Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737658-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo ATGT Công an tỉnh Nghệ An năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-13 16:57:00 đến ngày 2021-07-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 286,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mục III chương V của E-HSMT 0,268 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mục III chương V của E-HSMT 0,059 m3
3 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,403 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 8,064 m3
5 gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,022 Tấn
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 4,464 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III chương V của E-HSMT 0,216 100m2
8 Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,046 Tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,269 Tấn
10 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 1,883 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 0,96 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III chương V của E-HSMT 0,089 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mục III chương V của E-HSMT 22,11 m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 22,11 m3
15 Đánh mặt bằng máy, cắt khe co dãn Mục III chương V của E-HSMT 217,98 m2
B Hạng mục 2: Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,086 Tấn
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mục III chương V của E-HSMT 0,13 100m2
4 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mục III chương V của E-HSMT 0,716 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 3,446 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT 13,398 m3
7 Ván khuôn lanh tô Mục III chương V của E-HSMT 0,015 100m2
8 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 0,002 Tấn
9 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm Mục III chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
10 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục III chương V của E-HSMT 0,106 m3
C Hạng mục 3: Phần hoàn thiện
1 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 92,228 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 Mục III chương V của E-HSMT 98,164 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 92,228 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III chương V của E-HSMT 98,164 m2
5 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 108mm dày 2.5mm Mục III chương V của E-HSMT 0,33 100m
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III chương V của E-HSMT 1,091 Tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép Mục III chương V của E-HSMT 1,091 Tấn
8 Sản xuất xà gồ thép C80x40x15x1.4mm Mục III chương V của E-HSMT 0,502 Tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục III chương V của E-HSMT 0,502 Tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III chương V của E-HSMT 1,92 100m2
11 Tôn úp nóc Mục III chương V của E-HSMT 20,25 md
12 Ke chống bão Mục III chương V của E-HSMT 672 Cái
13 Bu lông M18 chân cột Mục III chương V của E-HSMT 40 Cái
D Hạng mục 4: Hệ thống điện chiếu sáng
1 Lắp đặt hộp công tắc Mục III chương V của E-HSMT 1 Hộp
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục III chương V của E-HSMT 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục III chương V của E-HSMT 90 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT 110 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT 1 Cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục III chương V của E-HSMT 3 Cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED T8 - 1,2m - 36W Mục III chương V của E-HSMT 5 Bộ
E Hạng mục 5: Phòng cháy chữa cháy
1 Bình chữa cháy ABC/MFZL4 -4kg Mục III chương V của E-HSMT 4 Bình
2 Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mục III chương V của E-HSMT 2 Bộ
3 Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 Mục III chương V của E-HSMT 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->