Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Bình Phước (Ký hiệu TB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736996-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thuộc công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh đoàn Bình Phước (Ký hiệu TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735327 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2021 đã giao cho Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (Tỉnh đoàn) tại Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 22/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:33:00 đến ngày 2021-07-19 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,133,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lạnh treo tường 2,5 HP Inverter | 4 | Bộ | Màu sắc: Trắng Xuất xứ: Việt Nam - Thái Lan hoặc tương đươngNăm ra mắt : 2020Thời gian bảo hành: 12 thángLoại máy lạnh: 1 chiềuCông suất: 2.5 HPCông nghệ Inverter: CóLàm lạnh nhanh: PowerfulChế độ hẹn giờ: CóTự khởi động lại sau khi có điện: CóKhả năng hút ẩm: CóĐộ ồn dàn lạnh: 38dBĐộ ồn dàn nóng: 50dBGas sử dụng: R-32Phạm vi hiệu quả: 30-40m2Kích thước dàn lạnh (RxSxC): 770 x 285 x 226mmKích thước dàn nóng (RxSxC): 845 x 595 x 300 mmKhối lượng dàn lạnh: 8kgKhối lượng dàn nóng: 35kg | ||
| 2 | Máy lạnh treo tường 1,5 HP Inverter | 2 | Bộ | Loại máy:1 chiều (chỉ làm lạnh)Có Inverter Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU Công nghệ tiết kiệm điện: Econo Làm lạnh nhanh: Powerful Tiện ích: Chế độ chỉ sử dụng quạt - không làm lạnh Luồng gió thoải mái Coanda Chức năng hút ẩmThổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già) Hẹn giờ bật tắt máyLàm lạnh nhanh tức thì Tự khởi động lại khi có điện Tiêu thụ điện: 1.2 kW/h5 sao (Hiệu suất năng lượng 4.60) Dàn lạnh: Dài 77 cm -Cao 28.5 cm - Dày 22.6 cm - Nặng 8 kg Dàn nóng: Dài 72 cm - Cao 54.8 cm - Dày 29 cm - Nặng 26 kg | ||
| 3 | Loa hội trường | 1 | Bộ | Kiểu Loa: Passive (Không có công suất) Sử dụng cho phòng: 20m2 - 30m2 Cấu tạo: 3 Loa, 3 đường tiếng Loa Bass: 25cm Thông tin bass loa: Cone giấy từ Nhật Bản Loa trung: 1 x 8cm cone giấy Loa treble: 1 x 8cm cone giấy Công suất RMS: 225W Công suất Max/Program: 450W Trở kháng: 8 ohms | ||
| 4 | Mixer 8 line | 1 | Bộ | Tám đầu vào mic / line in cộng với hai dòng âm thanh stereo Hai xe buýt phụ trợ cấu hình XLR-type và 1/4 “bằng kim loại kết nối giắc cắm RCA đầu vào âm thanh nổi phono và đầu ra kỷ lục 3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono 2-band EQ trên đầu vào âm thanh stereo TRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào mono và trộn đầu ra 10-segment LED đo đầu ra Hệ thống solo của trực quan và toàn diện Đầu ra tai nghe Dễ dàng rackmountable với tùy chọn kit 3.56 “x 14.25″ x 17.00 ” | ||
| 5 | Amply | 1 | Bộ | Tổng méo hài: 0,01% (Đầu ra định mức: PayPal3 dB), 8 / ohms, 1 kHz Công suất đầu ra 8 Ohm (20 Hz - 20 kHz, THD 0,07%): 50 W + 50 W Công suất đầu ra 4 Ohm (1 kHz, THD 0,7%): 85 W + 85 W Độ nhạy đầu vào: MM: PHONO (MM): 2,5 mV / 47 kΩ / kohms; PHONO (MC): 200 VV / 100 Ω / ohms Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: MM / MC: 86 dB / 71 dB Độ nhạy đầu vào: Mức cao 105 mV / 40 kΩ / kohms (TRỰC TIẾP NGUỒN: Tắt) 105 mV / 17 kΩ / kohms (TRỰC TIẾP NGUỒN: Bật) Tỷ lệ tín hiệu trên tạp âm: Mức cao 105 dB Kiểm soát Treble 10 kHz ± 8 dB Kiểm soát âm trầm 100 Hz ± 8 dB Điện áp hoạt động: AC 120 V, 60Hz Công suất tiêu thụ: 200 W Chế độ chờ: 0.3 W Kích thước (W x H x D) 17.0 x 4.8 x 12.0 in Trọng lượng 16.5 lbs Màu sắc: đen và trắng bạc * Cổng kết nối Ports (IN) Phono x 1 CD x 1 Network x 1 AUX x 1 Recorder Playback) x 1 Ports (OUT) Recorder (REC) x 1 UPC | ||
| 6 | Micro không dây | 1 | Bộ | Kiểu micro:Không dây Phạm vi sử dụng:100m Tần số:640MHz - 690MHz Số Kênh:2 kênh (200 tần số) | ||
| 7 | Rèm cửa sổ loại rèm lá dọc | 80,4 | m2 | Rèm cửa sổ lá dọc màu xanh nhạt | ||
| 8 | Ghế gỗ cho Hội trường | 25 | Cái | Chất liệu bằng gỗ Sao Xanh, sơn PU màu cánh gián | ||
| 9 | Bảng hiệu pano đèn led điện tử ngoài trời | 4,2 | m2 | Khung sắt mạ kẽm hàn kết nối, ốp alu khung bao viền thẫm mỹ Module LED full màu ngoài trời chống nước + Kích thước tấm module LED 16cm x 32cm + Khoảng cách điểm ảnh: 10mm + Chip LED : SMD 3535 (RGB) + Độ phân giải trên 1m2 :10000 điểm + Góc nhìn : 110 độ + Điện áp hoạt động : 5 VDC + Khoảng cách quan sát tối ưu: 10-150m + Chống nước mặt trước IP65 - Card điều khiển Wifi không dây, chạy nội dung chữ, nội dung thay đổi phần mềm bằng điện thoại. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi