Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 16:39:00 đến ngày 2021-07-24 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,386,445,094 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động kèm theo CMND/CMT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động kèm theo CMND/CMT;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2734 | 100m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6722 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,206 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,229 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,37 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,21 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,828 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3/km |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,118 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,505 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,683 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,229 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,706 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,64 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,92 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,42 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,42 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,2 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,496 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,314 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,852 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,887 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,8 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,8 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,28 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,382 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,996 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,647 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,349 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,708 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,4 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,942 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,325 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3 | md |
| 40 | Gia công lắp đặt chữ nổi Inox tên trụ sở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Gia công lắp đặt huy hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Barrier tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt CB20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | Mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Co 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | Co răng ngoài 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 58 | Co 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Nối giảm 27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Co 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 63 | Tê Y 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 64 | Nối giảm 60/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 65 | Co lơi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Co 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 68 | Co lơi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m |
| 70 | Co 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,08 | 100m3 |
| 72 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,392 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,784 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,92 | m2 |
| 76 | Bộ lộc xử lý nước hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100kg |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,476 | m3 |
| B | XÂY CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6241 | 100m3 |
| 2 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,993 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,905 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,428 | 100m2 |
| 5 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,471 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,372 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,268 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m3/km |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,267 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,449 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,119 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,286 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,72 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,82 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,213 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.050,74 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 326 | m |
| 25 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229 | cái |
| 26 | Đắp hình khối lồi thân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229 | cái |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,64 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 423,64 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 627,1 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,44 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa cổng sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,389 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,35 | md |
| 33 | Lắp đặt cống d800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.910.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động kèm theo CMND/CMT;- Đã từng làm chỉ huy trưởng một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn huyện An toàn lao động còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu;- Có hợp đồng lao động kèm theo CMND/CMT;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật một công trình tương tự vói gói thầu này và nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận chức danh của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy hàn | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi