Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn La Mát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737740-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn La Mát
Số hiệu KHLCNT 20210729158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:43:00 đến ngày 2021-07-24 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,996,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,7983 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 19,9575 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 45,3525 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 8,224 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,769 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V (E-HSMT) 1,5022 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,826 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 25,5656 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 24,4151 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,5925 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,4054 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,4054 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 1,2657 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 9,6617 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,2833 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,8623 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,7431 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,8695 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,3389 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,487 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 1,5538 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,0153 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,128 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 1,2825 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 9,6242 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 2,1596 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V (E-HSMT) 1,7334 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 19,2924 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 39,8148 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 7,8967 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 3,7462 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 5,5004 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 5,2615 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 2,5418 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 15,3209 m3
36 Gia công xà gồ thép Chương V (E-HSMT) 0,7732 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 65,664 1m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V (E-HSMT) 0,7732 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V (E-HSMT) 1,8186 100m2
40 SX tấm úp nóc, khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly Chương V (E-HSMT) 17,1 md
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 275,3673 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 198,3784 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 94,616 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 173,34 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 102,624 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 73,586 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 225,18 m
48 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 45,86 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 103,36 m
50 Đắp chi tiết chân cột vữa XM mác 75# Chương V (E-HSMT) 8 cái
51 Chi tiết khóa vòm trang trí Chương V (E-HSMT) 6 cái
52 Đắp chữ (NHÀ VĂN HÓA THÔN LA MÁT) Chương V (E-HSMT) 1 Bộ chữ
53 Đắp chi tiết hoa văn chương mái Chương V (E-HSMT) 1 cái
54 Đắp chi tiết hoa văn đầu hồi Chương V (E-HSMT) 2 cái
55 SX lắp dựng con tiện xi măng lan can ( Bao gồm cả sơn hoàn thiện) Chương V (E-HSMT) 15 con tiện
56 SX lắp dựng bán con tiện xi măng lan can( Bao gồm cả sơn hoàn thiện) Chương V (E-HSMT) 12 con tiện
57 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V (E-HSMT) 125,858 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V (E-HSMT) 125,858 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 125,858 m2
60 Lắp đặt phào kép thạch cao cổ trần cao 80 Chương V (E-HSMT) 48,28 m
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 375,9445 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 366,648 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm Chương V (E-HSMT) 137,1396 m2
64 Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm Chương V (E-HSMT) 31,3293 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 37,4902 m2
66 Láng granitô cầu thang Chương V (E-HSMT) 37,4902 m2
67 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Chương V (E-HSMT) 79,86 m
68 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V (E-HSMT) 18,85 m2
69 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V (E-HSMT) 14 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V (E-HSMT) 32,85 m2
71 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V (E-HSMT) 0,2241 tấn
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V (E-HSMT) 14 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 8,148 1m2
74 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V (E-HSMT) 1 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V (E-HSMT) 3 cái
76 Tủ điện kt 300x200x100 Chương V (E-HSMT) 1 cái
77 Lắp đặt quạt trần Chương V (E-HSMT) 5 cái
78 Lắp đặt ốp trần d300-20w Chương V (E-HSMT) 2 bộ
79 Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90x7W Chương V (E-HSMT) 34 bộ
80 Lắp đặt đèn LED máng inox phản quang, loại hộp đèn 2 bóng 1,2m, 2x40w Chương V (E-HSMT) 10 bộ
81 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V (E-HSMT) 1 bộ
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V (E-HSMT) 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V (E-HSMT) 3 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V (E-HSMT) 11 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*10 Chương V (E-HSMT) 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*6 Chương V (E-HSMT) 45 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*2,5 Chương V (E-HSMT) 160 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*1,5 Chương V (E-HSMT) 340 m
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V (E-HSMT) 175 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Chương V (E-HSMT) 250 m
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V (E-HSMT) 6 hộp
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 5,04 1m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 5,04 m3
94 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm Chương V (E-HSMT) 4 cọc
95 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V (E-HSMT) 3 cái
96 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V (E-HSMT) 3 cái
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V (E-HSMT) 45 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V (E-HSMT) 14 m
99 Chân bật Chương V (E-HSMT) 28 cái
100 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V (E-HSMT) 2 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V (E-HSMT) 0,42 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V (E-HSMT) 4 cái
103 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 8 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 36mm Chương V (E-HSMT) 0,006 100m
105 Lắp đặt cầu chắn rác inox d110mm Chương V (E-HSMT) 4 cái
106 Bình bọt ABC.MFZ-8 Chương V (E-HSMT) 2 bình
107 Bình bọt ABC.MFZ-4 Chương V (E-HSMT) 2 bình
108 Hộp đựng + lắp đặt Chương V (E-HSMT) 2 hộp
109 Tiêu lệnh PCCC Chương V (E-HSMT) 2 cái
B Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 7,9535 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,029 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,1765 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 2,2181 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1,4576 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0134 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,062 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,0312 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,3482 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V (E-HSMT) 0,0342 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,688 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 3,7433 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 1,4203 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 0,292 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,0345 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0025 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0238 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,1753 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V (E-HSMT) 0,1893 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V (E-HSMT) 0,1378 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 1,8947 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 34,03 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 22,4656 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 3,45 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 18,93 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 17,0771 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 17,44 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 17,44 m
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT) 56,4956 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Chương V (E-HSMT) 22,38 m2
31 Ốp tường gạch ceramic KT300x450mm Chương V (E-HSMT) 39,456 m2
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm Chương V (E-HSMT) 10,8157 m2
33 SX cửa nhôm hệ, kính dán phim dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V (E-HSMT) 5,14 m2
34 SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Chương V (E-HSMT) 0,72 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V (E-HSMT) 5,86 m2
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V (E-HSMT) 2 cái
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V (E-HSMT) 2 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*2,5 Chương V (E-HSMT) 45 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*1,5 Chương V (E-HSMT) 25 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V (E-HSMT) 30 m
41 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Chương V (E-HSMT) 1 cái
42 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V (E-HSMT) 2 hộp
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V (E-HSMT) 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V (E-HSMT) 0,075 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V (E-HSMT) 9 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V (E-HSMT) 18 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V (E-HSMT) 2 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V (E-HSMT) 5 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V (E-HSMT) 7 cái
50 Lắp đặt van khóa D32mm Chương V (E-HSMT) 2 cái
51 Van phao điện Chương V (E-HSMT) 1 cái
52 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V (E-HSMT) 4 cái
53 Giếng khoan độ sâu 40m Chương V (E-HSMT) 1 cái
54 Máy bơm nước 400W Chương V (E-HSMT) 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V (E-HSMT) 0,06 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 0,06 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT) 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 0,12 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V (E-HSMT) 8 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 4 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT) 5 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 14 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V (E-HSMT) 2 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT) 1 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 3 cái
66 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/110mm Chương V (E-HSMT) 1 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Chương V (E-HSMT) 6 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm Chương V (E-HSMT) 2 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V (E-HSMT) 1 cái
70 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V (E-HSMT) 2 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 1 cái
72 Lắp đặt xí bệt Chương V (E-HSMT) 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V (E-HSMT) 2 bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V (E-HSMT) 2 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V (E-HSMT) 1 bộ
76 Lắp đặt gương soi Chương V (E-HSMT) 2 cái
77 Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 60mm Chương V (E-HSMT) 5 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V (E-HSMT) 1 bể
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 6,4064 1m3
80 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,408 100m
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0264 tấn
82 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,0184 100m2
83 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,352 m3
84 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,4725 m3
85 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 1,0083 m3
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0099 tấn
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,0109 100m2
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,0595 m3
89 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 10,4918 m2
90 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 10,4918 m2
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 2,2656 m2
92 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0562 tấn
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT) 0,0197 100m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,3746 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 4 1cấu kiện
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V (E-HSMT) 1 cái
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 2,1355 m3
C Sân vườn, thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 16,6721 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 5,5574 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,1063 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 3,1939 m3
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 4,294 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 39,0364 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 16,0728 m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V (E-HSMT) 0,1889 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V (E-HSMT) 0,1241 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V (E-HSMT) 1,8731 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V (E-HSMT) 72 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Chương V (E-HSMT) 8 1 đoạn ống
13 Đế cống D300,M200 Chương V (E-HSMT) 16 cái
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 5,0671 1m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,076 100m2
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 1,3412 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 4,8014 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 1,689 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 17,4708 m2
20 Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm Chương V (E-HSMT) 17,4708 m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V (E-HSMT) 0,4954 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 53,04 m3
23 Lát gạch gốm KT400x400mm, màu đỏ, loại chống trơn Chương V (E-HSMT) 425,4 m2
D Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,8954 1m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V (E-HSMT) 1,0125 100m
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,0264 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 0,162 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V (E-HSMT) 0,0143 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V (E-HSMT) 0,0174 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 0,384 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V (E-HSMT) 0,6318 m3
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0259 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V (E-HSMT) 0,0598 100m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 0,0033 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 2,1189 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 12,96 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT) 12,96 m2
16 Đắp vữa, kẻ chỉ trang trí trụ Chương V (E-HSMT) 2 trụ
17 Gia công cổng sắt Chương V (E-HSMT) 0,239 tấn
18 Lắp dựng cổng thép Chương V (E-HSMT) 0,239 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 11,5487 1m2
20 Bản lề cánh cổng Chương V (E-HSMT) 6 cái
21 Bánh xe cổng Chương V (E-HSMT) 2 cái
22 Khóa cổng, then cài Chương V (E-HSMT) 1 bộ
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,3849 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V (E-HSMT) 0,1592 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V (E-HSMT) 4,9352 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 6,6588 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 6,1292 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,0608 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,2889 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,2229 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 2,4517 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V (E-HSMT) 0,1283 100m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 7,1206 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 6,2584 m3
35 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 2,665 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 0,1809 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V (E-HSMT) 0,1922 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V (E-HSMT) 1,7554 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 228,7816 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V (E-HSMT) 45,78 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V (E-HSMT) 105,28 m
42 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V (E-HSMT) 274,5616 m2
43 Gia công hoa sắt Chương V (E-HSMT) 1,4858 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V (E-HSMT) 49,397 1m2
45 Lắp dựng hoa sắt Chương V (E-HSMT) 61,6077 m2
E Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Chương V (E-HSMT) 50,4 m2
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V (E-HSMT) 40,29 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 291,367 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V (E-HSMT) 1,7339 tấn
5 Tháo dỡ xà gồ tre D90 Chương V (E-HSMT) 94,8 m
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V (E-HSMT) 51,99 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V (E-HSMT) 82,7416 m3
8 Bốc xếp phế thải lên xe ô tô Chương V (E-HSMT) 82,7416 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V (E-HSMT) 0,7902 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V (E-HSMT) 161,7616 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 3km) Chương V (E-HSMT) 161,7616 m3
12 Hút , lấp bể phốt Chương V (E-HSMT) 1 Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.988405E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 1,4 tỷ đồng Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->