Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210628214-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210628136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:11:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,724,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,523 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 462,46 m
3 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,645 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hoa sắt lan can hành lang và cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 63,115 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,208 m2
6 Phá dỡ lớp gạch lát nền toàn nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 646,516 m2
7 Phá dỡ lớp gạch lát nền chống trơn khu vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,903 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường các khu vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 184,638 m2
9 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,171 m2
10 Tháo tấm lợp tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 100m2
11 Phá dỡ lớp láng granito bậc tam cấp, cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,824 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,159 m3
13 Phá dỡ má cửa xây ốp gạch chiều dày tường <=11cm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,377 m3
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.159,973 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,961 m2
16 Phá lớp vữa trát trụ cột, lam đứng ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,012 m2
17 Phá lớp vữa trát cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,998 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,715 m2
19 Phá lớp vữa trát trần toàn nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 745,404 m2
20 Hút bể phốt ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bể
21 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước toàn nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 Công
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,885 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,885 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,885 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,636 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,656 m3
3 Đắp đất chân móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,885 m3
4 Đắp cát tôn nền vệ sinh bổ sung Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,163 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,815 m3
6 Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,988 m3
7 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,196 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,436 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,052 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái khu vệ sinh bổ sung, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,802 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
18 Xây bù tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,767 m3
19 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,388 m3
20 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 91,897 m2
21 Làm màng chống thấm sika bituseal T140mg chống thấm mái và các khu vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,661 m2
22 Sơn tay vịn cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,208 m2
23 Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông đặc 12x12mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,572 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,717 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,932 m2
26 Lợp mái tôn liên doanh múi vuông dày 0,45mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,704 100m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,012 m2
28 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,998 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 738,961 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài xây mới, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,404 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.166,768 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 216,715 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 752,904 m2
34 Đánh bóng lại granito tay vịn lan can, tay vịn bậc tam cấp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
35 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,235 m2
36 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường các khu vệ sinh, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 212,03 m2
38 Lát nền, sàn, khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,138 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường kích thước gạch 150x600mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,842 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 647,004 m2
41 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,193 m2
42 Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,899 m2
43 Gia công cửa sổ mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,341 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,849 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.166,768 m2
46 Bả bằng bột bả vào dầm trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,865 m2
47 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 393,773 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.588,406 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,998 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.583,358 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,851 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,47 100m2
53 Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200, loại lắp âm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
54 Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150, loại lắp âm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
55 Lắp đặt tủ điện trong nhà 200x150x100, loại lắp âm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
56 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 80A - ICU=10KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 63A - ICU=6KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
58 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 32A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 25A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 pole 20A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
62 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 modul lắp âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
64 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
65 Lắp đặt bình nóng lạnh vuông 30l Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ, đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ, đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
68 Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ, đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 80w + hộp số Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
71 Lắp đặt máng led + 2 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX06 218765 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
72 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
73 Lắp đặt đèn led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
74 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
75 Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 270 m
76 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa CU/PVC 2x6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
77 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 321 m
78 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 545 m
79 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
80 Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.815 m
81 Lắp đặt hộp nối dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 hộp
82 Hộp đựng bình cứu hỏa Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
83 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
84 Bình cứu hoả MFZ4 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bình
85 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
88 Rọ chắn rác mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 loại ngang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
90 Lắp đặt van phao cơ d=25mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt van gạt đồng d=20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
92 Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn d=20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
94 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
95 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
96 Lắp đặt chậu rửa treo tường lavabo + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
97 Lắp đặt gương soi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
98 Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
99 Lắp đặt vòi hoa sen Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
100 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
102 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
105 Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
106 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=48mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
C CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Tháo dỡ mái tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,228 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,636 m2
3 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,448 m2
4 Phá dỡ nền bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Công
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,884 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,448 m2
10 Làm màng chống thấm sika bituseal T140mg chống thấm sê nô mái mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,448 m2
11 Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,886 m2
12 Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,75 m2
13 Lợp lại mái tôn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
D XÂY MỚI NHÀ KHO
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,07 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,224 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,175 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,611 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,069 100m2
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,01 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,947 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,037 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,276 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,112 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,929 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,472 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,103 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,082 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,836 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,486 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,774 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,881 100m2
31 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,4 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,781 m3
33 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,039 m3
34 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,405 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,08 m2
37 Gia công cửa đi mở quay, vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,098 m2
38 Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,465 m2
39 Gia công vách kính khung nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm ( gồm cả phụ kiện , lắp đặt) Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,234 m2
40 Gia công xà gồ thép + thép liên kết Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,541 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,04 m2
43 Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,45mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m2
44 Lắp ống nhựa xả tràn sê nô d=40mm, dài 250mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Láng sê nô mái dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,08 m2
46 Làm màng chống thâm sika bituseal T140mg sê nô Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,08 m2
47 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 600x600mm , vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,788 m2
48 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,071 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,563 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,268 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,299 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,243 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 88,1 m2
54 Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,4 m
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,831 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 237,642 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,372 100m2
58 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2-4 modul lắp âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A - ICU=4,5KA Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt máng led + 1 bóng đèn led tube điện quang ĐQ LEDFX02 18765 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x4mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
64 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
65 Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
66 Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
67 Lắp đặt hộp nối dây Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
70 Rọ chắn rác mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE, MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
5 Gia công cột bằng thép ống D90x2,5mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
7 Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 9 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,141 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,664 m2
12 Lợp mái tôn liên doanh dày 0,45mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,376 100m2
13 Máng sối tôn dày 0,4mm khổ rộng 600mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,89 md
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m3
15 Lát nền nhà xe bằng gạch terazzo 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
F CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ nhà kho cũ, nhà vệ sinh, nhà xe, nhà tôn hỏng, cổng, tường rào đoạn F-A-B-C-D bằng máy xúc 0,65m3 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Ca
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly khoảng 3km Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 Ca
3 Hút bể phốt nhà vệ sinh cũ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bể
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,803 m3
5 Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,83 m3
6 Đào móng trụ phụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 m3
7 Đắp đất chân móng trụ cổng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,88 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,803 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,233 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 0,008
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,138 0,138
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
13 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,87 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,936 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,011 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,097 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,839 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 100m2
26 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,032 m3
27 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,599 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,873 m3
29 Láng mái cổng không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,172 m2
30 Công tác ốp gạch Inax trang trí trụ cổng kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75, MX PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,88 m2
31 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,662 m2
32 Trát xà dầm cổng chính, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,795 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,263 m2
34 Trát trần mái cổng, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,5 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,9 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,22 m2
37 Đắp chữ biển cổng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
38 Gia công cánh cổng khung sắt hộp 60x60x2mm sắt 30x30x1,5mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 tấn
39 Lắp dựng cánh cổng khung sắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,864 m2
40 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 371,91 kg
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,384 m2
42 Bánh xe Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
43 Khóa cánh cổng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát thoát nước mái d=76mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 100m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=76mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 100m2
47 Đào đất móng tường rào bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,904 m3
48 Đắp đất chân móng tường rào Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,301 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,47 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,937 m3
51 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,656 m3
52 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây trụ rào, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,949 m3
53 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,924 m3
54 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,436 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,054 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường rào, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường rào Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,158 100m2
59 Ốp gạch thẻ chân tường rào, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,646 m2
60 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,625 m2
61 Trát tường rào xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,326 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 99 m
63 Sơn trụ rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,951 m2
64 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,467 tấn
65 Mũi mác gang, củ gang Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 215 cái
66 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,764 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,737 m2
68 Phá lớp vữa trát tường rào Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 464,658 m2
69 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,97 m3
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,97 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,97 m3
72 Trát trụ rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,754 m2
73 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 405,904 m2
74 Sơn trụ rào, tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 464,658 m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,35 m3
76 Lát sân bằng gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 935 m2
77 Phá dỡ nền sân bê tông Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,846 m3
78 Phá dỡ tấm đan bê tông rãnh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,937 m3
79 Nạo vét lòng rãnh Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
80 Phá dỡ rãnh thoát nước xây gạch Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,074 m3
81 Phá dỡ móng rãnh bê tông gạch vỡ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,021 m3
82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,678 m3
83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,678 m3
84 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,678 m3
85 Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,506 m3
86 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,364 m3
87 Đắp đất chân móng công trình Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,957 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,227 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,294 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,79 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,949 m3
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,153 m3
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d<=10mm Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,511 tấn
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,476 100m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196 cau kien
96 Trát thành rãnh và ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,87 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->