Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583354-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210583278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 17:01:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,396,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1 Rải thảm mặt đường BTN hạt trung dày 7cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,5317 100m2
2 Làm móng đường CPĐD loại I Dmax25, lớp trên Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,0943 100m3
3 Làm móng đường CPĐD loại II Dmax37.5, lớp trên Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8747 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,11 100m2
5 Rải thảm vuốt nối mặt đường BTN hạt trung dày TB 2.5cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,5783 100m2
6 Bê tông gia cố lề M150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,9741 m3
7 Đá dăm đệm móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 69,3161 m3
8 ống nhựa PVC D=3,4cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 250 m
B Nền đường
1 Đắp nền đường K98 bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,8213 100m3
2 Đắp đất nền đường K=0.95 bằng máy đầm 16T Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,052 100m3
3 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,7197 m3
4 Đào đất cấp 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0271 100m3
5 Đào khuôn đất 2 nền đường bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8622 100m3
6 Đánh cấp đất cấp 1 nền đường bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3143 100m3
7 Đào đất cấp 1 nền đường bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,0914 100m3
8 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.684,447 m2
9 Vận chuyển đất C1 đi đổ bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.057,5756 m3
10 Vận chuyển đất C2 đi đổ bải thải Mô tả kỷ thuật theo chương V 188,9689 m3
11 Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp K95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.098,3853 m3
12 Mua và vận chuyển đất từ mỏ về đắp K98 Mô tả kỷ thuật theo chương V 373,0915 m3
C Rảnh dọc thoát nước
D Thân rãnh
1 Bê tông rãnh dọc M250 đổ tại chỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 204,9237 m3
2 Ván khuôn rãnh dọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,5276 100m2
3 Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,797 tấn
4 Cốt thép rãnh dọc D Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,8924 tấn
5 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp làm khe lún Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,4923 m2
6 Đá dăm đệm móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,6492 m3
7 Đào hố móng đất C1 bằng máy đào 1.25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1699 100m3
8 Đắp đất K95 bằng đầm cóc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1098 100m3
E Tấm đan rãnh dọc
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,777 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,8815 100m2
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỷ thuật theo chương V 6.782,58 kg
4 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.600,55 kg
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 604 c.kiện
6 Vận chuyển tấm đan CL 500m Mô tả kỷ thuật theo chương V 134,4425 Tấn
7 ống nhựa PVC D=3,4cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 724,8 m
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 604 c.kiện
F Hố thu nước
1 Bê tông hố thu nước M250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,7613 m3
2 Ván khuôn hố thu nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9977 100m2
3 Cốt thép hố thu nước D Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3169 tấn
4 Cốt thép hố thu nước D Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8549 tấn
5 Đá dăm đệm móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,443 m3
G Tấm đan hố thu
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,335 m3
2 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0697 100m2
3 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỷ thuật theo chương V 175,38 kg
4 Cốt thép tấm đan D Mô tả kỷ thuật theo chương V 114,21 kg
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 c.kiện
6 Thép góc L150x75x5 Mô tả kỷ thuật theo chương V 411,8895 kg
7 Vận chuyển tấm đan CL 500m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,975 Tấn
8 ống nhựa PVC D=3,4cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 m
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 c.kiện
H Hệ thống ATGT
1 Cọc tiêu Mô tả kỷ thuật theo chương V 69 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1 Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 biển
2 Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 biển
3 Biển phản quang số 245a Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 biển
4 Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 biển
5 Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
6 Đèn tín hiệu Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Rào chắn thi công Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
9 Công đảm bảo giao thông (NC 3/7) Mô tả kỷ thuật theo chương V 180 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng quyết định phê duyệt dư án, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->