Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210628214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:11:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,724,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,523 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 462,46 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,645 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,115 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,208 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 646,516 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát nền chống trơn khu vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,903 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường các khu vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,638 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,171 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,824 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,159 | m3 |
| 13 | Phá dỡ má cửa xây ốp gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,377 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.159,973 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,961 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,012 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,998 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,715 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát trần toàn nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 745,404 | m2 |
| 20 | Hút bể phốt ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 21 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước toàn nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Công |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,885 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,885 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,885 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền vệ sinh bổ sung | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,163 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,196 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái khu vệ sinh bổ sung, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,802 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 18 | Xây bù tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,767 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,897 | m2 |
| 21 | Làm màng chống thấm sika bituseal T140mg chống thấm mái và các khu vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,661 | m2 |
| 22 | Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,208 | m2 |
| 23 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,717 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,932 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn liên doanh múi vuông dày 0,45mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,012 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,998 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 738,961 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,404 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,768 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 216,715 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 752,904 | m2 |
| 34 | Đánh bóng lại granito tay vịn lan can, tay vịn bậc tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,235 | m2 |
| 36 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường các khu vệ sinh, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,03 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,138 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 150x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,842 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 647,004 | m2 |
| 41 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,193 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,899 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,341 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,849 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.166,768 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào dầm trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,865 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,773 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.588,406 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,998 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.583,358 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,851 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200, loại lắp âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, loại lắp âm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 32A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 25A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 20A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 modul lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh vuông 30l | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ, đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp số | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 71 | Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 545 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 80 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.815 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 82 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 84 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 85 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 88 | Rọ chắn rác mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại ngang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa treo tường lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,636 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,448 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,448 | m2 |
| 10 | Làm màng chống thấm sika bituseal T140mg chống thấm sê nô mái mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,448 | m2 |
| 11 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 13 | Lợp lại mái tôn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,224 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,175 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,947 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,037 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,112 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,103 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,486 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,881 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | m3 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,405 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 37 | Gia công cửa đi mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,098 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,465 | m2 |
| 39 | Gia công vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,234 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,04 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 44 | Lắp ống nhựa xả tràn sê nô d=40mm, dài 250mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 46 | Làm màng chống thâm sika bituseal T140mg sê nô | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 47 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm , vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,788 | m2 |
| 48 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,071 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,563 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,268 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,299 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,243 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1 | m2 |
| 54 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,831 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 237,642 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 modul lắp âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 66 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 70 | Rọ chắn rác mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE, MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống D90x2,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,664 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 13 | Máng sối tôn dày 0,4mm khổ rộng 600mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | md |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m3 |
| 15 | Lát nền nhà xe bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| F | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà kho cũ, nhà vệ sinh, nhà xe, nhà tôn hỏng, cổng, tường rào đoạn F-A-B-C-D bằng máy xúc 0,65m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly khoảng 3km | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Ca |
| 3 | Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bể |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 5 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ phụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng trụ cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 0,008 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 0,138 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,839 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,032 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,599 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,873 | m3 |
| 29 | Láng mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,172 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch Inax trang trí trụ cổng kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, MX PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,88 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,662 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm cổng chính, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,795 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,263 | m2 |
| 34 | Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,22 | m2 |
| 37 | Đắp chữ biển cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Gia công cánh cổng khung sắt hộp 60x60x2mm sắt 30x30x1,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,864 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 371,91 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,384 | m2 |
| 42 | Bánh xe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 43 | Khóa cánh cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 47 | Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,904 | m3 |
| 48 | Đắp đất chân móng tường rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,301 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,937 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,656 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,949 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,436 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 59 | Ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,646 | m2 |
| 60 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,625 | m2 |
| 61 | Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,326 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 63 | Sơn trụ rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,951 | m2 |
| 64 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,467 | tấn |
| 65 | Mũi mác gang, củ gang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | cái |
| 66 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,764 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,737 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,658 | m2 |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,97 | m3 |
| 72 | Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,754 | m2 |
| 73 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 405,904 | m2 |
| 74 | Sơn trụ rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 464,658 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,35 | m3 |
| 76 | Lát sân bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 935 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền sân bê tông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,846 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tấm đan bê tông rãnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,937 | m3 |
| 79 | Nạo vét lòng rãnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 80 | Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,074 | m3 |
| 81 | Phá dỡ móng rãnh bê tông gạch vỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,021 | m3 |
| 82 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,678 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,678 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,678 | m3 |
| 85 | Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,506 | m3 |
| 86 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 87 | Đắp đất chân móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,957 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,294 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,79 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,153 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196 | cau kien |
| 96 | Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,87 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi