Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng) Thi công xây dựng Đơn vị can thiệp Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Khu vực Long Khánh và lắp đặt thiết bị điện nhẹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210737930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng) Thi công xây dựng Đơn vị can thiệp Tim mạch Bệnh viện Đa khoa Khu vực Long Khánh và lắp đặt thiết bị điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-13 17:01:00 đến ngày 2021-07-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.351.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký và và chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CAN THIỆP TIN MẠCH | |||
| 1 | Dọn mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,49 | 100m2 |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 14,537 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,243 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,501 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,496 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 28,372 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,071 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,969 | m3 |
| 11 | Cung cấp đất đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế | 440,35 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,403 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 12,298 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,477 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,328 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,985 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,597 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,193 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,448 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,709 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,152 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,178 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,913 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,697 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,15 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 34 | Xây bo móng thẳng gạch block bê tông19*19*39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,315 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 19*19*39, chiều dày 19cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,022 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 9*19*39, chiều dày 9cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,793 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 500,785 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 644,759 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 232,536 | m2 |
| 41 | Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 124,59 | m2 |
| 42 | Ốp gạch Ceramic 100x600 vào chân tường cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,745 | m2 |
| 43 | Ốp gạch thẻ 60*240 chân móng | Theo hồ sơ thiết kế | 51,205 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,12 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gỗ VINYL | Theo hồ sơ thiết kế | 65,66 | m2 |
| 47 | Ốp nẹp chân tường gỗ VINYL | Theo hồ sơ thiết kế | 56,6 | m |
| 48 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,524 | m3 |
| 49 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,16 | m3 |
| 50 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100,(Lát nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 391,55 | m2 |
| 51 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100, (Chống thấm mái) | Theo hồ sơ thiết kế | 444,48 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 470,88 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.352,8 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 792,015 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 500,785 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt Vách thạch cao sợi khoáng chống ẩm tường phòng DSA (chưa bao gồm lớp chì lá và khung xương thép hộp) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,68 | m2 |
| 57 | Làm trần tấm Hardie - Flex khung chìm phòng DSA | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít kháng khuẩn vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 59,15 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn expoxy kháng khuẩn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,12 | m2 |
| 61 | Làm trần thạch cao khung nổi 600x600, chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,43 | m2 |
| 62 | Lát đá granite mặt bệ các loại, | Theo hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 63 | CCLD giá đỡ lavabo âm bàn bằng thép V30x30 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tay vịn D60 lan can bảo vệ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bản lề sàn 2 cánh mở khung nhôm hệ 55, kính trắng cường lực 12mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 67 | Cung cấp lắp đặt tay nắm dài | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 68 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực 8mm bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 23,21 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt cửa lùa khung nhôm Xingfa hệ 5.5, kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 5.5, kính cường lực 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa kết hợp tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm chắn nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn rộng 100 cao 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m |
| 76 | Đắp chỉ móc nước ban công, sê no, bồn hoa... | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m |
| 77 | Phun thuốc chống mối bề mặt nền đất, cát, đá trước khi đổ bê tông nền trệt, mặt tường trong và mặt ngoài công trình bằng thuốc phòng chống mối Angenda (hoặc tương đương) định mức 5 lít/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 444,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,445 | 100m2 |
| 80 | CCLD lưới sợi HDPE bao che, chống bụi xung quanh công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,168 | 100m2 |
| 81 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,223 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m3 |
| 83 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,059 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 85 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 89 | Xây gạch không nung 19*19*39 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,456 | m3 |
| 90 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,36 | m2 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,01 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 35,37 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp đặt co, cút ống thông các ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A - 22kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | CCLD tủ điện gắn nổi: 500*400*150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | Tủ điện âm tường 6 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 97 | Tủ điện âm tường 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P - 25A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 105 | Lắp đặt T máng cáp 200x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt co máng cáp 200x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 107 | CCLD đèn máng tán quang 300x600, 2*9w âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 108 | CCLD đèn máng tán quang 600x600, 3*9w âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 109 | CCLD đèn Led downlight D140mm - 7W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 1HP | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 111 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 2.5HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 113 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp-Đường kính 6,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nước ngưng , nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 116 | Hộp bõ âm tường 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | hộp |
| 117 | Lắp đặt mặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 119 | Công tắc 1 chiều - 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đơn (camera, router wireless) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 122 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 123 | Điện thoại IP | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 124 | CCLD dây điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 756,6 | m |
| 125 | CCLD dây điện CV 2.5mm2 (ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 564,6 | m |
| 126 | CCLD dây điện CV 2.5mm2 (máy lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 127 | CCLD dây điện CV 4.0mm2 (hộp gen giường bệnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 274,5 | m |
| 128 | CCLD dây điện CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 404,5 | m |
| 129 | CCLD dây điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 248 | m |
| 130 | CCLD dây điện CXV 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 465 | m |
| 131 | CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 132 | CCLD ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 133 | CCLD ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 136 | CCLD cầu chắn rác Inox D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | CCLD cùm Omega D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PPR D32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê PPR D32mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê PPR D20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt co ren trong PPR D20, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt co ren trong PPR D20, bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 151 | Lắp đặt van hai chiều PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van hai chiều PPR D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê cong nhựa, p/p dán keo, đk 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 163 | Lắp Y nhựa, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp Y nhựa, đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt thông tắc sàn D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt thông tắc sàn D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa tay 2 vòi tiệt trùng phòng mỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi chậu rửa, cần dài | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 178 | CCLD trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12Vdc-7Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện ( loại thường) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 182 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp loại thường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn Led Exit 2.2W, kèm bộ lưu điện trong 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng khẩn cấp 2*1.5W, kèm bộ lưu điện trong 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 185 | Lắp đặt dây Cu/PVC/FR 2x(1Cx2.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 186 | Lắp đặt dây Cu/PVC/FR 2x(1Cx1.5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 111 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 188 | Phụ kiện ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 189 | Lắp đặt module giám sát vùng có địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổ hợp báo cháy bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 192 | Lắp đặt hộp đấu nối (110x110x50)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ dây cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 194 | Ổ cắm mạng gắn tường 1 port (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 197 | Lắp đặt cáp mạng UPT 4 pair cat6 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 198 | Lắp đặt cáp quang 4 core Single mode | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây Cu/XLPE/PVC 1x(3Cx4.0)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 200 | Lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.gói |
| 201 | Hệ thống tiếp đất an toàn tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 202 | Hệ thống tiếp đất tủ điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 203 | Di dời hệ thồng cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (HỆ THỐNG CAMERA VÀ TỦ RACK, SWITCH) | |||
| 1 | Lắp đặt Camera quan sát trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cứng HDD 5x6TB | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ chuyển đổi HDMI-LAN | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Tivi 55 inch quan sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 7 | Lắp đặt Switch 24 port PoE | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Router + Router wirless | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Switch core- Phân phối - Chạy back up Ring | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Module quang 10GB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Phiến |
| 11 | Lắp đặt ODF 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khung giá |
| 12 | Lắp đặt thanh đấu nối 24 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 13 | Lắp đặt thanh quản lý cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 14 | Lắp đặt thanh nguồn cho thiết bị tủ Rack | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | phiến |
| 15 | Lắp đặt tủ Rack 12U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.537E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tượng là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.117.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.351.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện.- Có chứng chỉ hành nghề lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành liên quan đến xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sự định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ trực tiếp thi công tại công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đục | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tải | ≥ 5 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký và và chứng nhận kiểm định | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3, có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi