Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển và hậu cần cho cụm máy cũ Gas Turbine MARS 90 của hệ thống máy phát điện GTG-B trên FPSO PTSC Lam Sơn từ Việt Nam đến Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210736762-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Khai thác Dầu khí PTSC
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vận chuyển và hậu cần cho cụm máy cũ Gas Turbine MARS 90 của hệ thống máy phát điện GTG-B trên FPSO PTSC Lam Sơn từ Việt Nam đến Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210736000
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:35:00 đến ngày 2021-07-23 16:32:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,964,169,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 "Vận chuyển lô hàng từ Cảng PTSC (Vũng Tàu – Việt Nam) tới kho của công ty Solar (Desoto, TX 75115 – USA): - PKG-1: Gas Turbine engine - Dimension: 546x216x264 cm, Gross weight: 10196.76 kg, HTS code: 8411.82.8000. + Gas Producer + Power Turbine - PKG-2: Accessory Drive Gearbox - Dimension: 137x137x132, Gross weight: 743.89 kg, HTS code: 8483.40.5010 Tổng cộng khối lượng: 10940.65 kg PKG-1: Hàng nguy hiểm (theo SDS đính kèm), bao gồm Gas Producer và Power Turbine sẽ được gắn trên một khung kim loại với chân đế bằng gỗ. Toàn bộ PKG-1 sẽ được đóng trong kiện gỗ theo tiêu chuẩn IPPC; PKG-2: Accessory Drive Gearbox sẽ được đóng trong kiện gỗ theo tiêu chuẩn IPPC." "Dịch vụ bao gồm: 1. Dịch vụ làm hàng ở Việt Nam, gồm: - Đóng gói hàng hóa, nâng hạ tại điểm nhận hàng, vận chuyển nội địa Vũng Tàu – TP. HCM; - Dịch vụ tại cảng xuất (local charge) - Dịch vụ hải quan tại cảng xuất 2. Dịch vụ vận chuyển quốc tế 3. Dịch vụ làm hàng ở Mỹ, gồm: - Dịch vụ hải quan tại cảng nhập - Dịch vụ tại cảng nhập (local charge) - Nâng hạ và vận chuyển nội địa Mỹ đến địa điểm giao." Lô hàng 1 "- Vận chuyển quốc tế theo một trong hai (02) phương án: bằng đường biển hoặc đường hàng không; - Nhà thầu chịu trách nhiệm nâng hạ, đóng gói hàng vào container tại địa điểm nhận hàng, lựa chọn container phù hợp để đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển, cũng như phù hợp với cách thức lấy hàng tại kho của Solar. Lưu ý tại địa điểm giao hàng, công ty Solar chỉ sử dụng xe nâng để lấy hàng, - Địa điểm nhận hàng: Cảng PTSC, số 65A, Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Việt Nam; - Địa điểm giao hà+A2:I2ng: Solar Turbines Incorporated Overhaul Product Center, 215 East Centre Park Boulevard, Desoto, TX 75115 – USA; - Nhà thầu chịu trách nhiệm thực hiện công tác nâng hạ trong suốt quá trình thực hiện dịch vụ ngoại trừ công tác nâng hạ tại địa điểm giao hàng sẽ do Công ty Solar thực hiện; - Thời gian nhận hàng dự kiến (ETD): ngày 23/06/2021; - Thời gian vận chuyển hàng hóa từ điểm nhận hàng đến điểm giao hàng bao gồm cả thời gian thông quan hàng hóa: - Đối với vận chuyển quốc tế bằng đường biển: 45 ngày hoặc thời gian ngắn hơn kể từ ngày nhận hàng; - Đối với vận chuyển quốc tế bằng đường hàng không: 18 ngày hoặc thời gian ngắn hơn kể từ ngày nhận hàng; - Điều khoản thương mại: DAP (Incoterm 2010); - Thực hiện thủ tục thông quan hàng hóa xuất/nhập khẩu tại Việt Nam và Mỹ. "
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->