Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng) Thi công xây dựng Đơn vị can thiệp Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Khu vực Long Khánh và lắp đặt thiết bị điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737930-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (xây dựng) Thi công xây dựng Đơn vị can thiệp Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Khu vực Long Khánh và lắp đặt thiết bị điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210716082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:01:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.351.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký và và chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CAN THIỆP TIN MẠCH
1Dọn mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế5,49100m2
2Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,098100m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế14,537m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,243100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,91100m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế1,501100m3
7Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế10,496m3
8Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế28,372m3
9Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2,071m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế15,969m3
11Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế440,35m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,403100m3
13Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế12,298m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế14,477m3
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế45,328m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế7,985m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,449100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,355100m2
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,597100m2
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế2,193100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm sàn mái, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế1,448100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế4,709100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế0,871100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,074tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế2,152tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,302tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,178tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,913tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,697tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,59tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế6,15tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,217tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,033tấn
34Xây bo móng thẳng gạch block bê tông19*19*39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế31,315m3
35Xây tường thẳng gạch block bê tông 19*19*39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế99,022m3
36Xây tường thẳng gạch block bê tông 9*19*39, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,793m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 hTheo hồ sơ thiết kế7,42m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế500,785m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế644,759m2
40Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế232,536m2
41Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế124,59m2
42Ốp gạch Ceramic 100x600 vào chân tường caoTheo hồ sơ thiết kế19,745m2
43Ốp gạch thẻ 60*240 chân móngTheo hồ sơ thiết kế51,205m2
44Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo hồ sơ thiết kế307,12m2
45Lát nền, sàn gạch granite 300x300Theo hồ sơ thiết kế24,43m2
46Lát nền, sàn gỗ VINYLTheo hồ sơ thiết kế65,66m2
47Ốp nẹp chân tường gỗ VINYLTheo hồ sơ thiết kế56,6m
48Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế26,524m3
49Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,16m3
50Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100,(Lát nền)Theo hồ sơ thiết kế391,55m2
51Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, (Chống thấm mái)Theo hồ sơ thiết kế444,48m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế470,88m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.352,8m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế792,015m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế500,785m2
56Cung cấp lắp đặt Vách thạch cao sợi khoáng chống ẩm tường phòng DSA (chưa bao gồm lớp chì lá và khung xương thép hộp)Theo hồ sơ thiết kế91,68m2
57Làm trần tấm Hardie - Flex khung chìm phòng DSATheo hồ sơ thiết kế60m2
58Bả bằng ma tít kháng khuẩn vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế59,15m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expoxy kháng khuẩn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế60m2
60Làm trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hồ sơ thiết kế307,12m2
61Làm trần thạch cao khung nổi 600x600, chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế24,43m2
62Lát đá granite mặt bệ các loại,Theo hồ sơ thiết kế9,84m2
63CCLD giá đỡ lavabo âm bàn bằng thép V30x30 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2bộ
64Sản xuất, lắp đặt tay vịn D60 lan can bảo vệ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế5,2m
65Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 12mm bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế11,88m2
66Cung cấp lắp đặt bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế6bộ
67Cung cấp lắp đặt tay nắm dàiTheo hồ sơ thiết kế6bộ
68Cung cấp lắp đặt ổ khóa bản lề sànTheo hồ sơ thiết kế6bộ
69Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế23,21m2
70Cung cấp, lắp đặt cửa lùa khung nhôm Xingfa hệ 5.5, kính cường lực 5mmTheo hồ sơ thiết kế2,31m2
71Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 5.5, kính cường lực 5mmTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
72Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
73Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa kết hợp tay nắmTheo hồ sơ thiết kế13bộ
74Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắngTheo hồ sơ thiết kế4,16m2
75Đắp phào đơn rộng 100 cao 50Theo hồ sơ thiết kế91,2m
76Đắp chỉ móc nước ban công, sê no, bồn hoa...Theo hồ sơ thiết kế91,2m
77Phun thuốc chống mối bề mặt nền đất, cát, đá trước khi đổ bê tông nền trệt, mặt tường trong và mặt ngoài công trình bằng thuốc phòng chống mối Angenda (hoặc tương đương) định mức 5 lít/m2Theo hồ sơ thiết kế444,48m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ thiết kế3,168100m2
79Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế4,445100m2
80CCLD lưới sợi HDPE bao che, chống bụi xung quanh công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,168100m2
81Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế0,223100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,076100m3
83Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,059m3
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,014100m2
85Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,647m3
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế0,052tấn
88Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế11cái
89Xây gạch không nung 19*19*39 , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,456m3
90Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,36m2
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,01m2
92Quét dung dịch chống thấm bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế35,37m2
93Cung cấp lắp đặt co, cút ống thông các ngănTheo hồ sơ thiết kế1bộ
94Lắp đặt MCCB 3P - 75A - 22kATheo hồ sơ thiết kế3cái
95CCLD tủ điện gắn nổi: 500*400*150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
96Tủ điện âm tường 6 modulTheo hồ sơ thiết kế6hộp
97Tủ điện âm tường 12 modulTheo hồ sơ thiết kế3hộp
98Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kATheo hồ sơ thiết kế3cái
99Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10KATheo hồ sơ thiết kế9cái
100Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10KATheo hồ sơ thiết kế7cái
101Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KATheo hồ sơ thiết kế18cái
102Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế11cái
103Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 6kATheo hồ sơ thiết kế6cái
104Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + nắpTheo hồ sơ thiết kế75m
105Lắp đặt T máng cáp 200x100x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt co máng cáp 200x100x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
107CCLD đèn máng tán quang 300x600, 2*9w âm trầnTheo hồ sơ thiết kế22bộ
108CCLD đèn máng tán quang 600x600, 3*9w âm trầnTheo hồ sơ thiết kế14bộ
109CCLD đèn Led downlight D140mm - 7W âm trầnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
110Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 1HPTheo hồ sơ thiết kế6máy
111Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 1.5HPTheo hồ sơ thiết kế2máy
112Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 2.5HPTheo hồ sơ thiết kế2máy
113Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
114Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp-Đường kính 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
115Lắp đặt ống nước ngưng , nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
116Hộp bõ âm tường 50x100Theo hồ sơ thiết kế61hộp
117Lắp đặt mặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế8cái
118Lắp đặt mặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế7cái
119Công tắc 1 chiều - 16ATheo hồ sơ thiết kế23bộ
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế44cái
121Lắp đặt ô cắm đơn (camera, router wireless)Theo hồ sơ thiết kế5cái
122Ổ cắm điện thoại RJ11Theo hồ sơ thiết kế7cái
123Điện thoại IPTheo hồ sơ thiết kế7bộ
124CCLD dây điện CV 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế756,6m
125CCLD dây điện CV 2.5mm2 (ổ cắm)Theo hồ sơ thiết kế564,6m
126CCLD dây điện CV 2.5mm2 (máy lạnh)Theo hồ sơ thiết kế216m
127CCLD dây điện CV 4.0mm2 (hộp gen giường bệnh)Theo hồ sơ thiết kế274,5m
128CCLD dây điện CV 10mm2Theo hồ sơ thiết kế404,5m
129CCLD dây điện CV 16mm2Theo hồ sơ thiết kế248m
130CCLD dây điện CXV 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế465m
131CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế450m
132CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế250m
133CCLD ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế180m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=110mmTheo hồ sơ thiết kế5,7100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
136CCLD cầu chắn rác Inox D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
137CCLD cùm Omega D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
141Lắp đặt co nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
143Lắp đặt Tê PPR D32mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
144Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
145Lắp đặt Tê PPR D20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế5cái
146Lắp đặt co nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
147Lắp đặt co ren trong PPR D20, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế10cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế1cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế2cái
150Lắp đặt co ren trong PPR D20, bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế15cái
151Lắp đặt van hai chiều PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
152Lắp đặt van hai chiều PPR D20mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế16cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
161Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
162Lắp đặt tê cong nhựa, p/p dán keo, đk 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
163Lắp Y nhựa, đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp Y nhựa, đk 110mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
165Lắp đặt thông tắc sàn D90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
166Lắp đặt thông tắc sàn D114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
168Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế3cái
169Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế3cái
170Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế3bộ
171Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế2bộ
172Lắp đặt chậu rửa tay 2 vòi tiệt trùng phòng mỗTheo hồ sơ thiết kế1bộ
173Lắp đặt vòi chậu rửa, cần dàiTheo hồ sơ thiết kế4bộ
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
175Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế3bộ
176Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3bộ
177Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3cái
178CCLD trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế1bộ
179Lắp đặt ắc quy dự phòng 12Vdc-7AhTheo hồ sơ thiết kế1cái
180Lắp đặt đầu báo khói quang điện ( loại thường)Theo hồ sơ thiết kế12bộ
181Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế25 chuông
182Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp loại thườngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
183Lắp đặt đèn Led Exit 2.2W, kèm bộ lưu điện trong 2 giờTheo hồ sơ thiết kế4bộ
184Lắp đặt đèn Led chiếu sáng khẩn cấp 2*1.5W, kèm bộ lưu điện trong 2 giờTheo hồ sơ thiết kế7bộ
185Lắp đặt dây Cu/PVC/FR 2x(1Cx2.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế350m
186Lắp đặt dây Cu/PVC/FR 2x(1Cx1.5) mm2Theo hồ sơ thiết kế111m
187Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế315m
188Phụ kiện ốngTheo hồ sơ thiết kế1
189Lắp đặt module giám sát vùng có địa chỉTheo hồ sơ thiết kế1bộ
190Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế2cái
191Lắp đặt vỏ tủ điện tổ hợp báo cháy bằng sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế2tủ
192Lắp đặt hộp đấu nối (110x110x50)mmTheo hồ sơ thiết kế3hộp
193Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ dây cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế35m
194Ổ cắm mạng gắn tường 1 port (bao gồm mặt, hạt, đế âm)Theo hồ sơ thiết kế7cái
195Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế80m
196Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế45m
197Lắp đặt cáp mạng UPT 4 pair cat6Theo hồ sơ thiết kế420m
198Lắp đặt cáp quang 4 core Single modeTheo hồ sơ thiết kế250m
199Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x(3Cx4.0)mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
200Lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế1T.gói
201Hệ thống tiếp đất an toàn tủ điện tổngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
202Hệ thống tiếp đất tủ điện nhẹTheo hồ sơ thiết kế1bộ
203Di dời hệ thồng cấp thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
B LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (HỆ THỐNG CAMERA VÀ TỦ RACK, SWITCH)
1Lắp đặt Camera quan sát trong nhàTheo hồ sơ thiết kế3thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hìnhTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
3Lắp đặt ổ cứng HDD 5x6TBTheo hồ sơ thiết kế2thiết bị
4Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI-LANTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
5Lắp đặt Tivi 55 inch quan sátTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
6Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo hồ sơ thiết kế1hệ thống
7Lắp đặt Switch 24 port PoETheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
8Lắp đặt Router + Router wirlessTheo hồ sơ thiết kế3thiết bị
9Lắp đặt Switch core- Phân phối - Chạy back up RingTheo hồ sơ thiết kế1thiết bị
10Lắp đặt Module quang 10GBTheo hồ sơ thiết kế1Phiến
11Lắp đặt ODF 24 portTheo hồ sơ thiết kế1khung giá
12Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổngTheo hồ sơ thiết kế1phiến
13Lắp đặt thanh quản lý cápTheo hồ sơ thiết kế1phiến
14Lắp đặt thanh nguồn cho thiết bị tủ RackTheo hồ sơ thiết kế1phiến
15Lắp đặt tủ Rack 12UTheo hồ sơ thiết kế1tủ
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVATheo hồ sơ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.351.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.33
6 Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy đục Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tải ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký và và chứng nhận kiểm định2
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->