Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Bình Phước (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Bình Phước (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2021 đã giao cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Tỉnh đoàn) tại Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:29:00 đến ngày 2021-07-23 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,511,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 736,76 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường ngoài, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.853,41 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 135,72 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn cũ tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 542,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây điện, bóng đèn hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,38 | m2 |
| 8 | Tháo dở thiết bị vệ sinh hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,38 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lớp bạc phủ sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,42 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 276,65 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ logo cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,27 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ decal cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 15 | Tháo dỡ rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 16 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 68,3 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,84 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,74 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,54 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 736,76 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,55 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 364,55 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 507,93 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton Jony, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2.031,74 | m2 |
| 27 | SXLD cửa khung nhôm kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,74 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 750 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 320 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 201,38 | m2 |
| 46 | Làm mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,42 | 1m2 |
| 47 | CC lắp đặt vách nhôm kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 63,84 | m2 |
| 49 | CC lắp đặt khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 50 | Dán đề can cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,17 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,27 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 60,27 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0898 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0898 | tấn |
| 55 | CC lắp đặt bu lông D14 liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,91 | 100m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,31 | m2 |
| 60 | Đắp vữa tạo logo đoàn TN | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,291 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,722 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 68 | Vệ sinh công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 69 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6/12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 70 | Thay gas máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 440 | m |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | máy |
| 76 | Vật tư phụ (keo, ty treo, que hàn...) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Gói |
| B | KHU NHÀ ĂN, NHÀ TẬP THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Hút hầm cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | hầm |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Dọn cỏ rác, vệ sinh rêu mốc sân vườn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 2 | Thay cần đèn cao áp chữ L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chóa cao áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | chóa |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40 | bóng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,108 | m3 |
| 7 | CCLĐ bu lông D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | CCLĐ bản mã 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.370 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.370 | m2 |
| 11 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0757 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,325 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,11 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,6 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.370 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,98 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
| 24 | Vệ sinh bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | công |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dở nhà xe cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,176 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 179,98 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,018 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,42 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi