m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật775,5819m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.021,253m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.173,4379m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật549,4828m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,2521m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 250x400, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật218,592m2
27Phá dỡ lớp granito cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,86m2
28Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,86m2
29Vách cầu thang nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,274m2
30Trần nhựa tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,1761m2
31Cửa đi việt pháp (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5x55mm, đố cánh 4,2x9mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,98m2
32Cửa sổ việt pháp (hoặc tương đương) màu nâu hoặc trắng ( Khuôn bao 5x5,5mm, đố cánh 4,2x6,5, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
33Khóa cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8314100m2
35Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,485m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,485m2
37Vệ sinh rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
39Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
42Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
43Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
45Xả tiểu nam ( xả ấn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
46Gương soi + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
47Giá đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Ống PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
49Ống PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
50Cút PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Cút nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
52Cút PPR D20mm ( Ren trong)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65cái
53Côn thu PPR 32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54T nhựa PPR 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55T nhựa PPR 32/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
56T PPR D20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
57Rắc co PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Van PPR D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Ống U.PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
60Ống U.PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
61Ống U.PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
62Cút nhựa D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
63Chếch nhựa D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
64Cút nhựa D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
65Chếch nhựa D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
66Cút nhựa D34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67T nhựa D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
68T nhựa D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
69Côn thu D110/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
70Côn thu D90/34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
71T xiên nhựa D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72T xiên nhựa D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
73Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
74Thoát sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
75Rọ chắn rác D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Hộp giảm tốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.784E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.496.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV (kèm tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Trình độ từ đại học ngành xây dựng33
3 Kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 233
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất >=1,4kW2
3 Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->