Gói thầu: Mua sắm trang phục kiểm lâm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210722817-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn quốc gia Pù Mát |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục kiểm lâm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thực hiện theo Thông báo số 1369/TB-STC ngày 25/12/2020 của Giám đốc Sở Tài chính về thông báo dự toán chi NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:24:00 đến ngày 2021-07-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện việc lấy số đo trang phục tại trụ sở làm việc của cán bộ Kiểm lâm, may đúng với kiểu cách trang phục ngành.Sản phẩm hàng hoá có thương hiệu đúng quy định của trang phục ngành ( công an, thuế, quản lý thị trường, Kiểm lâm….). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 07 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc bảo hành sản phẩm thì Nhà thầu phải tiến hành bảo hành sản phẩm ( đổi mới) sản phẩm theo quy định |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Ban Giám đốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học quản trị kinh doanh trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng phòng Kỷ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành dệt may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỷ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề chuyên ngành dệt may trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm lâm hiệu (sao) | 75 | Chiếc | - Kiểm lâm hiệu làm bằng kim loại, hình tròn, đường kính 32 mm; ngôi sao màu vàng dập nổi trên nền đỏ, hình tròn có đường kính 17 mm, đường viền nổi xung quanh rộng 1 mm, từ ngôi sao có các tia chiếu ra. Hai lá cây dập nổi, mạ màu vàng ôm lấy Kiểm lâm hiệu, bên trên cuống lá có chữ: “KIỂM LÂM” màu xanh lá cây, chiều cao của chữ 3 mm- Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 2 | Cấp hiệu (lâm hàm) | 75 | bộ | Chất liệu bằng vải tơ màu xanhCấp hiệu đeo trên cầu vai áo xuân hè, thu đông và lễ phục có hình chữ nhật một đầu vát nhọn cân, kích thước rộng 45 mm, dài 125 mm, độ chếch đầu nhọn rộng 35 mm, có cách hình vuông, chìm, nổi; ở giữa cấp hiệu có vạch dệt bằng tơ màu vàng hoặc màu đỏ, 3 mặt viền 01 ly bằng vải thun màu đỏ; sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại màu vàng có đường kính 20 mm; trên các cúc có hình nổi ngôi sao 5 cánh.Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo có hình bình hành, kích thước 55 x 32 mm, có cách hình vuông, chìm nổi, phía mặt sau có ghim để cài ve cổ áoĐặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 3 | Biểu tượng (ve áo) | 75 | bộ | - Biểu tượng Kiểm lâm hình cánh nhạn mạ màu vàng, làm bằng kim loại, phía trước có lá chắn, ở giữa lá chắn có chữ KL màu xanh. Biểu tượng Kiểm lâm được đeo trên ve cổ áo- Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 4 | Biển hiệu (biển tên) | 75 | chiếc | - Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng- Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 5 | Bộ quần áo xuân hè | 76 | bộ | ) Áo dài tay nam: - Màu ánh vàng - Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55 mm, dài 240 mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35 mm may 2 đường - Kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần. b) Quần nam: - Màu rêu - Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày - Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 6 | Bộ quần áo thu đông | 17 | bộ | a) Áo nam:-Màu rêu-Kiểu ve áo cổ bẻ chữ K; có 4 túi nổi, đáy túi tròn, giữa túi có đố túi, hai túi dưới nổi, nắp túi hình cánh dơi. Áo có 4 cúc 22 mm, cúc túi trên 17 mm, cúc túi dưới 22 mm, cúc làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh. Dựng thân trước, có ken vai; vải lót cùng màu với vải chính. Thân sau có xẻ sống. Bật vai đính cúc nhựa cùng màu cỡ 15 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm, có bác tay (không có lé tay)b) Quần thu đông nam:-Màu sắc và kiểu dáng như đối với quần xuân hè nam-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 7 | Áo bông | 31 | chiếc | * Áo bông nam: - Màu rêu - Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thần trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên. Áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm. Áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu. Tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay. Thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo, đầu khóa bằng nhựa cùng màu vải. Bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa; các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5 mm. Áo có 2 túi ngực ốp nổi, nắp lượn hình cánh nhạn được đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm, giữa bị túi có đố, đáy túi may lượn tròn. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40 mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm - Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 8 | Áo sơ mi trắng dài tay | 17 | chiếc | * Áo sơ mi trong nam-Chất liệu: Cotton và sợi polyester-Màu trắng-Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 9 | Áo ghile | 17 | chiếc | -Màu rêu-Kiểu áo ghile có 4 túi cơi, phía trên túi cơi nhỏ, túi dưới cơi to, áo không có cổ, thân sau vòng cổ có viền. Đính bằng cúc nhựa 15 mm cùng màu với vải chính, áo có xẻ sườn, thân sau đính chun bản rộng 30 mm-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 10 | Mũ kêpi | 2 | chiếc | -Mũ kêpi thường dùng: Màu rêu, phía trước có lưỡi trai bằng nhựa màu đen bóng, thấp dần về phía trước. Có 2 dây coóc đông được tết bằng sợi kim tuyến màu vàng, hai đầu đính cúc kim loại mạ màu vàng, trên mặt cúc có hình ngôi sao 5 cánh nổi. Lót cầu mũ làm bằng vải tráng nhựa, phía trong được gắn bột xốp tạo độ êm khi đội mũ. Thành mũ phía trước được dựng bằng nhựa mỏng để tạo dáng; hai bên thành mũ có đính 4 ôđê tạo sự thông thoáng; phía trước mũ đính Kiểm lâm hiệu.-Mũ kêpi lễ phục: Màu trắng hồng cùng màu quần áo lễ phục. Kiểu dáng như đối với mũ Kêpi thường dùng-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 11 | Mũ cối | 75 | chiếc | -Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 12 | Caravat | 74 | chiếc | -Màu rêu; kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 13 | Dây lưng da | 38 | chiếc | -Chất liệu da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 14 | Cặp đựng tài liệu | 36 | chiếc | -Chất liệu giả da màu đen có khóa và chia ngăn đựng tài liệu. (Đựng được máy tính xách tay)-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 15 | Bộ quần áo mưa | 30 | bộ | -Chất liệu nilon, áo riêng, quần riêng-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 16 | Tất chân | 150 | đôi | -Chất liệu nilon hoặc dệt kim-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 17 | Giày da (cấp tá) | 75 | đôi | -Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 18 | Giày vải đi rừng | 75 | bộ | -Chất liệu vải màu rêu, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng | ||
| 19 | Bộ quần áo lễ phục | 67 | bộ | -Màu trắng hồng-Kiểu dáng tương tự như quần áo nam, nữ thu đông; tay áo không đính phù hiệu Kiểm lâm-Đặc tính kỹ thuật: Theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP, ngày 01/01/2019 của Thủ tướng Chính phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thực hiện việc lấy số đo trang phục tại trụ sở làm việc của cán bộ Kiểm lâm, may đúng với kiểu cách trang phục ngành.Sản phẩm hàng hoá có thương hiệu đúng quy định của trang phục ngành ( công an, thuế, quản lý thị trường, Kiểm lâm….). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 07 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về việc bảo hành sản phẩm thì Nhà thầu phải tiến hành bảo hành sản phẩm ( đổi mới) sản phẩm theo quy định | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ban Giám đốc | 1 | Đại học trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng phòng kinh doanh | 1 | Đại học quản trị kinh doanh trở lên | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng phòng Kỷ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành dệt may trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỷ thuật | 7 | Trung cấp nghề chuyên ngành dệt may trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi